wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN - 5

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

khi tiến hành hút đờm dãi đường hô hấp dưới, thời gian mỗi lần hút không quá 30 giây

a)

đúng

b)

sai

2.

áp lực hút đờm dãi ở mức trung bình là từ 120-150 mmHg

a)

đúng

b)

sai

3.

bội nhiễm phổi là một trong những tai biến khi hút đờm dãi

a)

đúng

b)

sai

4.

gập sonde lại (hoặc mở cửa sổ) khi đưa sonde hút vào nội khí quản để tránh đau cho bệnh nhân

a)

đúng

b)

sai

5.

để tránh giảm nồng độ Oxy trong khí thở của bệnh nhân, khi đưa sonde vào hút đờm nên gập đầu sonde lại

a)

đúng

b)

sai

6.

bệnh nhân nhiều đờm dãi nên hút nhiều lần, liên tục

a)

đúng

b)

sai

7.

trẻ em khi hút cần phải nhanh không dễ gây suy hô hấp

a)

đúng

b)

sai

8.

hút đờm dãi ở miệng không cần đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn

a)

đúng

b)

sai

9.

hút đờm dãi với áp lực cao không những làm tổn thương niêm mạc đường hô hấp mà còn dễ gây tổn thương phổi

a)

đúng

b)

sai

10.

khi hút đờm dãi không nên xoay ống hoặc di động ống lên xuống để tránh tổn thương niêm mạc

a)

đúng

b)

sai

11.

khi hút đường hô hấp trên và dưới cùng một bệnh nhân nên dùng chung một ống thông

a)

đúng

b)

sai

12.

khoảng cách đưa ống thông vào hút ở mũi bằng 1/2 khoảng cách từ cánh mũi đến dái tai

a)

đúng

b)

sai

13.

khi đưa ống thông vào hút ở miệng phải tắt máy hoặc gập đầu ống thông lại

a)

đúng

b)

sai

14.

trước khi tiến hành hút thông thường đường hô hấp trên phải cho bênh nhân thở oxy 100% trong 1 phút

a)

đúng

b)

sai

15.

có thể làm loãng đờm bằng cách dùng NaHCO3 1,4% hoặc NaCl 0,9% bơm vào mũi miệng trước khi hút đờm bệnh nhân

a)

đúng

b)

sai

16.

thời gian mỗi lần hút đờm không quá 15s ở đường hô hấp trên và 10s với đường hô hấp dưới và 5p/đợt hút

a)

đúng

b)

sai

17.

mục đích của hút thông thường hô hấp trên

4 lines
18.

chỉ định của hút thông đường hô hấp trên

4 lines
19.

tai biến của hút thông đường hô hấp trên

4 lines
20.

trong và sau khi hút thông đường hô hấp cần theo dõi

4 lines
21.

chỉ định hút khí phế quản

4 lines
22.

thời gian hút đờm dãi với đường hô hấp trên không quá (...A...) cho một lần hút, và không quá (...B...) đối với đường hô hấp dưới

4 lines
23.

trường hợp đờm đặc khó hút có thể dùng (...A...) hoặc (...B...) bơm vào lòng ống nội khí quản trước khi hút cho BN

4 lines
24.

mục đích của chăm sóc vết thương

4 lines
25.

kể tên một số dung dịch rửa vết thương

4 lines
26.

nguyên tắc thay băng vết thương

a)

mỗi người bệnh dùng một bộ dụng cụ thay băng riêng

b)

thực hiện thay băng 2 lần/ngày

c)

kĩ thuật phải tuyệt đối vô khuẩn khi thay băng vết thương

d)

tất cả đều đúng

27.

khi vết thương nhiễm trùng nhiều mủ thường dung dịch sau để rửa trước cho sạch

a)

Ete

b)

nước muối sinh lý

c)

oxy già

d)

betadin

28.

dấu hiệu sớm nhất để phát hiện nhiễm trùng vết khâu

a)

sưng và đau nơi vết mổ

b)

sốt nhẹ

c)

đỏ chỗ chỉ khâu

d)

tất cả đều đúng

29.

mục đích của thay băng rửa vết thương

a)

giữ vết thương khô ráo

b)

bệnh nhân đỡ đau

c)

bôi đắp thuốc vào vết thương

d)

rút ngắn thời gian cắt chỉ vết thương

e)

tất cả đều đúng

30.

biểu hiện vết thương sạch đã khâu

a)

mép phẳng

b)

chân chỉ đỏ

c)

mép vết thương lồi lên

d)

vết thương có mủ

e)

A và B đúng

31.

mục đích của thay băng rửa vết thương, không phải là:

a)

thấm dịch

b)

kích thích tổ chức hạt mọc tốt

c)

chăm sóc vết loét

d)

lấy mủ làm kháng sinh đồ

32.

để điều trị vết thương nhiễm khuẩn có kết quả tốt nhất thì phải:

a)

thay băng hàng ngày

b)

uống thuốc kháng sinh liều cao

c)

chiếu tia hồng ngoại

d)

uống kháng sinh theo kháng sinh đồ

33.

dung dịch rửa vết thương có tính chất làm co mạch máu tại chỗ

a)

betadine 1/1000

b)

oxy già

c)

thuốc tím 1/1000

d)

ete

34.

giai đoạn đầu tiên của quá trình lành vết thương

a)

giai đoạn tăng sinh

b)

giai đoạn viêm

c)

giai đoạn trưởng thành

d)

giai đoạn hồi phục

e)

giai đoạn làm sẹo

35.

yếu tố thuốc về cơ thể ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương

a)

bản chất của tổn thương

b)

tình trạng nhiễm trùng

c)

dinh dưỡng

d)

môi trường xung quanh vết thương

36.

biến chứng trong quá trình lành VT

a)

VK kháng kháng sinh

b)

Mất dịch kẽ

c)

hạn chế cử động

d)

nhiễm trùng

37.

dụng cụ thay băng rửa vết thương còn thừa, có thể dùng tiếp cho bệnh nhân khác

a)

đúng

b)

sai

38.

vết thương nhiễm khuẩn rửa xong phải thấm khô, rắc bột kháng sinh vào miệng vết thương cho bệnh nhân

a)

đúng

b)

sai

39.

vết thương có nhiều ngóc ngách, dùng bơm tiêm bơm nước oxy già vào, sau đó rửa lại nhiều lần cho sạch

a)

đúng

b)

sai

40.

VT đang lên tổ chức hạt, làm sạch VT bằng dung dịch cồn iod 1-3%

a)

đúng

b)

sai

41.

khi thay băng nếu VT dính gạc, phải tưới dung dịch cồn 70o lên gạc cho dễ bóc

a)

đúng

b)

sai

42.

giai đoạn đầu tiên của quá trình lành vết thương là giai đoạn tăng sinh

a)

đúng

b)

sai

43.

thời gian bộc lộ VT trong khi thay băng càng ngắn càng tốt

a)

đúng

b)

sai

44.

khi cắt chỉ vết thương không được để phần chỉ nằm trên da chui xuống dưới da gây nhiễm trùng vết khâu

a)

đúng

b)

sai

45.

để bộc lộ vết thương có thể dùng tay hoặc kẹp kocher

a)

đúng

b)

sai

46.

chỉ khâu thường được cắt 14 ngày sau phẫu thuật nếu vết thương liền tốt

a)

đúng

b)

sai

47.

dinh dưỡng thiếu là một trong những yếu tố ảnh hưởng quá trình lành vết thương

a)

đúng

b)

sai

48.

cắt chỉ vết khâu với người già thường cắt vào ngày thứ 7 sau mổ

a)

đúng

b)

sai

49.

vết thương bẩn thay trước, vết thương sạch thay sau

a)

đúng

b)

sai

50.

loại chỉ phẫu thuật được sử dụng tùy thuộc vào, ngoại trừ

a)

kích thước vết thương

b)

vị trí vết thương

c)

hiệu quả vết thương

d)

sở thích của người bệnh

51.

chọn ý đúng nhất: khi các bờ của vết thương đã khít lại tốt và quá trình lành vết thương diễn ra bình thường, chỉ khâu thường được cắt sau phẫu thuật từ

a)

5-7 ngày

b)

7-10 ngày

c)

10-12 ngày

d)

5-10 ngày

52.

chọn ý đúng nhất: các ghim kẹp da thường được lấy ra sau phẫu thuật từ

a)

5-7 ngày

b)

7-10 ngày

c)

10-12 ngày

d)

5-10 ngày

53.

chọn ý đúng nhất

a)

chỉ khâu được lấy ra bằng kéo và tay

b)

chỉ khâu được cắt sát da, và dùng tay để rút chỉ ra

c)

không được để chỉ nằm trên da chui xuống dưới da gây nhiễm trùng vết thương

d)

các vết khâu theo nhiều kiểu khác nhau, phải đếm số lượng mũi chỉ trước khi cắt

54.

kể tên 3 loại chỉ dùng để khâu VT

4 lines
55.

các chỉ khâu có khả năng tự tiêu được dùng để đóng (...A...) và (...B...)

4 lines
56.

loại chỉ khâu phẫu thuật được sử dụng tùy thuốc vào (...A...) và (...B...) của vết thương, hiệu quả thẩm mỹ và sở thích của phẫu thuật viên

4 lines
57.

(...A...) là người xác định các loại (...B...) sẽ được lưu giữ trong bao lâu

4 lines
58.

chỉ khâu thường được cắt 7-10 ngày sau phẫu thuật nếu các bờ của vết thương đã (...A...) và (...B...) diễn ra bình thường

4 lines
59.

các ghim kẹp da thường được lấy ra từ (...A...) ngày sau phẫu thuật

4 lines
60.

không áp dụng hút đờm dãi trong trường hợp

a)

xẹp phổi

b)

nhiều đờm dãi ở miệng, mũi

c)

bệnh nhân thở lọc sọc

d)

mở khí quản

e)

hôn mê