Worksheets复习一 (1-3)
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Chọn phiên âm đúng của câu sau:
我很忙。
wó hěn máng.
wǒ hén máng.
wǒ hěn màng.
wǒ hěn máng.
Chọn phiên âm đúng của câu sau:
你们身体好吗?
nǐmen shēntǐ hǎo ma?
nǐmēn shēntǐ hǎo ma?
nǐmēn shēnti hǎo ma?
nǐmen shēnti hǎo ma?
Chọn phiên âm đúng của câu sau:
他们做作业吗?
tāmen zuò zuòye ma?
tāmèn zuò zuòyè ma?
tāmen zuò zuòyè ma?
tāmen zuo zuòyè ma?
Chọn phiên âm đúng của câu sau:
我们看电视。
wǒmen kan diànshì.
wǒmen kàn diànshì.
wǒmen kàn diànshi.
wǒmén kàn diànshì.
Chọn phiên âm đúng của câu sau:
他很忙,他不听音乐。
tā hén máng,tā bù tīng yīnyuè.
tā hěn máng,tā bú tīng yīnyuè.
tā hén máng,tā bù tīng yīnyue.
tā hěn máng,tā bù tīng yīnyuè.
Chọn phiên âm đúng của câu sau:
学生念课文吗?
xuéshèng niàn kèwén ma?
xuésheng niàn kèwén ma?
xuésheng niàn kèwèn ma?
xuésheng niàn kéwén ma?
Chọn phiên âm đúng của câu sau:
你们看电视吗?
nǐmen kan diànshì ma?
nǐmen kàn diànshì ma?
nǐmen kàn diànshi ma?
nímen kàn diànshì ma?
Chọn phiên âm đúng của câu sau:
你朋友念什么?
nǐ péngyòu niàn shénme?
nǐ péngyou niàn shénme?
nǐ péngyou niàn shénmè?
ní péngyou niàn shénme?
Chọn đáp án đúng:
爷爷奶奶
Chọn đáp án đúng:
我爸爸妈妈
Chọn đáp án đúng:
职员
Chọn đáp án đúng:
mài
Chọn đáp án đúng:
kàn
Chọn đáp án đúng:
mǎi
Chọn đáp án đúng:
tīng
Chọn đáp án đúng:
zài
Chọn đáp án đúng:
shuō
Chọn đáp án đúng:
dú
Chọn đáp án đúng:
我。。。电视。
看
学
听
写
Chọn đáp án đúng:
我爸爸妈妈身体很。。。
是
学
好
写
Chọn đáp án đúng:
我们。。。汉语。
在
学
听
写
Chọn đáp án đúng:
你们。。。哪儿?
在
学
听
写
Chọn đáp án đúng:
她在。。。买书。
书店
商店
画儿
学校
Chọn đáp án đúng:
她姐姐。。。花儿。
写
很
买
忙
Chọn đáp án đúng:
你爸爸妈妈在家。。。?
是
哪儿
吗
那
Chọn đáp án đúng:
老师在。。。吗?
这
吗
这儿
那
Chọn vị trí chính xác của từ:
我爸爸 A 妈妈 B 身体 C 好 D。(很)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 我们 B 教室 C 在 D。(这儿)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 他 B 我 C 朋友 D。(是)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 你爷爷 B 家 C 哪儿 D? (在)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 他儿子 B 书 C 店 D。(在)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 你 B 朋友 C 看 D?(什么)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
学生 A 书店 B 做 C 什么 D?(在)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 老师 B 在 C 办公室 D。(办公)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 你们儿子 B 在 C 买本子 D 吗?(书店)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 老师 B 在 C 哪儿 D?(你好)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 在 B 卖 C 书 D?(哪儿)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 我 B 学 C 汉语 D。(哥哥)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
你姐姐 A 在 B 商店 C 什么 D?(做)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 你 B 写 C 吗 D?(生词)
A
B
C
D
