wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích TCBH

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bảng cân đối kế toán của DNBH phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ

b)

Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ

c)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của DNBH tại một thời điểm

d)

Không phương án nào đúng

2.

Câu 2: Ai là người có trách nhiệm lập báo cáo tài chính?

a)

Kế toán trưởng                                                                               

b)

Nhân viên

c)

  Giám đốc hoặc người đứng đầu doanh nghiệp

d)

Ai cũng có thể làm báo cáo

3.

Câu 3: Mục nào sau đây là số tiền  thu phát sinh trong kỳ ?

a)

Thu phí bảo hiểm gốc

b)

Thu phí nhận tái bảo hiểm

c)

Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm

d)

Tất cả phương án trên

4.

Câu 4: ROE phụ thuộc vào ?

a)

ROA và đòn cân nợ

b)

Đòn cân nợ và ROS

c)

ROS và ROA

d)

Không có phương án đúng

5.

Câu 5: Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 2.000 tỷ đồng, lợi nhuận trướcthuế là 200 tỷ đồng, thuế thu nhập doanh nghiệp 25%. Suất sinh lời của tài sản ROA bằng:

a)

2.77%

b)

7%

c)

8,3%

d)

Đáp án khác

6.

Câu 6: Điều kiện nào sau đây có thể áp dụng được phương pháp so sánh trong phân tích tài chính DNBH?

a)

Chỉ tiêu phân tích khác nội dung kinh tế và phương pháp xác định

b)

Độ dài kỳ gốc và kỳ phân tích như nhau

c)

Nội dung phân tích không đồng nhất về điều kiện sản xuất kinh doanh

d)

Không phương án nào đúng

7.

Câu 7: Nội dung nào sau đây nhà phân tích tài chính có thể tìm thấy trong báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH ?

a)

Tài sản, nguồn vốn

b)

Doanh thu, chi phí, lợi nhuận

c)

Nợ phải trả

d)

A & C

8.

Câu 8: Khoản mục nào sau đây có sự khác biệt trong bảng cân đối kế toán của DNBH so với doanh nghiệp khác

a)

Tiền

b)

Hàng tồn kho

c)

Các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn                      

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

9.

Câu 9: Điều nào sau đây đúng khi nói về hiệu suất sinh lợi nhuận trên doanh thu?

a)

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi hiệu suất sinh lợi trên doanh thu tỷ lệ thuận với  doanh thu thuần hoạt động KDBH

b)

Hiệu suất sinh lợi nhuận trên doanh thu được tính bằng  tổng giữa doanh thu và lợi nhuận trước thuế

c)

Phản ánh chiến lược phí bảo hiểm và khả năng kiểm soát các chi phí của HĐKDBH thể hiện 1 đồng doanh doanh thu tạo ra bao nhiêu đồng lãi ròng

d)

A & B

10.

Câu 10: Tỷ lệ đầu tư vào công ty liên kết càng lớn thì tính thanh khoản của DNBH càng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Không có phương án đúng

11.

Câu 11: Tỷ lệ giữa tổng phí/ vốn chủ sở hữu càng lớn thì càng tốt đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu 12: Phương pháp phân tích tài chính nào thường được sử dụng khi DNBH muốn phân tíchảnh hưởng của các nhân tố đến các vấn đề tài chính của doanh nghiệp?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp thay thế liên hoàn

c)

Phương pháp phân tổ

d)

Phương pháp Dupont

13.

Câu 13: Yếu tố nào sau đây có thể là nguyên nhân gây nên tình trạng dòng tiền âm trong báo

a)

Chính sách tín dụng cởi mở

b)

Chính sách quản lý nợ phải thu tốt

c)

Doanh nghiệp đầu tư quá nhiều vào tài sản có tính thanh khoản kém

d)

A & C

14.

Câu 14: Báo cáo kết quả kinh doanh của DNBH phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của DNBH tại 1 thời điểm

b)

Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ

c)

Phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn của DNBH ở một thời điểm

d)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của DNBH trong 1 kỳ kinh doanh

15.

Câu 15: Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhóm chỉ tiêu của dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ

a)

Dự phòng đảm bảo  cân đối 1% lợi nhuận trước thuế , tối đa ở mức 10% phí BH thu được trong năm

b)

DPBT cho các tổn thất phát sinh thuộc trách nhiệm bảo hiểm  nhưng đến cuối năm tài chính chưa được giải quyết

c)

DPBT cho các giao động lớn chưa tổ thất

d)

Không có đáp án nào đúng

16.

Câu 16: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm giảm thì Chi bồi thường bảo hiểm thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh trong kỳ giảm

a)

Giảm ( Tỷ lệ thuận )

b)

Tăng (Tỷ lệ nghịch)

c)

Không đổi

d)

Tăng/ giảm tùy từng trường hợp

17.

Câu 17: Rủi ro nào dưới đây trong phân tích tài chính DNBH thuộc rủi ro hệ thống?

a)

Rủi ro vận hành DNBH                                   

b)

Rủi ro từ tái bảo hiểm

c)

Rủi ro hủy bỏ HĐBH

d)

Rủi ro thay đổi môi trường pháp lý

18.

Câu 18: Nhận định nào không đúng về phương pháp thay thế liên hoàn trong phân tích tài chính DNBH ?

a)

Phương pháp thay thế liên hoàn nhằm mục đích phân tích ảnh hưởng của các nhân tốđến các vấn đề tài chính của DNBH

b)

Quan hệ giữa các chỉ tiêu trong phương pháp thay thế liên hoàn là quan hệ tích số

c)

Các chỉ tiêu trong phương pháp thay thế liên hoàn được sắp xếp tự do

d)

Không phương án nào đúng

19.

Câu 19: Hoạt động nào sau đây không thuộc dòng tiền ra của lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động KDBH ?

a)

Chi bồi thường nhận tái

b)

Phí Tái bảo hiểm

c)

Chi hoa hồng bảo hiểm

d)

Không đáp án nào đúng

20.

Câu 20: Khi thay đổi dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm tăng thì với doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng của DNBH sẽ ra sao ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

A & B

21.

Câu 21: Khi xác định biên khả năng thanh toán người ta dung những phương pháp nào để xác định

a)

Phương pháp so sánh và phương pháp thay thế liên hoàn

b)

Phương pháp tỷ lệ cố định và phương pháp vốn trên cơ sở rủi ro

c)

Phương pháp tỷ lệ cố định và phương pháp thay thế liên hoàn

d)

Tất cả đều sai

22.

Câu 22: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Doanh nghiệp có tỷ lệ giữ lại càng cao thì trách nhiệm phải thanh toán càng ít → mức độ rủi ro về khả năng thanh toán càng cao

b)

Doanh nghiệp có tỷ lệ giữ lại càng cao thì trách nhiệm phải thanh toán càng nhiều → mức độ rủi ro về khả năng thanh toán càng thấp

c)

Doanh nghiệp có tỷ lệ giữ lại càng thấp thì trách nhiệm phải thanh toán càng ít → mức độ rủi ro về khả năng thanh toán càng cao

d)

Doanh nghiệp có tỷ lệ giữ lại càng cao thì trách nhiệm phải thanh toán càng nhiều → mức độ rủi ro về khả năng thanh toán càng cao

23.

Câu 23: Thành phần trong kế hoạch tài chính của DNBH gồm kế hoạch hoạt động và kế hoạch tiền đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Câu 24: So sánh có điều chỉnh gốc: chênh lệch tuyệt đối, tương đối giúp nhận định được biến động của chỉ tiêu phân tích tốt hay k tốt , hiệu quả hay không hiệu quả… là một trong những nội dung của phương pháp so sánh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 25: Biện pháp khôi phục khả năng thanh toán nào sau đây chưa chính xác

a)

Củng cố tổ chức bộ máy và thay đổi người quản trị, điều hành của doanh nghiệp

b)

Đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoạt động

c)

Mở rộng nội dung, phạm vi và địa bàn hoạt động

d)

Bổ sung nguồn vốn chủ sở hữu

26.

Câu 26: Doanh nghiệp bảo hiểm phát hành cổ phiếu  để đầu tư tài sản cố định sẽ làm giảm dòng tiền ra của hoạt động kinh doanh?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Câu 27: Nhận định nào là đúng ?

a)

Biên khả năng thanh toán của DNBH là phần chênh lệch giữa giá trị Vốn chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả của DNBH tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán

b)

Biên khả năng thanh toán của DNBH là phần chênh lệch giữa giá trị tài sản ngắn hạn  và tài sản dài hạn trả của DNBH tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán

c)

Biên khả năng thanh toán của DNBH là phần chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả của DNBH tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán

d)

Tất cả đều sai

28.

Câu 28: Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 1.800 tỷ đồng, nợ phải trả 650 tỷđồng, lợi nhuận sau thuế là 50 tỷ đồng. Suất sinh lời của vốn chủ sở hữu ROE bằng:

a)

7%

b)

2,5%

c)

4,347%

d)

Đáp án khác

29.

Câu 29: Kế hoạch tài chính là tập hợp các quyết định về những việc sẽ thực hiện trong tương lai để đạt được các mục tiêu tài chính?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 30: Báo cáo phân tích tài chính DNBH của chủ thể nào sau đây đáp ứng tốt nhất mục đíchcủa cơ quan quản lý, giám sát bảo hiểm?

a)

Các nhà phân tích trong nội bộ DNBH

b)

Khách hàng tham gia bảo hiểm

c)

Các tổ chức đánh giá, xếp hạng DNBH           

d)

Không phương án nào đúng