NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsôn tập TLHLĐ
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Các nội dung tâm lý cơ bản trong lao động cần chuẩn bị tốt là:
a)
Động cơ lao động
b)
Cảm xúc trong lao động
c)
Ý chí trong công việc
d)
Cả ba đáp án đều đúng
2.
Động cơ nghề nghiệp là yếu tố có vai trò:
a)
Thúc đẩy
b)
Định hướng
c)
Tăng tính tích cực
d)
Cả ba đáp án đều đúng
3.
Biểu hiện của trạng thái mệt mỏi trong lao động không phải là:
a)
Mệt mỏi chân tay
b)
Mệt mỏi trí óc
c)
Mệt mỏi cảm xúc
d)
Hăng hái, tích cực
4.
Biện pháp khắc phục mệt mỏi sớm trong lao động không phải là:
a)
Tổ chức lao động khoa học
b)
Đảm bảo chế độ ăn uống
c)
Cải thiện môi trường
d)
Làm thêm giờ
5.
Quá trình tác động có mục đích của con người vào hệ thống nào đó nhằm thay đổi hiện trạng của hệ thống hoặc đưa vào hệ thống ấy những thuộc tính mới là khái niệm:
a)
Quản lý
b)
Lãnh đạo
c)
Tổ chức
d)
Điều khiển
6.
Tạo ra sản phẩm kép đó là sản phẩm về phía thế giới và sản phẩm về phía người lao động;
a)
Hoạt động lao động
b)
Hoạt động xã hội
c)
Hoạt động cá nhân
d)
Hoạt động tập thể
7.
Tạo ra sản phẩm kép đó là:
a)
Hoạt động học tập
b)
Hoạt động lao động
c)
Hoạt động cá nhân
d)
Hoạt động tập thể
8.
Khả năng làm việc bao gồm trong nó cả năng lực nghề nghiệp, động cơ nghề nghiệp và những khả năng tâm lý khác nữa, được thể hiện ở sự dẻo dai, bền bỉ và không biết:
a)
Mệt mỏi
b)
Đơn điệu
c)
Buồn chán
d)
Mệt mỏi sớm
9.
Những trạng thái tâm lý xuất hiện dưới ảnh hưởng của các yếu tố bất lợi của môi trường, điều kiện lao động, làm giảm tính tích cực của hoạt động và làm giảm hiệu quả của lao động là:
a)
Trạng thái tâm lý tích cực
b)
Trạng thái tâm lý bình thản
c)
Trạng thái tâm lý căng thẳng
d)
Trạng thái tâm lý tiêu cực
10.
Trong lao động, không cần chuẩn bị nội dung tâm lý trong cấu trúc tâm thế cơ bản là:
a)
Động cơ lao động
b)
Tri thức
c)
Cơ sở vật chất
d)
Kỹ năng kỹ xảo
11.
Trong lao động, cần chuẩn bị tốt nội dung tâm lý trong cấu trúc tâm thế cơ bản là:
a)
Cảm xúc tồi tệ
b)
Ý chí kém cỏi
c)
Động cơ lao động
d)
Vật chất nghèo nàn
12.
Trạng thái tâm lý sẵn sàng chờ đón, sẵn sàng đi vào hoạt động để có thể phát huy đầy đủ sức mạnh, ngay tức khắc vào việc giải quyết các nhiệm vụ, yêu cầu đặt ra trong những điều kiện cụ thể đó là:
a)
Trạng thái lo âu
b)
Trạng thái chú ý
c)
Trạng thái tâm lý
d)
Tâm thế lao động
13.
Yếu tố thẩm mĩ có tác động rất tốt tới tâm trạng người lao động là:
a)
Âm nhạc
b)
Màu sắc
c)
Nghệ thuật
d)
Âm thanh
14.
Có tác động tồi tệ tới tâm trạng người lao động là:
a)
Kỷ luật
b)
Màu sắc
c)
Nghệ thuật
d)
Âm thanh
15.
Yếu tố có ý nghĩa quan trọng về mặt an toàn lao động là:
a)
Năng lực chuyên môn
b)
Phẩm chất đạo đức
c)
Tâm lý cá nhân
d)
Cả ba đáp án đều đúng
16.
Trạng thái tâm lý vừa có ảnh hưởng tiêu cực vừa có ý nghĩa tích cực tới người lao động là;
a)
Căng thẳng tâm lý
b)
Căng thẳng cảm xúc
c)
Căng thẳng tâm trí
d)
Căng thẳng lo âu
17.
Vừa có ảnh hưởng tiêu cực vừa có ý nghĩa tích cực tới người lao động là;
a)
Căng thẳng tâm can
b)
Trạng thái tâm lý
c)
Căng thẳng tâm trí
d)
Căng thẳng lo âu
18.
Trạng thái tâm lý có thể giúp người lao động cố gắng nỗ lực vừa có ảnh hưởng tiêu cực vừa có ý nghĩa tích cực tới người lao động đó là;
a)
Căng thẳng, ức chế
b)
Căng thẳng tâm trí
c)
Căng thẳng lo âu
d)
Căng thẳng tâm lý
19.
Người lao động đờ ra, không còn khả năng vận động, hành động. Sự khiếp sợ đến tận cùng, thậm chí không kêu được thành tiếng, tư thế bất động là thể hiện kiểu hành vi:
a)
Kiểu hành vi căng thẳng
b)
Kiểu hành vi nhút nhát
c)
Kiểu hành vi ức chế
d)
Kiểu hành vi hung hãn
20.
Chế độ lao động có giờ giải lao là chế độ lao động tạo ra năng suất lao động:
a)
Cao nhất
b)
Thấp nhất
c)
Bình thường
d)
Khá cao
21.
Người lao động có biểu hiện né tránh công việc, cảm xúc sợ hãi chiếm ưu thế, tìm cách từ chối tham gia vào công việc tránh phiền hà là thể hiện:
a)
Kiểu hành vi căng thẳng
b)
Kiểu hành vi nhút nhát
c)
Kiểu hành vi ức chế
d)
Kiểu hành vi hung hãn
22.
Chế độ lao động không có giờ giải lao là chế độ lao động tạo ra năng suất lao động;
a)
Thấp nhất
b)
Bình thường
c)
Rất cao
d)
Cao nhất
23.
Việc chia nhỏ các thao tác lao động tạo điều kiện để chuyên môn hóa lao động nhưng lại làm nảy sinh:
a)
Đơn điệu trong lao động
b)
Hăng say trong lao động
c)
Tích cực trong lao động
d)
Mệt mỏi trong lao động
24.
Chế độ lao động 48 giờ/1 tuần (6 ngày x 8 giờ/1 ngày) thì sẽ cho năng suất lao động:
a)
Giờ cao nhất
b)
Ngày cao nhất
c)
Tuần cao nhất
d)
Quý cao nhất
25.
Chế độ lao động 40 giờ/1 tuần (5 ngày x 8 giờ/1 ngày) thì sẽ cho năng suất lao động:
a)
Giờ cao nhất
b)
Ngày cao nhất
c)
Tuần cao nhất
d)
Quý cao nhất
26.
Tác động và ý nghĩa của âm nhạc là:
a)
Gắn bó với đời sống con người
b)
Dùng trong trị liệu
c)
Kích thích sản xuất ra tế bào
d)
Cả ba đáp án đều đúng
27.
Biểu hiện của trạng thái mệt mỏi trong lao động:
a)
Yếu sức
b)
Thiếu tập trung
c)
Thần kinh mệt mỏi
d)
Cả ba đáp án đều đúng
28.
Biểu hiện của trạng thái mệt mỏi trong lao động:
a)
Thao tác chậm
b)
Thiếu tập trung
c)
Thần kinh mệt mỏi
d)
Cả ba đáp án đều đúng
29.
Biểu hiện của trạng thái mệt mỏi trong lao động:
a)
Trí nhớ, ý chí giảm
b)
Thiếu tập trung
c)
Thần kinh mệt mỏi
d)
Cả ba đáp án đều đúng
30.
Biểu hiện của trạng thái mệt mỏi trong lao động:
a)
Rối loạn giấc ngủ
b)
Thiếu tập trung
c)
Thần kinh mệt mỏi
d)
Cả ba đáp án đều đúng
31.
Lãnh đạo là một quá trình tác động có mục đích của con người vào những con người nhằm:
a)
Điều khiển tổ chức
b)
Thúc đẩy thành viên
c)
Thực hiện mục tiêu
d)
Cả ba đáp án đều đúng
32.
Tâp thể là một nhóm đặc biệt vì:
a)
Có tổ chức
b)
Có mục tiêu
c)
Có nhiệm vụ
d)
Cả ba đáp án đều đúng
33.
Khái niệm quản lý có thể sử dụng cho hệ thống bị tác động;
a)
Hệ thống sinh học
b)
Hệ thống kỹ thuật
c)
Hệ thống xã hội
d)
Cả ba đáp án đều đúng
34.
Những người không quen biết không phụ thuộc vào dân tộc, giới tính và lý do kết hợp là:
a)
Nhóm
b)
Tập thể
c)
Người lao động
d)
Đám đông
35.
Trong tập thể lao động thì xung đột là;
a)
Hiện tượng tâm lý tất yếu
b)
Hiện tượng tâm lý tích cực
c)
Hiện tượng tâm lý tiêu cực
d)
Hiện tượng tâm lý buồn chán
36.
Mâu thuẫn nảy sinh trong tập thể, do sự bất đồng về quan điểm, lợi ích, thái độ, niềm tin…có liên quan tới việc giải quyết những vấn đề nào đó của cá nhân trong tập thể là:
a)
Hài hòa
b)
Xung đột
c)
Hợp tác
d)
Giáo dục
37.
Trong tập thể lao động thì xung đột là;
a)
Hiện tượng tâm lý tích cực
b)
Hiện tượng tâm lý tiêu cực
c)
Hiện tượng tâm lý tất yếu
d)
Hiện tượng tâm lý buồn chán
38.
Người không chỉ có quyền lực mà còn truyền cảm hứng cho nhân viên là:
a)
Nhân viên
b)
Người lao động
c)
Lãnh đạo
d)
Nhà ngoại giao
39.
Người không chỉ có phẩm chất và năng lực mà còn truyền cảm hứng cho nhân viên là:
a)
Chuyên gia
b)
Người lao động
c)
Nhà ngoại giao
d)
Lãnh đạo
40.
Theo Ph.Awnghen; bản thân sự vận động đã là:
a)
Mâu thuẫn
b)
Xung đột
c)
Phát triển
d)
Vận động
41.
Trong thế giới khách quan, bản thân sự vận động đã là:
a)
Mâu thuẫn
b)
Thay đổi
c)
Phát triển
d)
Vận động
42.
Nơi làm việc hay có xích mích và mất lòng tin vào mối quan hệ con người là:
a)
Sự tương đồng tâm lý
b)
Sự không tương đồng tâm lý
c)
Sự tương đồng sức khỏe
d)
Sự không tương đồng thể chất
43.
Trong tập thể lao động: không xích mích, cãi cọ, nói xấu nhau và có lòng tin vào mối quan hệ con người là;
a)
Sự tương đồng tinh thần
b)
Sự tương đồng thể chất
c)
Sự tương đồng tâm lý
d)
Sự không tương đồng thể chất
44.
Cần tạo uy tín, niềm tin, có đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người lãnh đạo
b)
Người giáo viên
c)
Người lao động
d)
Người công nhân
45.
Có năng lực, uy tín, niềm tin, có đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người cán bộ
b)
Người lãnh đạo
c)
Người lao động
d)
Người công nhân
46.
Nhân cách, niềm tin, đạo đức tốt và có lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người nông dân
b)
Người giáo viên
c)
Người lãnh đạo
d)
Người công nhân
47.
Có phẩm chất đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người bác sĩ
b)
Người giáo viên
c)
Người lao động
d)
Người lãnh đạo
48.
Ứng dụng thực tiễn cần lưu ý, nguyên tắc giải quyết xung đột:
a)
Tôn trọng
b)
Khách quan
c)
Lắng nghe
d)
Cả ba đáp án đều đúng
49.
Biện pháp ngăn ngừa xung đột trong thực tiễn:
a)
Chọn thành viên có đạo đức tốt
b)
Đảm bảo công khai, công bằng
c)
Giáo dục chính trị, tư tưởng
d)
Cả ba đáp án đều đúng
50.
Ứng dụng thực tiễn cho thấy biện pháp khắc phục xung đột trong thực tiễn không chỉ cần chọn thành viên có đạo đức tốt mà còn cần:
a)
Hòa giải
b)
Thỏa hiệp
c)
Áp chế
d)
Cả ba đáp án đều đúng
51.
Nguyên tắc giải quyết xung đột trong thực tiễn là:
a)
Tôn trọng
b)
Khách quan
c)
Lắng nghe
d)
Cả ba đáp án đều đúng
52.
Trong mỗi cuộc họp hàng tuần, lãnh đạo luôn yêu cầu mỗi thành viên cần chú ý đến một số yếu tố ảnh hưởng đến bầu không khí tâm lý trong tập thể nhằm đảm bảo hiệu quả lao động, đó là:
a)
Sự thỏa mãn công việc
b)
Đặc điểm lao động
c)
Uy tín người lãnh đạo
d)
Cả ba đáp án đều đúng
53.
Ứng dụng vào thực tế cho thấy giai đoạn các thành viên đã có sự hiểu biết rõ về nhau từ đó dẫn đến sự phân hóa giữa các thành viên. Một số cá nhân tích cực, gương mẫu đi đầu trong tập thể, thuyết phục mọi người hướng vào mục tiêu chung là:
a)
Giai đoạn phân công
b)
Giai đoạn phân loại
c)
Giai đoạn phân hóa
d)
Giai đoạn phân cấp
54.
Ứng dụng thực tế, giai đoạn phân hóa trong tập thể có sự xuất hiện của một số nhóm thành viên là:
a)
Nhóm chống đối
b)
Nhóm thụ động
c)
Nhóm thờ ơ
d)
Cả ba đáp án đều đúng
55.
Vận dụng thực tiễn cho thấy, biện pháp làm tăng hiệu quả công việc của người lãnh đạo trong giai đoạn phân hóa là:
a)
Quản lý mềm dẻo
b)
Tham khảo ý kiến
c)
Chỉ rõ yêu cầu
d)
Cả ba đáp án đều đúng
56.
Một trong những biểu hiện của phong cách lãnh đạo độc đoán là:
a)
Người lãnh đạo ra quyết định, chịu trách nhiệm
b)
Không thẳng thắn nhắc nhở sai trái của cấp dưới
c)
Chú ý đến tâm tư, nguyện vọng của nhân viên
d)
Không thường xuyên kiểm tra đôn đốc
57.
Trọng thực tiễn, những vấn đề cần chú ý nhằm xây dựng và nâng cao uy tín của người lãnh đạo là:
a)
Cần, kiệm, liêm, chính
b)
Đổi mới trong quản lý
c)
Quan tâm đến nhân viên
d)
Cả ba đáp án đều đúng
58.
Đặc điểm của người lãnh đạo có uy tín thật sự không phải là:
a)
Tài năng, đức độ
b)
Tôn trọng mọi người
c)
Quan tâm đến nhân viên
d)
Dùng quyền áp đặt cấp dưới
59.
Một trong những biểu hiện của phong cách lãnh đạo độc đoán:
a)
Không thẳng thắn nhắc nhở sai trái của cấp dưới
b)
Chú ý đến tâm tư, nguyện vọng của nhân viên
c)
Người lãnh đạo ra quyết định, chịu trách nhiệm
d)
Không thường xuyên kiểm tra đôn đốc
60.
Người lao động khi được giao nhiệm vụ quá căng thẳng, hệ trọng mà không được chuẩn bị tốt về tư tưởng thường;
a)
Thoải mái, buồn chán
b)
Vui vẻ, căng thẳng
c)
Lo âu, hoảng sợ
d)
Chống đối, hạnh phúc
Reset
