wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1 KHÁI QUÁT VỀ CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN

Total questions: 60

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác - Lênin bao gồm các bộ phận hợp thành nào?

a)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học Mác - Lênin, Học thuyết kinh tế, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học thế giới, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa cộng sản

d)

Triết học thế giới, Kinh tế chính trị Mác - Lênin, Chủ nghĩa cộng sản

2.

Ai là người sáng lập ra chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

C.Mác, V.I.Lênin

b)

Ph.Ăngghen, V.I.Lênin

c)

C.Mác, Ph.Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

3.

Chủ nghĩa Mác được sáng lập vào thời điểm nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX

b)

Đầu thế kỷ XX

c)

Giữa thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

4.

Quan điểm: “Bản chất của thế giới là ý thức” là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật biện chứng

5.

Tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” do C.Mác và Ph.Ăngghen viết ra đời vào thời gian nào?

a)

Tháng 2/1848

b)

Tháng 2/1844

c)

Tháng 8/1848

d)

Tháng 8/1844

6.

Triết học Mác - Lênin bao gồm:

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và phép biện chứng

7.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần đầu tiên nổ ra ở nước nào?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Nga

d)

Pháp

8.

Nguyên nhân thất bại của các phong trào đấu tranh của giaicấp công nhân ở các nước Tây Âu đến khoảng giữa thế kỷ XIX là do:

a)

Các phong trào đấu tranh mang tính tự phát

b)

Thiếu tổ chức lãnh đạo

c)

Chưa liên minh với các giai cấp, tầng lớp khác

d)

Tất cả đều đúng

9.

Các tiền đề Khoa học tự nhiên tác động đến sự hình thành vàphát triển học thuyết Mác, bao gồm:

a)

Học thuyết tiến hóa, Học thuyết Tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Học thuyết tiến hóa, Học thuyết Tế bào VÀ Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

10.

Tiền đề tư tưởng lý luận tác động trực tiếp đến sự hình thành và phát triển học thuyết Mác, bao gồm:

a)

Triết học cô điển Đức

b)

Kinh tế chính trị Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng, phê phán Pháp, Anh

d)

Tất cả đều đúng

11.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Hệ thống lý luận khoa học chung nhất của con người về chủ nghĩa xã hội.

b)

Hệ thống lý luận khoa học thống nhất về mục tiêu, con đường, biện pháp,lực lượng thực hiện sự nghiệp giải phóng giai cấp công nhân, giải phóng xãhội, giải phóng con người, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủnghĩa cộng sản.

c)

Hệ thống lý luận khoa học thống nhất về mục tiêu, con đường, biện pháp,lực lượng thực hiện sự nghiệp giải phóng giai cấp công nhân, giải phóng xãhội, giải phóng con người.

d)

Hệ thống lý luận khoa học chung nhất của con người về chủ nghĩa xã hộivà chủ nghĩa cộng sản.

12.

Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các trường hợp sau:

a)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất nên vận động và vật chất không tách rời nhau.

b)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất nên vận động và vật chấtphải tách rời nhau.

c)

Vận động là sự di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác của vật chất.

d)

Vận động luôn tồn tại độc lập với vật chất.

13.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:

a)

Tính vật chất

b)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

c)

Tính khách quan

d)

Tính hiện thực

14.

V.I.Lênin đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất như sau: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan đượcđem lại cho con người trong …, được … của chúng ta chép lại, chụp lại,phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”. Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

15.

Theo quan điểm của Ph.Ăngghen, có mấy hình thức vận độngcủa vật chất?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Hình thức vận động nào của vật chất là hình thức vận động cao nhất?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động lý học

17.

Hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Vận động

d)

Không gian và thời gian

18.

Phương thức tồn tại của vật chất là?

a)

Vận động

b)

Đứng im

c)

Không gian, thời gian

d)

Thời gian

19.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc ra đời của ý thức bao gồm:

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và Nguồn gốc xã hội

d)

Lao động và ngôn ngữ

20.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, vật chất và ý thứccó mối quan hệ biện chứng. Nghĩa là

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động trở lại ý thức

21.

Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự tiến hóa

c)

Nguyên lý về sự phát triển và nguyên lý biện chứng

d)

Tất cả đều sai

22.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, ý nghĩa phương phápluận của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến cần phải có:

a)

Quan điểm phiến diện

b)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm chiết trung

23.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, ý nghĩa phương phápluận của nguyên lý về sự phát triển cần phải có:

a)

Quan điểm phiếm diện

b)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm chiết trung

24.

Quy luật vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật trong phép biện chứng duy vật là quy luật:

a)

Quy luật Lượng - Chất (Từ sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thayđổi về chất và ngược lại)

b)

Quy luật Mâu thuẫn (Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập)

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật giá trị thặng dư

25.

Quy luật vạch ra khuynh hướng của sự phát triển trong phép biện chứng duy vật là quy luật:

a)

Quy luật Lượng - Chất (Từ sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thayđổi về chất và ngược lại)

b)

Quy luật Mâu thuẫn (Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập)

c)

c. Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật giá trị

26.

Quy luật vạch ra nguồn gốc, động lực của sự phát triển và làhạt nhân của phép biện chứng duy vật là quy luật:

a)

Quy luật Lượng - Chất (Từ sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thayđổi về chất và ngược lại)

b)

Quy luật Mâu thuẫn (Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập)

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật giá trị thặng dư

27.

Theo Phép biện chứng duy vật, khuynh hướng của sự phát triển diễn ra theo con đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường song song

c)

Đường “xoắn ốc”

d)

Cả a, b, c đều đúng

28.

Theo Phép biện chứng duy vật, phát triển là:

a)

Khuynh hướng vận động theo chiều hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

Sự thay đổi từ vị trí này sang vị trí khác của sự vật

c)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

d)

Quá trình tăng lên về lượng của mọi sự vật, hiện tượng

29.

Theo Phép biện chứng duy vật, mối quan hệ là:

a)

Sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Sự liên hệ, ràng buộc lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong mộtphạm vi giới hạn nhất định gọi là phạm trù nào

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Cân bằng

31.

Trong quy luật từ sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sựthay đổi về chất và ngược lại: Bước nhảy xảy ra tại đâu?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Điểm đến

32.

Trong phép biện chứng duy vật: Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất được gọi là phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Đột biến

33.

Nhận thức là một hoạt động của con người, là “………..” chủđộng, tích cực, sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc người. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

Sự phản ánh

b)

Quá trình phản ánh

c)

Phản ánh

34.

Nhận thức của con người là quá trình biện chứng từ:

a)

Trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

b)

Nhận thức cảm tính đến nhận thức lý tính

c)

Trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và đến thực tiễn

d)

Trực quan sinh động đến thực tiễn và thực tiễn đến trực quan sinh động

35.

Hình thức cảm giác - tri giác - biểu tượng thuộc giai đoạn nào của quá trình nhận thức?

a)

Giai đoạn đầu

b)

Giai đoạn cao

c)

Giai đoạn hoàn thiện

36.

Thực tiễn là gì?

a)

Là toàn bộ hoạt động sản xuất vật chất

b)

Là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội củacon người nhằm cải tạo tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Là toàn bộ hoạt động chính trị - xã hội của con người

d)

Là toàn bộ hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội củacon người nhằm cải tạo tự nhiên, xã hội và tư duy

37.

Trong 3 hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào đóng vai trò quyết định nhất?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

38.

Vai trò của thực tiễn đối với quá trình nhận thức:

a)

Là vòng khâu của quá trình nhận thức từ trực quan sinh động đến tư duytrừu tượng

b)

Là cơ sở, nguồn gốc, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩncủa chân lý

c)

Thực tiễn thay đổi thì toàn bộ quá trình nhận thức sẽ thay đổi theo

d)

Giúp cho quá trình nhận thức luôn đi đúng hướng

39.

Phương thức sản xuất bao gồm 2 mặt cấu thành, đó là:

a)

Lực lượng sản xuất và Cơ sở hạ tầng

b)

Cơ sở hạ tầng và Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất và Tư liệu sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất

40.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

41.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

42.

Trong một phương thức sản xuất, mặt nào đóng vai trò quyếtđịnh?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Không có mặt nào đóng vai trò quyết định

d)

Tất cả đều sai

43.

Trong các yếu tố cấu thành lực lượng sản xuất, yếu tố nào đóng vai trò quyết định?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Trí lực

44.

Trong các yếu tố cấu thành quan hệ sản xuất, yếu tố nào đóngvai trò quyết định?a. b. c. d.

a)

Quan hệ giữa người với người trong việc sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ giữa người với người trong việc tổ chức, phân công lao động

c)

Quan hệ giữa người với người trong việc phân phối sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

45.

Chọn câu trả lời đúng: Cơ sở hạ tầng là?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của mộthình thái kinh tế - xã hội nhất định

c)

Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội

d)

Là cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội

46.

Các thiết chế như Nhà nước, Đảng, tổ chức chính trị - xã hội…là các yếu tố thuộc phạm trù nào?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

47.

Trong các bộ phận của kiến trúc thượng tầng, “…..” có vai tròquan trọng và có hiệu lực mạnh nhất vì “……” là công cụ quản lý hiệuquả của giai cấp thống trị đối với xã hội. Điền từ thích hợp vào chỗtrống:

a)

Đảng

b)

Tôn giáo

c)

Nhà nước

d)

Cảnh sát

48.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy phương thứcsản xuất?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

49.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động, dùng để thoả mãn nhu cầu của tất cả mọi người.

b)

Là sản phẩm của lao động, dùng để thoả mãn nhu cầu của người sản xuấtra nó.

c)

Là sản phẩm của lao động, dùng để trao đổi mua bán trên thị trường.

d)

Là sản phẩm của lao động, dùng để thoả mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi mua bán.

50.

Hàng hóa có 2 thuộc tính cơ bản là:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị trao đổi và giá cả

d)

Giá trị và giá cả

51.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động trongnền sản xuất tư bản chủ nghĩa gọi là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí lưu thông

d)

Giá trị thặng dư

52.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

c)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế - xã hộ

d)

Các phương án trên đều đúng

53.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được thể hiện thông qua:

a)

Tính hữu ích cho người sản xuất ra nó

b)

Tính hữu ích cho người mua

c)

Cho cả người sản xuất và người mua

d)

Thành phần tạo nên hàng hóa

54.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Là lượng lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa

b)

Là lượng lao động xã hội được đo bằng thời gian lao động của người sảnxuất hàng hóa.

c)

Là lượng lao động xã hội được đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiếtcủa người sản xuất hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

55.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa?

a)

Khi người lao động được tự do về thân thể, không có tư liệu sản xuất vàcó quyền đem bán sức lao động của mình

b)

Bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất

c)

Tất cả đều đúng

56.

Học thuyết giá trị thặng dư được coi là [……] trong toàn bộ học thuyết kinh tế chính trị của C.Mác.

a)

Tảng băng chìm

b)

Chân lý

c)

Giá trị cốt lõi

d)

Hòn đá tảng

57.

Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu:

a)

Nghiên cứu những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hìnhthành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa mà giaiđoạn thấp là chủ nghĩa xã hội.

b)

Nghiên cứu những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hìnhthành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Nghiên cứu những quy luật kinh tế - xã hội của quá trình phát sinh, hìnhthành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa mà giaiđoạn thấp là chủ nghĩa xã hội

58.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:

a)

Thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá

b)

Xây dựng xã hội Việt Nam “Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng,văn minh”

c)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộngsản

d)

Tất cả đều đúng

59.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là cuộc cách mạng chính trị do[……] lãnh đạo giành chính quyền, thiết lập hệ thống chính trị của mìnhđể cải tạo xã hội cũ, xây dựng chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩacộng sản”. Điền từ còn thiếu vào ô trống:

a)

Toàn thể dân tộc

b)

Đảng Cộng sản

c)

Nhà nước

d)

Giai cấp công nhân

60.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là [……………..] cho hành động củacác đảng cộng sản trong phong trào cộng sản, công nhân quốc tế phongtrào giải phóng dân tộc.

a)

Học thuyết lý luận

b)

Cẩm nang thần kỳ

c)

Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam

d)

Tài sản vô giá