wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ 1

Total questions: 32

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

2.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

3.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

4.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

5.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

6.

Giá trị của biểu thức a + b x 5 với a = 2017; b = 124 là:

(a)  

7.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

37 682; 37 826; 62 387; 62 837

b)

62 837; 62 387; 37 826; 37 682

c)

62 837; 62 387; 37 682; 37 826

d)

62 387; 37 826; 37 682; 62 837

8.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

275 + 176 + 324 + 925

4 lines
9.

Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là:

a)

211

b)

221

c)

231

d)

241

10.

Giá trị của chữ số 6 trong số 864 302 là:

a)

6000

b)

600

c)

60

d)

60000

11.

Kết quả của phép tính: 15 210 + 15 630 là bao nhiêu?

a)

30 840

b)

30 940

c)

30 804

12.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

13.

Ba trăm mười lăm tỉ được viết là:

a)

315 000 000

b)

315 000 000 000

c)

31 500 000

d)

3 150 000

14.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

15.

Chữ số 5 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu

16.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16373+102 = 102+...

a)

1673

b)

16372

c)

16373

d)

16737

17.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

18.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

19.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

20.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

21.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

22.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

23.

Cho một hình chữ nhật có a là số đo của chiều dài, b là số đo của chiều rộng. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

a x b

b)

a + b

c)

(a + b) x 2

d)

(a + b) : 2

24.

Năm 1090 thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

X

b)

XI

c)

IX

d)

XX

25.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

26.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

27.

Số lớn nhất trong các số 79 492; 79 194; 79 614; 79 274 là:

a)

79 492

b)

79 194

c)

79 614

d)

79 274

28.

Giá trị của biểu thức 75 + a với a = 25 là:

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

29.

X – 26833 = 17949

a)

X = 17949 + 26833

X = 44782

b)

X = 17949 + 26833

X = 8884

c)

X = 17949 x 26833

X = 481625517

d)

X = 17949 : 26833

X = 6565

30.

X x 4 = 82632

(a)  

31.

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

82697, 62978, 92678, 79862

b)

92678, 62978, 79862, 82697

c)

92678, 82697, 79682, 62978

d)

62978, 79862, 82697, 92678

32.

Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:

a)

52649

b)

25649

c)

62549

d)

42659