wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ - ESTE ( Đồng phân, danh pháp))

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất este ?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3OOCCH3

c)

CH3COCH3.

d)

HCOOCH3

2.

Công thức phân tử chung của este tạo bởi axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức là

a)

CnH2n-2O2.

b)

CnH2nO2.

c)

CnH2n-4O2.

d)

CnH2n+1O2.

3.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Số đồng phân mạch hở, đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

6.

Metyl acrylat có công thức là

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

7.

Este nào sau đây có công thức phân tử là C7H6O2?

a)

etyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl benzoat.

d)

phenyl fomat.

8.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

CH3CH2CH2OH

d)

C2H5COOCH3

9.

Cho chất X có công thức CH3COOCH₃. Chất X có tên gọi là:

a)

metyl propionat

b)

metyl fomat

c)

metyl axetat

d)

axit fomic

10.

Chất A có CTCT là HCOOCH₂CH₂CH₃. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C3H7O2

b)

C3H8O2

c)

C4H8O2

d)

C4H7O2

11.

Số đồng phản este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

12.

Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH

a)

8

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Etyl fomat có công thức:

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3

14.

Vinyl axetat có công thức là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2.

15.

etyl axetat có công thức là:

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.