wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lý

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Vật bị nhiễm điện là vật

a)

Có khả năng đấy các vật nhẹ khác

b)

Có khả năng làm sáng bóng đèn của bút thử điện

c)

Không có khả năng hút các vật nhẹ

d)

Hút các vật nhỏ và đẩy nam châm

2.

Trong các vật dưới đây, vật dẫn điện là

a)

Một đoạn ruột bút chì

b)

Thanh gỗ khô

c)

Một đoạn dây nhựa

d)

Thanh thủy tinh

3.

Dòng điện trong kim loại là

a)

Dòng điện tích chuyển dời

b)

Dòng các electron tự do chuyển dời có hướng

c)

Dòng các electron tự do

d)

Dòng các electron chuyển dời từ cực dương sang cực âm

4.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn 1 là U1=3V, hiệu điển thế đặt vào hai đầu đèn 2 là U2=6V. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi đèn là 0,2A. Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua mạch chính?

a)

U=9V, I=0,2A

b)

U=3V, I=0,2A

c)

U=9V, I= 0,4A

d)

U=3V, I=0,4A

5.

Cho một nguồn điện 12V và hai bóng đèn giống nhau ghi 6V. Để hai đèn sáng bình thường thì phải mắc chúng vào mạch điện như thế nào?

a)

Có thể mắc nối tiếp hoặc song song

b)

Hai bóng đèn mắc song song với hai cực của nguồn

c)

Hai bóng đèn mắc nối tiếp với hai cực của nguồn

d)

Không có cách mắc nào để hai bóng đèn sáng bình thường

6.

Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?

a)

Ampe

b)

Vôn

c)

Kilôgam

d)

Vôn kế

7.

Trên bóng đèn có ghi 220V. Bóng đèn sẽ sáng bình thường khi sử dụng ở hiệu điện thế bao nhiêu?

a)

220

b)

240

c)

200

d)

210

8.

Bạn An làm thí nghiệm đo hiệu điện thế của đoạn mắc nối tiếp và thu được kết quả sau đây: U1 = 1,3V; U= 2,5V. Kết quả U2 của bóng đèn 2 sẽ bằng bao nhiêu?

a)

1,2V

b)

3,8V

c)

1,3V

d)

2,5V

9.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện qua đèn 1 có giá trị là I1=0,4A, cường độ dòng điện qua đèn 2 có giá trị là I2=0,2A. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi đèn là 6V. Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch?

a)

I=0,6A, U=6V

b)

I=0,2A, U=6V

c)

I=0,6A, U=12V

d)

I=0,4A, U=12V

10.

Trong mạch điện gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp, cường độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mạch chính được tính như thế nào?

a)

I=I1=I2

U=U1=U2

b)

I=I1=I2

U=U1+U2

c)

I=I1+I2

U=U1=U2

d)

I=I1+I2

U=U1+U2

11.

Trong mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc song song, cường độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mạch chính được xác định như thế nào?

a)

I=I1=I2

U=U1=U2

b)

I=I1+I2

U=U1=U2

c)

I=I1=I2

U=U1+U2

d)

I=I1+I2

U=U1+U2

12.

Công thức nào sau đây là công thức tính công cơ học?

a)

A=F.s

b)

A=PtA=\frac{P}{t}

c)

A=FsA=\frac{F}{s}

d)

A=F.v

13.

Công thức tính công suất là:

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=FvP=\frac{F}{v}

c)

P=F.sP=F.s

d)

P=A.tP=A.t

14.

Công thức tính nhiệt lượng của vật thu vào là:

a)

Q=mcΔtQ=mc\Delta t

b)

Q=mc(t°1+t°2)Q=mc\left(t\degree_1+t\degree_2\right)

c)

Q=mcΔtQ=\frac{mc}{\Delta t}

d)

Q=mΔtcQ=\frac{m\Delta t}{c}

15.

Để đun sôi 15 lít nước cần cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20°C và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

a)

5040 kJ

b)

5040 J

c)

50,40 kJ

d)

5,040 J

16.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

17.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

a)

Oát

b)

Vôn

c)

Ampe

d)

Ôm

18.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

19.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

20.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

21.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2 A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12 V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

a)

A. Tăng 5V.

b)

B. Tăng 3V.

c)

C.Giảm 3V.

d)

D. Giảm 2V.

22.

CĐDĐ, HĐT, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

23.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

24.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

25.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

26.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

27.

Đây là gì ?

a)

mạch điện

b)

sơ đồ mạch điện

c)

mạch khóa

d)

mạch pin

28.

Qui ước chiều dòng điện : Chiều dòng điện là chiều từ (1)_________ qua dây dẫn và thiết bị điện về (2)____________ của nguồn điện

a)

(1) cực âm, (2) cực dương

b)

(1) cực âm, (2) cực âm

c)

(1) cực dương, (2) cực dương

d)

(1) cực dương, (2) cực âm

29.

Đơn vị đo của ampe kế này là __________

a)

Vôn

b)

Mét

c)

Ampe

d)

Niu tơn

30.

Đơn vị đo của vôn kế này là ?

a)

Vôn

b)

Ampe

c)

miliVôn

d)

miliAmpe

31.

Acquy là một nguồn điện. Trên acquy có ghi kí hiệu dấu (+) là (1)_________ và dấu (-) là (2)__________

a)

(1) cực âm, (2) cực dương

b)

(1) cực âm, (2) cực âm

c)

(1) cực dương, (2) cực dương

d)

(1) cực dương, (2) cực âm

32.

Trong sơ đồ mạch điện, vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu của ___________

a)

Nguồn điện

b)

Ampe kế

c)

Đèn 1 (Đ1)

d)

Đèn 2 (Đ2)

33.

Công suất là:

a)

Công thực hiện được trong một phút.

b)

Công thực hiện được trong một ngày.

c)

Công thực hiện được trong một giờ.

d)

Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

34.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Jun trên giây (J/s)

d)

Cả ba đơn vị trên

35.

Chọn mặt đất làm mốc, hai thanh niên múa quạt trong hình có dạng cơ năng nào?

a)

Thế năng trọng trường

b)

Thế năng đàn hồi

c)

Động năng

36.

Dùng phương án sau đây để phát hiện xem một thanh kim loại là nam châm?

a)

Đưa thanh kim loại cần kiểm tra đến một cái đinh sắt

b)

Nung thanh kim loại và kiểm tra nhiệt độ của thanh

c)

Tìm hiểu cấu tạo thanh kim loại

d)

Đo thể tích và khối lượng thanh kim loại

37.

Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng

a)

Làm cho nam châm được chắc chắn

b)

làm tăng từ trường ống dây

c)

làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn

d)

làm giảm từ trường của ống dây

38.

Để tăng lực từ của nam châm điện thì phải

a)

Tăng số vòng dây quấn hoặc cường độ dòng điện qua ống dây

b)

Tăng đường kính của dây quấn hoặc điện trở ống dây

c)

Tăng chiều dài hoặc chiều rộng lõi sắt

d)

Thay lõi sắt non bằng một lõi thép có cùng kích thước

39.

Hãy xác định cực của các nam châm, cho biết sự định hướng của các nam châm thử như hình

a)

(1) - N; (2) - S; (3) - N; (4) - S

b)

(1) - S; (2) - N; (3) - N; (4) - S

c)

(1) - N; (2) - S; (3) - S; (4) - N

d)

(1) - S; (2) - N; (3) - S; (4) - N

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

Trong động cơ điện một chiều thì

a)

khung dây dẫn có dòng điện chạy qua để tạo lực điện từ làm cho khung dây dẫn quay

b)

nam châm để tạo ra từ trường

c)

bộ góp điện làm cho khung dây quay liên tục theo một chiều

d)

stato là nam châm, roto là khung dây

41.

Máy biến áp gồm những bộ phận chính nào sau đây?

a)

Nam châm và hai cuộn dây

b)

Lõi sắt và hai cuộn dây

c)

Lõi sắt và nam châm

d)

Nam châm và cuộn dây

42.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế là:

a)

Đường tròn

b)

Đường thẳng đi qua gốc toạ độ

c)

Đường cong

d)

đường gấp khúc

43.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên 5 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 5 lần

b)

Giảm 5 lần

c)

Tăng 2,5 lần

d)

Giảm 2,5 lần

44.

Đặt một hiệu điện thế 25V vào hai đầu một điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 1,5A. Nếu tăng hiệu điện thế lên 4 lần thì cường độ dòng điện là

a)

5A

b)

6A

c)

7A

d)

8A

45.

:Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “……………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt”

a)

Hiệu điện thế

b)

cường độ dòng điện

c)

Chiều dài

d)

Điện trở

46.

Tính điện trở của đoạn dây dẫn bằng constantan dài 6m có tiết diện 1,5mm2? Biết điện trở suất của constantan là 0,5.10-6Ω.m

a)

2.10-6Ω.

b)

2.10-3Ω.

c)

2Ω.

d)

200Ω.

47.

Điện trở suất là gì?

a)

Điện trở suất của một vật liệu là giá trị điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1 m2

b)

Điện trở suất của một vật liệu là giá trị điện trở của một đoạn dây dẫn được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1 mm2

c)

Điện trở suất của một vật liệu là giá trị điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1 mm2

d)

Điện trở suất của một vật liệu là giá trị điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m

48.

Công thức về mối liên hệ của U, I R nào sau đây sai?

a)

R = I/U

b)

U = I . R

c)

I = U/R

d)

R=U/I

49.

Một bóng đèn có điện trở 15 Ω\Omega  có cường độ định mức là 0,2A. Nếu sử dụng nguồn điện là 6V thì sẽ có hiện tượng gì xảy ra với đèn?

a)

Đèn sáng bình thường

b)

Đèn sáng mạnh hơn

c)

Đèn sáng yếu hơn

d)

Đèn sáng mạnh và có thể cháy

50.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 12 Ω, R2 = 2 Ω và R3 = 6 Ω. Biết số chỉ của ampe kế là 0,35 A. Số chỉ của vôn kế là:

a)

1,8 V

b)

1,9 V

c)

2,0 V

d)

2,1 V

51.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 12 Ω, R2 = 2 Ω và R3 = 6 Ω. Biết số chỉ của ampe kế là 0,35 A. Số chỉ của vôn kế là:

a)

1,8 V

b)

1,9 V

c)

2,0 V

d)

2,1 V

52.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 9 Ω, R2 = 15 Ω và R3 = 10 Ω. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB:

a)

34 Ω

b)

15 Ω

c)

39,7 Ω

d)

3,6 Ω

53.

Dây điện trở của một biến trở con chạy được làm bằng hợp kim nikêlin có điện trở suất ρ = 0,4 . 10-6 Ω.m, tiết diện S = 0,5 mm2mm^2   và gồm 398 vòng, quấn quanh một lõi sứ hình trụ đường kính 2 cm. Trị số lớn nhất của biến trở này là:

a)

≈20 Ω

b)

15 Ω

c)

≈5 Ω

d)

10 Ω

54.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên, nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V. Biết ampe kế chỉ 0,3 A, vôn kế chỉ 4,5 V. Khi đó biến trở có trị số là:

a)

40 Ω

b)

15 Ω

c)

55 Ω

d)

25 Ω

55.

Trong việc làm sau đây, việc làm nào không tuân theo quy tắc an toàn điện?

a)

Lắp cầu chì cho các dụng cụ trong mạch điện gia đình.

b)

Các thiết bị sử dụng điện trong gia đình đều dùng ở hiệu điện thế 220 V.

c)

Các dây dẫn cao thế đều không có vỏ bọc cách điện.

d)

Vỏ kim loại của các thiết bị điện bao giờ cũng cho tiếp đất.

56.

Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện?

a)

Rút phích cắm đèn bàn khỏi ổ điện khi thay bóng đèn.

b)

Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện.

c)

Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.

d)

Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V.

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun – Lenxơ?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận

với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch

với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở, với hiệu điện thế giữa hai đầu điện

trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở

và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

58.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80 Ω và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I = 2,5 A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây là:

a)

400 J

b)

500 J

c)

200 J

d)

300 J

59.

Một nồi cơm điện hoạt động trong 30 phút ở hiệu điện thế 220 V. Cho biết cường độ dòng điện qua nồi là 0,4 A. Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện là:

a)

A. 158400 J

b)

B. 0,044 kW.h

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

60.

Học sinh vẽ đồ thị sau khi làm thí nghiệm xác định mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn. Đồ thị nào vẽ đúng?

a)
b)
c)
d)
61.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

mili ôm (mΩ)

c)

kilo ôm (kΩ)

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

……… của dây dẫn càng lớn thì dòng điện bị cản trở càng nhiều.

a)

A. Cường độ dòng điện

b)

B. Điện trở

c)

C. Hiệu điện thế

d)

Cả A và C đều đúng

63.

Hai đoạn dây bằng đồng, cùng chiều dài có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1 và S2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

S1S2=R2R1\frac{S1}{S2}=\frac{R2}{R1}  

b)

S1S2=R1R2\frac{S1}{S2}=\frac{R1}{R2}  

c)

S1R1=R2S2\frac{S1}{R1}=\frac{R2}{S2}  

d)

Cả ba hệ thức trên đều sai

64.

Biến trở không có kí hiệu trong hình vẽ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
65.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 15 Ω và R3 = 5 Ω. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB:

a)

20 Ω

b)

25 Ω

c)

10 Ω

d)

4 Ω

66.

Một bếp điện ghi 220 V – 1600 W. Bếp hoạt động bình thường mỗi ngày 1,5 h. Cho rằng giá tiền điện trung bình của 1 kW.h là 1800 đồng. Hãy tính tiền điện phải trả cho bếp trong 1 tháng (30 ngày)?

a)

4320 đồng

b)

86400 đồng

c)

1296 . 105 đồng

d)

129600 đồng

67.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED: Quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.

68.

Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

69.

Một dây dẫn điện có điện trở là 5 Ω được cắt làm ba đoạn theo tỉ lệ 2 : 3 : 5. Điện trở của mỗi đoạn dây sau khi cắt lần lượt là:

a)

1,0 Ω; 1,5 Ω; 2,5 Ω

b)

0,75 Ω; 1,25 Ω; 3 Ω

c)

1 Ω; 1,25 Ω; 2,75 Ω

d)

0,75 Ω; 1 Ω; 3,25 Ω

70.

Phát biểu nào sau đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

71.

Trên biến trở có ghi 30 Ω. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Trị số điện trở của biến trở là 30 Ω

b)

Trị số điện trở để biến trở hoạt động bình thường là 30 Ω

c)

Trị số điện trở nhỏ nhất của biến trở là 30 Ω

d)

Trị số điện trở lớn nhất của biến trở là 30 Ω

72.

Một khu dân cư có 500 hộ gia đình, trung bình mỗi hộ sử dụng 4 giờ một ngày với công suất điện 120 W. Tính điện năng mà khu dân cư này sử dụng trong 30 ngày.

a)

7200 kW.h

b)

3600 kW.h

c)

1800 kW.h

d)

4800 kW.h

73.

Dòng điện có cường độ 0,2 A chạy qua một điện trở 3 Ω trong thời gian 10 phút thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

a)

Q = 72 J

b)

Q = 60 J

c)

Q = 120 J

d)

Q = 3600 J

74.

Trên bóng đèn có ghi 220 V – 14 W. Các giá trị này có tên gọi là gì?

a)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế và công suất

b)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế định mức và công suất định mức

c)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế và công suất khi đèn hoạt động

d)

220 V – 14 W lần lượt là công suất và hiệu điện thế định mức

75.

Trong cuộc sống, điện năng tiêu thụ được đo bằng đơn vị nào?

a)

J

b)

W

c)

kW.h

d)

kJ

76.

Trong cuộc sống, điện năng tiêu thụ của mạng điện gia đình được đo bằng thiết bị nào?

a)

Điện kế (công tơ điện)

b)

Ampe kế

c)

Vôn kế

d)

Ôm kế

77.

Trên bàn là có ghi 220 V – 1100 W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

78.

Công thức liên hệ công suất ℘ của dòng điện, cường độ dòng điện I, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

 = U.I℘\ =\ U.I  

b)

 = UI℘\ =\ \frac{U}{I}  

c)

 = IU℘\ =\ \frac{I}{U}  

d)

79.

Sử dụng loại đèn nào dưới đây sẽ tiêu thụ điện năng (hao phí) nhiều nhất?

a)

Đèn compac

b)

Đèn sợi đốt

c)

Đèn LED (điốt phát quang)

d)

Đèn ống (đèn huỳnh quang)

80.

Năng lượng của dòng điện gọi là:

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

81.

Thiết bị biến đổi điện năng thành nhiệt năng có ích là:

a)

tàu điện

b)

máy sấy tóc

c)

quạt điện

d)

máy khoan điện

82.

Công thức tính điện trở R của một dây dẫn có tiết diện S, chiều dài l và điện trở suất ρ là:

a)

R = l . SρR\ =\ l\ .\ \frac{S}{\rho}  

b)

R = ρ . SlR\ =\ \rho\ .\ \frac{S}{l}  

c)

R = lρ . SR\ =\ \frac{l}{\rho\ .\ S}  

d)

R = ρ . lSR\ =\ \rho\ .\ \frac{l}{S}  

83.

Công thức nào sau đây là công thức tính điện trở tương đương của mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp?

a)

Rtđ = 1R1+1R2Rtđ\ =\ \frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}  

b)

Rtđ = R1 + R2Rtđ\ =\ R1\ +\ R2  

c)

1Rtđ= 1R1 + 1R2\frac{1}{Rtđ}=\ \frac{1}{R1}\ +\ \frac{1}{R2}  

d)

Rtđ = R1 . R2R1 + R2Rtđ\ =\ \frac{R1\ .\ R2}{R1\ +\ R2}  

84.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 15 Ω; R2 = 10 Ω mắc song song là:

a)

6 Ω

b)

25 Ω

c)

60 Ω

d)

2,4 Ω

85.

Một dây dẫn bằng nicrom dài l = 15 m, tiết diện S = 0,3 . 10610^{-6}   m2m^2   được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V. Cho biết điện trở suất của nicrom bằng ρ = 1,1 . 10-6 Ω.m. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là:

a)

2 A

b)

4 A

c)

6 A

d)

8 A