Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GHKI- KHỐI 11- ĐẠI SỐ

Total questions: 26

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,k∈Z}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

2.

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[−1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

3.

Hàm số  y=cot⁡2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
4.

Khi nào thì cos⁡x=1\cos x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

5.

Khi nào thì tan⁡x=0\tan x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

6.

Khi nào thì sin⁡x=−1\sin x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

7.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sin⁡xy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
8.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

9.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

10.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cos⁡xy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
11.

a)
b)
c)
d)
12.

a)
b)
c)
d)
13.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

a)
b)
c)
d)
16.

a)
b)
c)
d)
17.

a)
b)
c)
d)
18.

a)
b)
c)
d)
19.

Nghiệm của phương trình  cos⁡2x=0\cos2x=0  là:

a)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,k∈Zx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

20.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x=cos⁡(π3−x)\cos2x=\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  là

a)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=−π3+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π9+k2π;x=\frac{\pi}{9}+k2\pi;  


x=−π3+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=−π9+k2π3,k∈Zx=\frac{-\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3},k\in Z  

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  

d)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=2π3+k2π,k∈Zx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

21.

Số nghiệm của phương trình 

2sin⁡x−3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

22.

Phương trình

3tan⁡2x−3=0\sqrt{3}\tan2x-3=0  có các nghiệm là

a)

x=π6+kπ, k∈Zx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

b)

x=π3+kπ2, k∈Zx=\frac{\pi}{3}+k\frac{\pi}{2},\ k\in Z  

c)

x=π3+kπ, k∈Zx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

d)

x=π6+kπ2, k∈Zx=\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{2},\ k\in Z  

23.

        Tất cả các nghiệm của phương trình  

cos⁡2x−sin⁡x.cos⁡x=0\cos^2x-\sin x.\cos x=0   là

a)

x=π4+kπ,  x=π2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \ x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=5π6+kπ,  x=7π6+kπx=\frac{5\pi}{6}+k\pi,\ \ x=\frac{7\pi}{6}+k\pi  

24.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình  tan⁡2x−tan⁡x−2=0\tan^2x-\tan x-2=0  

a)
b)
c)
d)
25.

Phương trình  msin⁡x+5cos⁡x=13m\sin x+5\cos x=13    có nghiệm khi và chỉ khi

a)

|m| ≤ 12

b)

|m| ≥ 12

c)

m ≥ 12

d)

m ≤ - 12

26.

Giải phương trình 3sin⁡x−cos⁡x+1=0\sqrt{3}\sin x-\cos x+1=0

a)
b)
c)
d)