WorksheetsK12- CHƯƠNG 4-POLIME-01
Total questions: 60
Worksheet time: 32mins
Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Phenol và fomandehit
Axit adipic và hexammetylen điamin
buta-1,3-dien và stiren
Axit - aminocaproic
Loại cao su nào sau đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ?
Cao su buna
Cao su buna – N
Cao su isopren
Cao su clopen
Polime nào sau đây thức tế không sử dụng làm chất dẻo ?
Poli(metyl metacrilat)
Cao su buna
Poli(viny clorua )
Poli(phenol fomandehit)
Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” dệt áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon 6 – 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Tơ nilon 6 – 6 là:
Hexancloxiclohexan
Poliamit của axit - aminocaproic
Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin
olieste của axit adipic và etylen glycol
Dùng Polivinyl axetat có thể làm được vật liệu nào sau đây ?
chất dẻo
cao su
Tơ
Keo dán
Trong các Polime sau: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, tơ nilon 6 – 6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
sợi bông, tơ axetat, tơ visco
tơ tằm, sợi bông, nilon 6-6
sợi bông, len, nilon 6-6
tơ visdo, nilon 6-6, tơ axetat
Phản ứng trùng hợp là phản ứng:
Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monome) giống nhau hoặc gần giống nhau thành một phân tử lớn (Polime)
Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) thành một phân tử lớn (Polime) và giải phóng phân tử nhỏ
Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) giống nhau thành một phân tử lớn (Polime) và giải phóng phân tử nhỏ
Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (Monome) giống nhau thành một phân tử lớn (Polime)
Chất nào sau đây tạo phản ứng trùng ngưng ?
Acol etylic và hexametylendiamin
axit- amino enantoic
axit stearic và etylenglicol
axit oleic và glixerol
Tơ sợi axetat được sản xuất từ:
Visco
Vinyl axetat
Axeton
PHẢN ỨNG Este hoá của xenlulozơ và anhiđrit axit axetic
Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ ( như: nước, amoniac, hidro clorua,…) được gọi là:
Sự peptit hóa
Sự Polime hóa
Sự tổng hợp
Sự trùng ngưng
Tơ enang được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây ?
NH2-(CH2)3-COOH
NH2-(CH2)4-COOH
NH2-(CH2)5-COOH
NH2-(CH2)6-COOH
Hợp chất có CTCT : --( HN-[CH2]5-CO-)-n có tên là:
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
Hợp chất có công thức cấu tạo là: -(-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)-n. có tên là:
tơ enang
tơ nilon 6-6
tơ capron
tơ lapsan
Hợp chất có CTCT là: -(-O-[CH2]2-OOC-C6H4-CO-)n. có tên là:
tơ enang
tơ nilon
tơ capron
tơ lapsan
Tơ visco là thuộc loại:
Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật
Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật
Tơ tổng hợp
Tơ tổng hợp
Chất nào sau đây không là polime?
tinh bột
thủy tinh hữu cơ
isopren
Xenlulozơ triaxetat
Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?
Poli(vnylclorua)
Amilopectin
Poli(metylmetacrylat)
Polietilen
Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia pư trùng ngưng là:
Phải có liên kết bội
Phải có 2 nhóm chức trở lên có thể cho phản ứng ngưng tụ
Phải có nhóm -NH2
Phải có nhóm –OH
Tìm phát biểu sai:
Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi Xenlulozơ
Tơ nilon 6-6 là tơ tổng hợp
tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
tơ tằm là tơ thiên nhiên
Tìm phát biểu đúng?
Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi Xenlulozơ
Tơ nilon 6-6 là tơ tổng hợp
tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
tơ tằm là tơ thiên nhiên
Tìm câu sai trong các câu sau :
phân tử polime do nhiều phân tử nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một
sọi Xenlulozơ có thể bị đê polime hóa khi bị đun nóng
cao su lưu hóa là polime thiên nhiên của isopren
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?
Cao su thiên nhiên
polivinyl clorua
thủy tinh hữu cơ
polietilen
Chỉ ra đâu là polime?
Amilozơ
Xemlulozơ
thủy tinh hữu cơ
Lipit
Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon. Có bao nhiêu polime thiên nhiên?
1
2
3
4
Loại chất nào sau đây là polime tổng hợp?
Teflon
tơ capron
tơ tằm
tơ nilon
Cho các polime: poli(vinylclorua), xenlulozơ, amilozơ, amilopectin. Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch không nhánh?
1
2
3
4
Polime nào không tan trong mọi dung môi và bền vững nhất về mặt hóa học?
PVC
Cao su lưu hóa
Teflon
Tơ nilon
Polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp?
Tơ tằm
Tơ capron
Tơ nilon
Tơ olon
Để tiết kiệm polime, đồng thời để tăng thêm một số đặc tính cho chất dẻo, người ta cho vào chất dẻo thành phần
Chất hóa dẻo
Chất độn
Chất phụ gia
Polime thiên nhiên
Thành phần chính của nhựa bakelit là:
Polistiren
Poli(vinyl clorua)
Nhựa phenolfomandehit
Poli(metylmetacrilat)
Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là:
Chất dẻo
Cao su
Tơ
Sợi
Tơ nitron thuộc loại tơ:
Poliamit
Polieste
vinylic
Thiên nhiên
Polime X có công thức (-NH-[CH2]5-CO-)n. Phát biểu nào sau đây không đúng:
X thuộc poliamit
% khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n
X chỉ được tạo ra rừ phản ứng trùng ngưng
X có thể kéo sợi.
Nhận định nào sau đây không đúng?
Tơ tăm, bông, cao su, tinh bột là polime thiên nhiên
Tơ capron, tơ enang, tơ olon và nilon 6-6 là tơ tổng hợp
Chất dẻo là những vật liệu bi biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và giữ nguyên sự biến dạng ấy khi thôi tác dụng
Tơ capron, tơ enang, tơ tằm và nilon 6-6 bị đều là tơ tự nhiên
Nilon – 6,6 là một loại:
Tơ axetat.
Tơ poliamit.
Polieste.
Tơ visco.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ visco và tơ axetat.
Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nilon – 6,6
Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta – 1,3 – đien. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp:
(1), (2), (5), (6).
(1), (2), (3), (4).
(1), (4), (5), (6).
(2), (3), (4), (5).
Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
Isopren.
Metyl metacrylat.
Caprolactam.
Axit .6-aminohexanoic
Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Phenol và fomanđehit.
Axit ađipic và hexametylen điamin.
Buta – 1,3 – đien và stiren.
Axit terephtalic và etylen glicol
Câu 1. Cặp chất nào sau đây phản ứng trùng ngưng?
Phenol và fomanđehit.
Axit ađipic và hexametylen điamin.
. Buta – 1,3 – đien và stiren.
Axit terephtalic và etylen glicol
Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
(1), (2), (6).
(2), (3), (7).
(2), (3), (5).
(2), (5), (7).
Polime [–HN –(CH2)5 – CO–]n được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây ?
Trùng hợp.
Trùng ngưng.
Cộng hợp.
Trùng hợp hoặc trùng ngưng.
Trong các polime sau: xenlulozơ, nhựa phenol fomanđehit, xenlulozơ nitrat, cao su. Polime tổng hợp là
Xenlulozơ.
Cao su.
Xenlulozơ nitrat.
Nhựa phenol fomanđehit.
Hợp chất nào không thể trùng hợp thành polime.
Stiren.
Axit acrylic
Axit picric.
Vinylclorua
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
(1), (3), (6).
(3), (4), (5).
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
polistiren.
poli(etylen terephtalat)
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
. trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
hexa metylen điamin
axit terephtaric.
axit axetic.
etylen glycol.
Tơ nilon -6,6 thuộc loại:
tơ nhân tạo.
tơ bán tổng hợp
tơ thiên nhiên.
tơ tổng hợp
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
CH2=CH-COOCH3.
CH2=CH-OCOCH3.
CH2=CH-COOC2H5.
CH2=CH-CH2OH.
Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
1
2
3
4
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp vinyl xianua.
Trùng hợp metyl metacrylat
rùng ngưng axit e-aminocaproic.
rùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Vật liệu compozit là:
Vật liệu polime, hình sợi sai và mảnh với độ bền nhất định.
Vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
Những vật liệu polime có tính trơ.
Loại vật liệu polime có khả năng kết dính 2 mảnh vậ liệu giống nhau, hoặc khác nhau mà không làm biến đổibản chất các vật liệu kết dính.
Cho các polime sau: tơ enang; sợi bong; len; tơ tằm; tơ visco; tơ nitron; tơ axetat; tơ lapsan. Tổng số polime có nguồn gốc từ xenlulozo là:
1
2
3
4
Chọn câu sai trong những mệnh đề sau:
Cao su isopren có thành phần giống cao su thiên nhiên.
Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với fomandehit lấy dư, xúc tác bằng axit
Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp.
Trùng hợp 2-metylbuta-1,3-dien được cao su buna
Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện.
PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa
Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.
Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện...
Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
axit amino axetic
caprolactam
buta- 1,3-dien
metyl metacrylat
