wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra tiếng việt 7 kì 1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 10 : Từ nào dưới đây viết sai chính tả ?

a)

Buông làng

b)

Cuống quýt

c)

Buông rèm

d)

Gió cuốn

2.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

3.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

4.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

5.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

6.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

7.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

8.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

9.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

11.

Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:

Ai đem con sáo sang sông / Để cho con sáo sổ lồng sáo bay ?

a)

sáo

b)

ai

c)

sông

d)

bay

12.

Các từ : ấy, kia, đó, đấy, đây, này, bây, bấy,… là đại từ loại nào ?

a)

Đại từ chỉ số lượng

b)

Đại từ để hỏi

c)

Đại từ chỉ định

d)

Đại từ chỉ thời gian

13.

Chọn dòng cần ghi nhớ đúng về vai trò ngữ pháp của đại từ ?

a)

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

b)

Đại từ có thể làm chủ ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

c)

Đại từ không thể đảm nhiệm vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu, mà chỉ có thể làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

d)

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu và không có khả năng làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

14.

Trong câu “Tôi nhắc lại hai ba lần, Thủy mới giật mình nhìn xuống. Em buồn bã lắc đầu:”, đại từ “tôi” trong câu thuộc ngôi thứ mấy ?

a)

Ngôi thứ nhất số nhiều

b)

Ngôi thứ hai

c)

Ngôi thứ ba số ít

d)

Ngôi thứ nhất số ít

15.

Trong các đại từ xưng hô sau, đại từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại ?

a)

Họ

b)

Tao

c)

Tôi

d)

Tớ

16.

Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?

a)

Sơn hà

b)

Thiên thư

c)

Xâm phạm

d)

Tất cả đều đúng

17.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép Hán Việt?

a)

thi nhân

b)

hào kiệt

c)

nhà cửa

d)

gia tài

18.

Từ nào dưới đây là từ ghép Hán Việt?

a)

Mưa gió

b)

Chinh phu

c)

Chiếu chăn

d)

Xanh xanh

19.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?

a)

Thiên lí.

b)

Thiên thư

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

20.

Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

Xã tắc

b)

Quốc kì

c)

Sơn thủ

d)

Giang sơn

21.

Từ nào khác với các từ còn lại trong dãy?

a)

nhật nguyệt

b)

hoan hỉ

c)

đại gia

22.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp quan hệ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

23.

3. Trong đoạn văn:

"Nửa đêm bé thức giấc vì tiếng động ồn ào. Mưa xối xả. Cây cối trong vườn ngả nghiêng, nghiêng ngả trong ánh chớp sáng lòa và tiếng ì ầm lúc gần lúc xa. Gía như mọi khi thì bé đã chạy lại bên cửa sổ nhìn mưa rồi đấy".

Có các quan hệ từ:

a)

A. Vì-giá như

b)

B. Vì-trong-lúc-giá như-thì

c)

C. Vì-và-giá như-mà

d)

D. Vì- và- giá như- thì

24.

"Lá tựa số phận con người. Nụ chồi như trẻ sơ sinh, lá mơn mởn như tuổi dậy thì". Trong câu trên có mấy quan hệ từ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

25.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Câu tục ngữ này chỉ đúng (a)   xã hội xưa, còn ngày nay thì không đúng.

26.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

27.

Chữa lại câu văn sau cho hoàn chỉnh:

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

a)

Câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

b)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy được công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

c)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta có thể thấy được công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

d)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

28.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

a)

Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung và có thể làm thấp giá trị nội dung.

b)

Hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

c)

Vì hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

d)

Như hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

29.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

a)

Với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

b)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót nên em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

c)

Bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

d)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót thì em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

30.

Chữa lại câu sau đây cho hoàn chỉnh:

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

a)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nên em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

b)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" thì em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

c)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nhưng em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

d)

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

31.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

32.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

33.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

34.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

35.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

36.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

37.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

38.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

39.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

40.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

41.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

42.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

43.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

44.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

45.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

46.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

47.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

48.

Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt”“giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai từ đồng âm

b)

Hai từ trái nghĩa

c)

Hai từ đồng nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

49.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

50.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

51.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.