Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 1 NVBHXH - Chế độ ốm đau

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm nếu làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số từ 0,7 trở lên được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

A. 30 ngày làm việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm; 40 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 70 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên

b)

B. 30 ngày làm việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm; 50 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 60 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên

c)

C. 30 ngày làm việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm; 40 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 60 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên

d)

D. 40 ngày làm việc nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm; 50 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 70 ngày làm việc nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên

2.

Câu 2: Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau đối với người lao động mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

A. Tối đa 150 ngày trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần

b)

B. Tối đa 180 ngày trong một năm không tính ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần

c)

C. Tối đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần, hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau theo quy định mà vẫn tiếp tục điều trị thì được hưởng tiếp chế độ ốm đau với mức thấp hơn nhưng thời gian hưởng tối đa bằng thời gian đã đóng BHXH

d)

D. Tối đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần, hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau quy mà vẫn tiếp tục điều trị thì được hưởng tiếp chế độ ốm đau với mức cao hơn

3.

Câu 3: Luật Bảo hiểm xã hội quy định mức hưởng chế độ ốm đau đối với Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật công an nhân dân; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân đội nhân dân, công an nhân dân như thế nào?

a)

A. Bằng 60% mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.

b)

B. Bằng 75% mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc

c)

C. Bằng 100% mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc

d)

D. Bằng 80% mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc

4.

Câu 4: Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau đối với người lao động mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

A. Tối đa 150 ngày trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần

b)

B. Tối đa 180 ngày trong một năm không tính ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần

c)

C. Tối đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần, hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau theo quy định mà vẫn tiếp tục điều trị thì được hưởng tiếp chế độ ốm đau với mức thấp hơn nhưng thời gian hưởng tối đa bằng thời gian đã đóng BHXH.

d)

D. Tối đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần, hết thời hạn hưởng chế độ ốm đau quy mà vẫn tiếp tục điều trị thì được hưởng tiếp chế độ ốm đau với mức cao hơn

5.

Câu 5: Trường hợp không được hưởng chế độ ốm đau?

a)

A. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của sở y tế

b)

B. Có con dưới 7 tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và có xác nhận của cơ sở y tế

c)

C. Nằm viện do tai nạn trong quá trình lao động

d)

D. Cả A,B và C đều sai

6.

Câu 6: Mức hưởng chế độ ốm đau (ngoại trừ trường hợp người mắc bệnh phải điều trị dài hạn nhưng số ngày nghỉ trên 180 ngày)?

a)

A. 75% mức tiền lương, tiền công đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc

b)

B. Bằng 65% mức tiền lương, tiền công đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng BHXH đủ từ 3 năm trở lên

c)

C. Bằng 55% mức tiền lương, tiền công đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng BHXH đủ từ 15 đến dưới 30 năm

d)

D. Cả A, B và C đều sai

7.

Câu 7: Luật Bảo hiểm xã hội quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động (trừ hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân, hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân phục vụ có thời hạn và người làm việc có thời hạn ở nước ngoài thuộc diện đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc) từ 01/01/2014 trở đi là:

a)

A. 17,5% mức tiền lương, tiền công tháng

b)

B. 22% mức tiền lương, tiền công tháng

c)

C. 14% mức tiền lương, tiền công tháng

d)

D. 8% mức tiền lương, tiền công tháng

8.

Câu 8: Trong trường hợp người mắc bệnh phải điều trị dài hạn nhưng số ngày nghỉ trên 180 ngày thì mức hưởng chế độ ốm đau của số ngày vượt là?

a)

A. 75% mức tiền lương, tiền công đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc

b)

B. Bằng 65% mức tiền lương, tiền công đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng BHXH đủ từ 20 năm trở lên

c)

C. Bằng 55% mức tiền lương, tiền công đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc nếu đã đóng BHXH đủ từ 30 năm trở lên

d)

D. Cả A, B và C đều sai

9.

Câu 9: Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau

a)

A. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tối đa 5 ngày trong 1 năm

b)

B. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tối đa 15 ngày trong 1 năm

c)

C. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tối đa 10 ngày trong 1 năm

d)

D. Cả A, B và C đều sai

10.

Câu 10: Mức dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau?

a)

A. Một ngày bằng 20% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại gia đình

b)

B. Một ngày bằng 30% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung

c)

C. Một ngày bằng 40% mức lương tối thiểu chung nếu nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ tại cơ sở tập trung

d)

D. Cả A, B và C đều sai

11.

Câu 11: Trường hợp nào sau đây không được hưởng chế độ ốm đau?

a)

A. Bị ốm đau. tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế

b)

B. Có con dưới bảy tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và có xác nhận của cơ sỏ ý tế

c)

C. Ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự hủy hoại sức khỏe, do say rượu hoặc sử dụng ma túy, chất gây nghiện

d)

D. Cả A, B, C

12.

Câu 12: Thời gian hưởng chế độ ốm đau ?

a)

A. Làm việc trong điều kiện bình thường thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm

b)

B. Làm việc trong điều kiện bình thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm

c)

C. Làm việc trong điều kiện bình thường thì được hưởng 50 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội đủ 30 năm trở lên

d)

D. Cả a,b, c đều sai

13.

Câu 13: Người lao động mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành thì được hưởng chế đau như sau:

a)

A. Tối đa không quá 180 ngày trong 1 năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần

b)

B. Tối đa không quá 180 ngày trong 1 năm không tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần

c)

C. Tối đa không quá 90 ngày trong 1 năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần

d)

D. Cả a, b, c đều sai

14.

Câu 14: Mức hưởng dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau?

a)

A. Một ngày bằng 20% mức lương tối thiểu chung nếu nghĩ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe tại gia đình

b)

B. Một ngày bằng 30% mức lương tối thiểu chung nếu nghĩ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe tại cơ sở tập trung

c)

C. Một ngày bằng 40% mức lương tối thiểu chung nếu nghĩ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe tại cơ sở tập trung

d)

D. Cả a, b, c đều sai

15.

Câu 15: Anh A ký HĐLĐ không xác định thời hạn, làm việc trong điều kiện bình thường, đã đóng BHXH được 8 năm. Anh A được nghỉ bao lâu khi hưởng chế độ ốm đau?

a)

A. 20 ngày trong 1 năm

b)

B. 35 ngày trong 1 năm

c)

C. 30 ngày trong 1 năm

d)

D. 45 ngày trong 1 năm

16.

Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất: Trường hợp nào sau đây NLĐ được hưởng chế độ ốm đau khi đóng BHXH?

a)

A. Bị ốm đau, tai nạn mà không phải là tai nạn lao động phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền

b)

B. Phải nghỉ việc để chăm sóc con dưới 07 tuổi bị ốm đau và có xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền

c)

C. Cả hai trường hợp trên đều đúng

d)

D. Cả hai trường hợp trên đều sai

17.

Câu 17: Chị B là công chức nhà nước, năm nay con chị 2 tuổi. Khi con chị B bị bệnh, chị được nghỉ bao nhiêu ngày để chăm con theo chế độ ốm đau?

a)

A. Tối đa 20 ngày làm việc trong 1 năm

b)

B. Tối đa 30 ngày làm việc trong 1 năm

c)

C. Tối đa 40 ngày làm việc trong 1 năm

d)

D. Tối đa 25 ngày làm việc trong 1 năm

18.

Câu 18: Hai vợ chồng người lao động cùng làm việc tại một doanh nghiệp tư nhân (có tham gia BHXH), có con 3 tuổi bị ốm. Người sử dụng lao động chỉ cho phép người mẹ được nghỉ việc để chăm sóc con ốm. Hỏi: Người sử dụng giải quyết như thế là đúng hay sai ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Tuỳ vào mức độ ốm của con

d)

D. không được phép giải quyết

19.

Câu 19: Theo quy định của luật BHXH 2014, thời gian hưởng chế độ khi con dưới 3 tuổi bị ốm, NLĐ được nghỉ tối đa bao nhiêu ngày để trông con ốm?

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 20

d)

D. 25

20.

Câu 20: Trong trường hợp NLĐ bị ốm phải nằm viện thì sau khi ra viện NLĐ cần cung cấp giấy tờ gì để thanh toán chế độ ốm đau?

a)

A. Bản sao Giấy ra viện của NLĐ

b)

B. Bản chính Giấy ra viện của NLĐ

c)

C. Một trong hai giấy tờ trên

d)

D. Sổ BHXH

21.

Câu 21: đối tượng nào được hưởng chế độ BHXH bắt buộc

a)

A. người lao động làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh còn sử dụng 10 dao động trở lên

b)

B. người lao động làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh sử dụng từ 15 lao động trở lên

c)

C. người lao động làm việc trong các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh sử dụng từ 20 lao động trở lên

d)

D. tất cả người lao động

22.

Câu 22: bảo hiểm xã hội

a)

A. là loại hình bảo hiểm có tính chất kinh doanh

b)

B. là loại hình bảo hiểm có tính chất kinh doanh

c)

C. là bảo hiểm đa dạng về loại hình

d)

D. tất cả đều đúng

23.

Câu 23: các chế độ BHXH bắt buộc bảo gồm

a)

A. ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí

b)

B. ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất

c)

C. hưu trí, tử tuất

d)

D. tất cả đều sai

24.

Câu 24: các chế độ BHXH không bắt buộc bảo gồm

a)

A. ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí

b)

B. ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, tử tuất

c)

C. hưu trí, tử tuất

d)

D. tất cả đều sai

25.

Câu 25: Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức thu nhập nào?

a)

A. Mức thu nhập tuần do người lao động lựa chọn

b)

B. Mức thu nhập quý do người lao động lựa chọn

c)

C. Mức thu nhập tháng do người lao động lựa chọn

d)

D. Mức thu nhập năm do người lao động lựa chọn

26.

Câu 26 :1. NLD đã hưởng chế độ ốm đau từ đủ 30 ngày trở lên trong năm, trong khoảng thời gian bao nhiêu ngày đầu trở lại làm việc mà sức khỏe chưa phục hồi thì được nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe?

a)

A. 20

b)

B. 30

c)

C. 40

d)

D. 50

27.

Câu 27: điều kiện hưởng bảo hiểm chế độ ốm đau không bao gồm:

a)

A. bản thân NLD bị ốm đau, tai nạn nghề nghiệp

b)

B. có giấy xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền

c)

C. NLĐ tham gia đóng bảo hiểm y tế

d)

D. NLĐ xin nghỉ việc

28.

Câu 28: Những ai được hưởng chế độ ốm đau?

a)

A. Người làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc không xác định thời hạn từ đủ 3 tháng đến dưới 12 tháng

b)

B. cán bộ, công chức, viên chức

c)

C. công dân quốc phòng, công nhân công an

d)

D. cả 3 đáp án trên

29.

Câu 29: Với thời gian đóng bảo hiểm dưới 15 năm, mức hưởng trợ cấp ốm đau là bao nhiêu

a)

A. 50%

b)

B. 55%

c)

C. 60%

d)

D. 65%

30.

Câu 30: Với thời gian đóng bảo hiểm trên hoặc bằng 30 năm, mức hưởng trợ cấp ốm đau là bao nhiêu

a)

A. 50%

b)

B. 55%

c)

C. 60%

d)

D. 65%

31.

Câu 31: Chức năng chính của bảo hiểm là:

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp

b)

B. b. Giúp giải quyết các vấn đề xã hội

c)

C. cKinh doanh và xuất khẩu vô hình

d)

D. Bồi thường tổn thất

32.

Câu 32: trợ cấp phục vụ

a)

A. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 85% trở lên mà bị liệt cột sống hoặc mù hai mắt hoặc cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần thì ngoài mức hưởng quy định tại Điều 43 của Luật BHXH, hằng tháng còn được hưởng trợ cấp phục vụ bằng mức lương tối thiểu chung.

b)

B. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 80% trở lên mà bị liệt cột sống hoặc mù hai mắt hoặc cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần thì ngoài mức hưởng quy định tại Điều 43 của Luật BHXH, hằng tháng còn được hưởng trợ cấp phục vụ bằng mức lương tối thiểu chung.

c)

C. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên mà bị liệt cột sốnghoặc mù hai mắt hoặc cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần thì ngoài mức hưởng quyđịnh tại Điều 43 của Luật BHXH, hằng tháng còn được hưởng trợ cấp phục vụ bằngmức lương tối thiểu chung.

d)

D. tất cả đều sai

33.

Câu 33: thế nào là tai nạn lao động

a)

A. là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động

b)

B. là gây tai nạn đối với người lao động đối với bản thân mình

c)

C. là gây ảnh hưởng đến quá trình thi công ,gây ra tổn thất nặng nề

d)

D. d. tất cả đều sai

34.

Câu 34: Người lao động được hưởng bảo hiểm y tế trong các trường hợp nào?

a)

A. Trong thời gian nghỉ việc hưởng trợ cấp thai sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi;

b)

B. Đang hưởng lương hưu

c)

C. Nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng;

d)

D. tất cả đều đúng

35.

Câu 35: khái niệm về chế độ thai sản

a)

A. là chế độ BHXH nhằm đảm bảo bù đắp thay thế 1 phần thu nhập bị giảm hoặc mất đi của NLĐ rủi ro về thai sản theo quy định của pháp luật

b)

B. là một trong những chính sách an sinh xã hội mang ý nghĩa nhân văn cao cả, nhằm bù đắp phần nào thu nhập cho người tham gia bảo hiểm xã hội phải nghỉ việc do gặp những rủi ro về sức khỏe trong quá trình làm việc, trong cuộc sống theo quy định của pháp luật.

c)

C. là cứ đóng đủ 12 - 36 tháng thì được hưởng 03 tháng trợ cấp, sau đó, cứ đóng đủ thêm 12 tháng thì được hưởng thêm 01 tháng trợ cấp nhưng tối đa không quá 12 tháng.

d)

D. là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động

36.

Câu 36: Lao động B vào công ty và bắt đầu đóng bảo hiểm xã hội từ tháng 03/2021. Do bị ốm nên lao động này đã nằm việc 6 ngày trong tháng 03/2021. Vậy tiền lương làm căn cứ tính chế độ ốm đau cho NLĐ này là

a)

A. Người lao động này không được hưởng chế độ ốm đau, do tháng 03/2021 là tháng đầu tiên tham gia BHXH.

b)

B. Tiền lương đóng BHXH của tháng 03/2021

c)

C. Tiền lương đóng BHXH của 6 tháng trước khi nằm viện

37.

Câu 37: Công thức tính số tiền được hưởng chế độ ốm đau thông thường nào sau đây là đúng:

a)

A. Tiền lương đóng BH của tháng trước liền kề Số ngày nghỉ hưởng chế độ ốm đau 75% / 24

b)

B. Tiền lương đóng BH của tháng trước liền kề Số ngày nghỉ hưởng chế độ ốm đau 85% / 24

c)

C. Tiền lương đóng BH bình quân của 6 tháng trước liền kề Số ngày nghỉ hưởng chế độ ốm đau 75% / 24

d)

D. Tiền lương đóng BH bình quân của 6 tháng trước liền kề Số ngày nghỉ hưởng chế độ ốm đau 85% / 30

38.

Câu 38: Người lao động nghỉ ốm dài ngày, có tổng thời gian nghỉ ốm là 3 tháng (91 ngày) 5 ngày trong năm thì tiền trợ cấp ốm đau là:

a)

A. 75%* Tiền lương của tháng trước liền kề*3+75%* tiền lương của tháng trước liền kề/24*5

b)

B. 75%*Tiền lương của tháng trước liền kề/24*96

c)

C. 65%*Tiền lương của tháng trước liền kề*3+65%* tiền lương của tháng trước liền kề/24*5

d)

D. 65%*Tiền lương của tháng trước liền kề/24*96

39.

Câu 39: Mức lương làm cơ sở tính chế độ Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau là:

a)

A. 30% mức lương cơ sở.

b)

B. 30% mức lương tối thiểu vùng

c)

C. 30% mức lương trên HĐLĐ

40.

Câu 40: Trong điều kiện làm việc bình thường, NLĐ đã đóng BHXH được 30 năm thì số ngày được nghỉ việc hưởng BHXH đối với chế độ ốm đau bệnh thông thường tối đa là bao nhiêu ngày?

a)

A. 30 ngày/năm

b)

B. 40 ngày/năm

c)

C. 50 ngày/năm

d)

D. 60 ngày/năm

41.

Câu 41: Chị B là công chức nhà nước, năm nay con chị 2 tuổi. Khi con chị B bị bệnh, chị được nghỉ bao nhiêu ngày để chăm con theo chế độ ốm đau?

a)

A.

b)

B. Tối đa 30 ngày làm việc trong 1 năm

c)

C. Tối đa 40 ngày làm việc trong 1 năm

d)

D. Tối đa 50 ngày làm việc trong 1 năm

42.

Câu 42: Nếu sau thời gian nghỉ tối đa để điều trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành mà người lao động tiếp tục nghỉ để điều trị thêm thì căn cứ vào điều kiện nào sau đây để hưởng lương

a)

A. Mức thương tật của người nghỉ việc

b)

B. Mức suy giảm khả năng lao động của người nghỉ việc

c)

C. Thời gian đóng BHXH của người nghỉ việc

d)

D. a và c đúng

43.

Câu 43: chọn ra câu đúng khi nói về Điều kiện hưởng trợ cấp ốm đau

a)

A. Bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ quan y tế

b)

B. Ốm đau, tai nạn do tự hủy hoại mình

c)

C. Có con dưới 8 tuổi bị ốm đau phải nghỉ việc để chăm sóc

d)

D. Cả a và c đúng

44.

Câu 44: bị ốm và có giấy cho nghỉ hưởng của bác sỹ, trên giấy ghi cho nghỉ chế độ bảo hiểm 08 ngày từ ngày 04/02/2018 đến ngày 11/02/2018. Lương tháng 1/2018 của tôi là 4.520.000 đồng. Vậy cách tính tiền hưởng chế độ ốm đau cho nhân viên này như thế nào ( công ty được nghỉ ngày chủ nhật)

a)

A. 847.500đ

b)

B. 947.500đ

c)

C. 1.500.652đ

d)

D. 568.500đ

45.

Câu 45: Người lao động có trách nhiệm nộp hồ sơ hưởng chế độ ốm đau cho người sử dụng lao động không quá bao nhiêu ngày kể từ ngày trở lại làm việc?

a)

A. 30

b)

B. 3

c)

C. 45

d)

D. 50

46.

Câu 46: Thời gian hưởng dưỡng sức, phục hồi sức khỏe tối đa trong một năm đối với người lao động sức khỏe chưa hồi phục sau thời gian ốm đau do mắc bệnh cần chữa trị dài ngày được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

A. 14 ngày

b)

B. 07 ngày

c)

C. 10 ngày

d)

D. 05 ngày

47.

Câu 47: Thời gian tối đa người lao động được nghỉ việc hưởng chế độ chăm sóc cho mỗi con ốm đau trong một năm được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

A. Tối đa là 15 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 10 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi

b)

B. Tối đa là 30 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 15 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi

c)

C. Tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 15 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi

d)

D. Tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đa là 10 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi

48.

Câu 48: Chọn 1 câu nói đúng khi nói về thời gian tối đa nghỉ để chăm sóc con ốm đau là?

a)

A. 20 ngày trong 1 năm nếu con dưới 3 tuổi

b)

B. 15 ngày trong 1 năm nếu con từ 3 đến 8 tuổi

c)

c. 15 ngày trong 1 năm nếu con từ 3 đến 7 tuổi

d)

D. cả a và c đều đúng

49.

Câu 49: Người lao động làm việc trong điều kiện bình thường có thời gian tham gia BHXH dưới 15 năm, thời gian nghỉ ốm đau trong 1 năm là:

a)

A. 20 ngày

b)

B. 30 ngày

c)

C. 40 ngày

d)

D. 50 ngày

50.

Câu 50: Số ngày nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau được quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

A. Tối đa 10 ngày đối với người lao động sức khoẻ chưa phục hồi sau thời gian ốm đau do mắc bệnh cần chữa trị dài ngày

b)

B. Tối đa 07 ngày đối với người lao động sức khoẻ chưa phục hồi sau thời gian ốm đau do phải phẫu thuật

c)

C. Bằng 05 ngày đối với các trường hợp khác

d)

D. Cả 3 đáp án trên