wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SIMON TASK 2 (1-6)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

IS AN UNNECESSARY BURDEN ON CHILDREN

a)

(là một gánh nặng không cần thiết đối với trẻ em

b)

gánh nặng không cần thiết

2.

IMPROVE EDUCATIONAL OUTCOMES

a)

cải thiện kết quả giáo dục

b)

kết quả giáo dục

3.

đứng đầu bảng xếp hạng giáo dục quốc tế

a)

INTERNATIONAL EDUCATIONAL LEAGUE TABLES

b)

TOP INTERNATIONAL EDUCATIONAL LEAGUE TABLES

4.

khuyến khích học tập và giải quyết vấn đề một cách độc lập),

a)

ENCOURAGES INDEPENDENT LEARNING

b)

ENCOURAGES INDEPENDENT LEARNING AND PROBLEM SOLVING

5.

DEVELOP AN INDEPENDENT STUDY HABIT

a)

(tạo thói quen tự nghiên cứu học hỏi)

b)

nghiên cứu học hỏi)

6.

the benefits outweigh them in the long term

a)

lợi ích nhiều hơn

b)

lợi ích nhiều hơn về lâu dài

7.

ALL MEMBERS OF SOCIETY

a)

tất cả người dân

b)

người dân

8.

HAVE A HIGH-QUALITY EDUCATION SYSTEM

a)

(hệ thống giáo dục chất lượng cao)

b)

(hệ thống giáo dục

9.

result in A WELL-EDUCATED WORKFORCE

a)

dẫn đến một đội ngũ lao động có tri thức,

b)

(một đội ngũ lao động có tri thức),

10.

A MORE PRODUCTIVE AND PROSPEROUS NATION (

a)

một quốc gia năng suất làm việc cao

b)

một quốc gia năng suất làm việc cao và thịnh vượng).

11.

WELL QUALIFIED AND COMPETENT STAFF

a)

(cần những nhân viên giỏi và có trình độ),

b)

những nhân viên giỏi và có trình độ),

12.

company owner

a)

chủ

b)

chủ công ty

13.

A WELL-FUNDED EDUCATION SYSTEM can provide such employees.

a)

(một hệ thống giáo dục được hỗ trợ tốt có thể cung cấp những lao động như vậy

b)

(một hệ thống giáo dục được hỗ trợ tốt)

14.

ARE BECOMING A COMMON FEATURE

a)

đang trở thành một hình thức phổ biến

b)

đang trở nên phổ biến

15.

IS LESS DIRECT INTERACTION

a)

thiếu tiếp súc

b)

thiếu tương tác trực tiếp

16.

ENGAGE FACE-TO-FACE WITH THEIR TEACHERS

a)

trao đổi trực tiếp với giáo viên

b)

khuyến khích trao đổi trực tiếp với giáo viên

17.

RELY ON WRITTEN FORMS OF COMMUNICATION

a)

hình thức thảo luận bằng văn bản

b)

phục thuộc vào hình thức thảo luận bằng văn bản

18.

come into direct contact with each other

a)

giao tiếp trực tiếp với người khác

b)

giao tiếp với người khác

19.

have a negative impact on peer support, discussion and exchange of ideas

a)

có ảnh hưởng tích cực về việc hỗ trợ từ bạn bà, thảo luận và trao đổi ý tưởng

b)

có ảnh hưởng tiêu cực về việc hỗ trợ từ bạn bà, thảo luận và trao đổi ý tưởng

20.

học sinh của các khóa học truyền thống

a)

STUDENTS ON TRADITIONAL COURSES

b)

STUDENTS of TRADITIONAL COURSES

21.

(bị bó buộc vào)

a)

ARE RESTRICT TO

b)

ARE RESTRICTED TO

22.

WEBSITE FORUM AREAS

a)

diễn đàn

b)

diễn đàn trực tuyến

23.

LACK THE .................................... AND .................................. COMPETITION

(thiếu động lực và yếu tố cạnh tranh)

a)

MOTIVATION- ELEMENT OF

b)

MOTIVATION- ELEMENT

24.

allow learners to STUDY IN ...................................................

(cho phép học sinh học một cách linh hoạt),

a)

A FLEXIBILITY WAY

b)

A FLEXIBLE WAY

25.

COVER THE MATERIAL AT THEIR OWN PACE.

a)

(học được những tài liệu đó theo nhịp độ của họ)

b)

(học được theo nhịp độ của họ)

26.

.................................................... AGE, LOCATION, ABILITY AND BACKGROUND

(bất kể tuổi tác,

nơi ở, khả năng và trình độ).

a)

REGARDLESS

b)

REGARDLESS OF

c)

REGARD AS

27.

liên quan

a)

regard of

b)

regard to

c)

regard as

28.

TO BE FORCED INTO CERTAIN KEY SUBJECT AREAS

a)

(phải học các môn học chính nhất định).

b)

(phải bắt buộc học các môn học chính nhất định).

29.

PROVIDE MORE JOB OPPORTUNITIES

a)

(cung cấp nhiều việc làm hơn)

b)

(cung cấp nhiều cơ hội việc làm hơn)

30.

(thăng tiến trong sự nghiệp

a)

CAREER PROGRESSION

b)

CAREER LADDER

31.

BE FREE TO CHOOSE THEIR .................................... AREAS OF STUDY (các lĩnh vực nghiên cứu – được tự do lựa chọn ngành học họ yêu thích hơn)

a)

LOVE

b)

PREFERRED

32.

.............................................. CREATIVE THINKING SKILLS

(đánh giá cao kỹ năng tư duy sáng tạo)

a)

VALUE

b)

APPROPRIATED

33.

nếu điều này xảy ra

a)

IF THIS WERE THE CASE

b)

IF THIS IS THE CASE

34.

IT MIGHT SEEM SENSIBLE FOR universities TO

a)

có vẻ hợp lý cho … để…

b)

có vẻ đúng cho … để…

35.

AN ......................................... SOCIETY

một xã hội bình đẳng

a)

EGALITARIAN

b)

EQUALLY

36.

HAS THE SAME RIGHTS AND THE SAME OPPORTUNITIES

a)

có những quyền lợi và cơ hội như nhau

b)

có những cơ hội như nhau

37.

HAVE ACCESS TO FREE SCHOOLING

a)

tiếp cận giáo dục miễn phí

b)

được đi học miễn phí

38.

.................................................. HIGHER EDUCATION

(giáo dục đại học giá rẻ),

a)

AFFORDABLE

b)

cheap

39.

HAVE ACCESS TO THE .......................................................

(có cơ hội học tập tốt nhất),

a)

LEARNING OPPORTUNITIES

b)

BEST LEARNING OPPORTUNITIES

40.

BE ................................................. FOR THE JOB MARKET

(chuẩn bị tốt hơn cho thị trường việc làm).

a)

BETTER PREPARED

b)

BETTER PREPARATION

41.

HARM THE PROSPECTS

a)

gây ảnh hưởng xấu đến khả năng phát triển

b)

gây ảnh hưởng đến khả năng phát triển

42.

quyền bình đẳng)

a)

EQUAL RIGHT

b)

EQUAL RIGHTS

43.

LOSE THEIR ........................................... TO SUCCEED

(mất đi động lực để thành công),

a)

IDEA

b)

MOTIVATION

44.

(phát huy tối đa tiềm năng)

a)

REACH THEIR FULL POTENTIAL

b)

GET THEIR FULL POTENTIAL

45.

LIVED IN A .................................SOCIETY (sống trong một xã hội công bằng).

a)

EQUALLY

b)

FAIR

46.

WOULD BE MORE LIKELY TO DEMOTIVATE PEOPLE

a)

(giảm đi động lực thúc đẩy con người

b)

động lực thúc đẩy con người

47.

THE ODDS OF SUCCESS WERE STACKED IN FAVOUR OF

a)

(khả năng thành công là thấp đối với)

b)

(khả năng thành công là cao đối với)

48.

HAVE THE SAME EDUCATIONAL OPPORTUNITIES

a)

(có cơ hội được giáo dục như nhau)

b)

(có cơ hội được giáo dục )

49.

ACCEPTING EQUAL PROPORTIONS OF EACH GENDER (chấp nhận sự cân bằng về tỷ lệ nam nữ)

a)

(chấp nhận sự cân bằng về tỷ lệ nam nữ)

b)

(sự cân bằng về tỷ lệ nam nữ)

50.

(đơn giản là phi thực tế)

a)

SIMPLY UNREALISTIC

b)

IS SIMPLY UNREALISTIC

51.

NURSING COURSES

a)

(các khóa học điều dưỡng)

b)

(khóa học điều dưỡng)

52.

SELECT THE BEST CANDIDATES

a)

(các ứng viên tốt nhất)

b)

(lựa chọn các ứng viên tốt nhất)

53.

ACHIEVE GOOD GRADES AT SCHOOL (đạt được điểm số tốt ở trường)

a)

(đạt được điểm số tốt ở trường)

b)

(đạt được điểm số thấp ở trường)

54.

IS THE BEST CANDIDATE FOR A PLACE ON A COURSE

a)

(ứng viên tốt nhất cho một suất trong khóa học)

b)

(tốt nhất cho một suất trong khóa học)

55.

IT IS SURELY WRONG

a)

(là sai lầm)

b)

(chắc chắn là sai lầm)

56.

LOWER GRADES

a)

(điểm kém hơn)

b)

(điểm kém)

57.

FEWER QUALIFICATIONS

a)

(có ít bằng cấp hơn)

b)

(có bằng cấp hơn)

58.

BE BASED ON MERIT

a)

(dựa trên điểm số)

b)

(dựa trên thành tích)

59.

(quy trình chọn lựa dựa trên giới tính)

a)

A SELECTION PROCEDURE BASED ON GENDER

b)

PROCEDURE BASED ON GENDER

60.

THE SETTING OF HOMEWORK

a)

giao bài tập về nhà

b)

việc giao bài tập về nhà