wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn 7: Ôn tập phần Tiếng Việt tuần 12- kì 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh sau gợi nhớ cho em đến tác phẩm nào đã học ở lớp 7 ?

a)

Sau Phút Chia Ly

b)

Rằm Tháng Giêng

c)

Cảnh Khuya

d)

Qua Đèo Ngang

2.

Hình ảnh sau gợi nhớ cho em đến tác phẩm nào đã học ở lớp 7?

a)

Tuyên Ngôn Độc Lập

b)

Sông Núi Nước Nam

c)

Hịch Tướng Sĩ

d)

Quốc Âm Thi Tập

3.

Hình ảnh sau gợi nhớ cho em đến tác phẩm nào đã học ở lớp 7?

a)

Cốm- một thức quà của lúa non

b)

Bánh trôi nước

c)

Ca Huế trên sông Hương

d)

Chè trôi nước

4.

Hình ảnh sau em gợi nhớ đến tác phẩm nào đã học ở lớp 7?

a)

Mẹ Tôi

b)

Bạn Đến Chơi Nhà

c)

Cổng Trường Mở Ra

d)

Cuộc Chia Tay Của Những Con Búp Bê

5.

Nhà thơ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là gì?

a)

Nữ hoàng thi ca.

b)

Đệ nhất nữ sĩ.

c)

Bà chúa thơ Nôm

d)

Bà Huyện Thanh Quan..

6.

Câu 3: Nhân vật chính trong truyện ngắn Cuộc chia tay của những con búp bê là ai?

a)

Những con búp bê.

b)

Hai anh em.

c)

Người mẹ.

d)

Cô giáo.

7.

Bài thơ “Sông núi nước Nam” được coi như là

a)

Khúc ca khải hoàn.

b)

Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

c)

Bài ca chiến thắng.

d)

Áng thiên cổ hùng văn

8.

Câu 5: Trong những từ sau, từ nào là từ láy bộ phận?

a)

oa oa

b)

nhanh nhẹn

c)

nho nhỏ

d)

ầm ầm

9.

Bài thơ Bánh trôi nước có ngụ ý sâu sắc gì?

a)

Cảm thông, xót xa cho thân phận chìm nổi của người phụ nữ.

b)

Trân trọng, ca ngợi vẻ đẹp duyên dáng, phẩm chất trong sáng, nghĩa tình sắt son của người phụ nữ, đồng thời cảm thông, xót xa cho thân phận chìm nổi của họ

c)

Miêu tả bánh trôi nước.

d)

Trân trọng, ca ngợi vẻ đẹp và nghĩa tình sắt son của người phụ nữ.

10.

Tại sao người Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên người, tên địa lí?

a)

Dùng từ Hán Việt nghe lịch sự.

b)

Từ Hán Việt mang sắc thái trang trọng.

c)

Từ Hán Việt mang tính chân thật.

d)

Từ Hán Việt mang mang tính biểu cảm.

11.

Chọn các từ đồng nghĩa dưới đây điền vào dấu (...) trong câu văn sau sao cho phù hợp với sắc thái biểu cảm: "Mẹ Nguyễn Thị Thứ là người mẹ Việt Nam anh hùng, có nhiều con (...) trong các cuộc kháng chiến trường kì của dân tộc".

a)

Hi sinh

b)

Chết

c)

Tử nạn

d)

Mất

12.

Các sự việc trong văn bản Cuộc chia tay của những con búp bê được liên kết với nhau chủ yếu theo mối liên hệ nào ?

a)

Liên hệ thời gian

b)

  Liên hệ không gian

c)

Liên hệ tâm lí (nhớ lại)

d)

Liên hệ ý nghĩa (tương đồng, tương phần)

13.

1.  Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng cho cả hai bài thơ Sông núi nước Nam và Phò giá vê' kinh ?

a)

Khẳng định chủ quyền bất khả xâm phạm của đất nước

b)

Thể hiện niềm tự hào trước những chiến công oai hùng của dân tộc

c)

Thể hiện bản lĩnh, khí phách của dân tộc trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm

d)

Thể hiện khát vọng hoà bình

14.

Dòng nào ghi đung các bước tạo lập vặn bản ?

a)

Định hướng và xây dựng bố cục

b)

Xây dựng bố cục và diễn đạt thành cầu, đoạn hoàn chỉnh

c)

Xây dựng bố cục, định hướng, kiểm tra, diễn đạt thành câu, đoạn ,

d)

Định hướng, xây dựng bố cực, diễn đạt thành câu, đoạn hoàn chỉnh, kiểm

tra vãn bản vừa tạo lập

15.

1.     Trong các dòng sau, dòng nào có sử dụng quan hệ từ ?

a)

vừa trắng lại vừa tròn

b)

bảy nổi ba chìm   

c)

tay kẻ nặn

d)

giữ tấm lòng son

16.

   Cha của En-ri-cô là người như thế nào ?

a)

Rất yêu thương và nuông chiều con

b)

Luôn nghiêm khắc và không tha thứ cho lỗi lầm của con

c)

Yêu .thương, nghiêm khắc và tế nhị trong việc giáo dục con

d)

Luôn luôn thay mẹ En-ri-cô giải quyết mọi vấn đề trong gia đìn

17.

Kết thúc truyện "Cuộc chia tay của những con búp bê", cuộc chia tay nào đã không xảy ra?

a)

Cuộc chia tay giữa hai anh em

b)

Cuộc chia tay giữa người cha và người mẹ

c)

Cuộc chia tay giữa hai con búp bê

d)

Cuộc chia tay giữa bé Thuỷ với cô giáo và bạn bè

18.

1.    Biện pháp nghệ thuật nào không được sử dụng ở bài ca than thân ?

a)

Những hình ảnh so sánh hoặc ẩn dụ

b)

Thể thơ lục bát, âm điệu thương cảm

c)

Nhiều điệp từ, điệp ngữ

d)

Những hình ảnh mang tính truyền thống

19.

1.  Trong những từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "sơn hà" ?

a)

giang sơn

b)

sông núi

c)

nước non

d)

sơn thuỷ

20.

Truyện ngắn Cuộc chia tay của những con búp bê gửi đến người đọc thông điệp gì?

a)

Hãy tôn trọng những ý thích của trẻ em.

b)

Hãy hành động vì trẻ em.

c)

Hãy để trẻ em được sống trong một mái ấm gia đình

d)

Hãy tạo điều kiện để trẻ em phát triển tài năng sẵn có.

21.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

B. Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

C. Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

D. Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

22.

Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

A. Tiền xuyên

b)

B. Tiền bạc

c)

C. Cửa tiền

d)

D. Mặt tiền

23.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

A. Nhà văn

b)

B. Nhà thơ

c)

C. Nhà báo

d)

D. Nghệ sĩ

24.

Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại

a)

D. Khó phân chia

b)

C. 4 loại

c)

B. 3 loại

d)

A. 2 loại

25.

Câu 5. Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

26.

     Câu 9. Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?

a)

·       A. khó chịu

b)

·       B. khó coi

c)

·       C. khó khăn

d)

·       D. dễ nhìn

27.

 Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?

a)

·       A. Gần gũi.

b)

·       B. Kính trọng.

c)

·       C. Yêu quý.

d)

·       D. Nhớ nhung.

28.

 Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?

a)

A. Xét đoán, xét nghiệm, phán xét

b)

   B. Đoán định, tiên đoán, độc đoán

c)

  C. Thông minh, lanh lợi, giỏi giang

d)

  D. Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

29.

Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?

a)

  A. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.

b)

B. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.

c)

   C. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

   D. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.

30.

Từ nào không đồng nghĩa với từ "nhi đồng"?

a)

·       A. Trẻ em

b)

·       B. Trẻ con

c)

·       C. Trẻ tuổi

d)

·       D. Con trẻ

31.

Từ "hồi" nào sau đây không đồng nghĩa với chữ "hồi" trong những từ còn lại?

a)

      A. Hồi hương

b)

   B. Hồi hộp

c)

   C. Hồi âm

d)

   D. Hồi cư

32.

 Từ "đá" trong câu "Con ngựa đá con ngựa đá" có phải là từ đồng âm không?

a)

    A. Có

b)

  B. Không

33.

   Câu 6. Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

  A. Mai một, hoa mai, mai táng

b)

    B. Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

    C. Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

     D. tất cả các đáp án đúng

34.

  Câu 7. Dòng nào nói đúng khái niệm về từ đồng âm?

a)

    A. Những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

     B. Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

c)

    C. Những từ giống nhau về âm thanh.

d)

     D. Những từ giống nhau về ý nghĩa.

35.

    Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ? Bàn bạc - Bàn học Thu hoạch - Mùa thu

a)

    A. Đồng âm

b)

  B. Đồng nghĩa

c)

   C. Cả A và B đều đúng

d)

     D. Cả A và B đều sai

36.

·       Câu 9. Để tránh những hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi giao tiếp?

a)

     A. Chú ý đầy đủ ngữ cảnh, dùng từ chính xác, để tránh sai nghĩa của từ trong câu. (1)

b)

  B. Cả (1), (2), (3) đều đúng.

c)

    C. Chú ý thông báo rằng mình sắp sửa dùng từ đồng âm. (3)

d)

     D. Chú ý phát âm thật chính xác. (2)

37.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ? Tiền tài - Tiền lương ;Năng lực - Năng khiếu ;Tiền tuyến - Tiền vệ

a)

   A. Đồng âm

b)

    B. Đồng nghĩa

c)

    C. Không phải từ đồng âm cũng ko phải từ đồng nghĩa

d)

    D. Cả A và B

38.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

A. Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.

b)

B. Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

    C. Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.

d)

    D. Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông.

39.

Cơ sở để phân biệt từ đồng âm là gì ?

a)

A. Vai trò ngữ pháp của từ

b)

    B. Quan hệ giữa các từ trong câu

c)

   C. Ý nghĩa của từ

d)

  D. Hình thức âm thanh của từ

40.

Câu 7. Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

A. Hỏng

b)

B. Qua đời

c)

C. Tiêu đời

d)

D. Mất

41.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông

Núi cao biển rộng mênh môngg

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

42.

Câu ca dao, câu hát nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Nhị vàng bông trắng lá xanh

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

c)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh

d)

. Còn trời, còn nước, còn non

Còn cô bán rượu, anh còn say sưa

43.

Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

Láy toàn bộ, láy bộ phận

b)

Láy toàn bộ

c)

Láy bộ phận

d)

Láy âm, láy vần

44.

Từ “thăm thẳm” thuộc từ láy loại nào?

a)

Láy toàn bộ

b)

Láy bộ phận

c)

Cả 2 ý đều đúng

d)

Cả 2 ý đều sai

45.

Có mấy loại đại từ?

a)

Đại từ để trỏ

b)

Đại từ để hỏi

c)

Đại từ đẻ trỏ và đại từ để hỏi

d)

Cả 3 đáp án đều sai

46.

Đại từ “bao nhiêu, mấy” là loại đại từ nào?

a)

Đại từ để trỏ

b)

Đại từ để hỏi

c)

Đại từ trỏ số lượng

d)

Đại từ trỏ hoạt động tính chất

47.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?

a)

Để hỏi

b)

Để trỏ số lượng

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

48.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

49.

Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

. Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

50.

Các tiếng trong từ ghép đẳng lập bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp (không phân tiếng chính, không phân tiếng phụ) đúng hay sai?

a)

. Đúng

b)

Sai

51.

Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

. Đúng

b)

Sai

53.

Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép chính phụ nhỏ hơn nghĩa của tiếng chính, đúng hay sai?

a)

. Đúng

b)

Sai

54.

Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?

a)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

b)

Từ ghép đẳng lập có tính chất pân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

c)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Ca dao, dân ca là gì?

a)

. Khái niệm tương đương, chỉ các thể loại dân gian kết hợp lời và nhạc, diễn tả đời sống nội tâm con người.

b)

Dân ca là những sáng tác kết hợp lời và nhạc, tức những câu hát dân gian trong diễn sướng

c)

Ca dao bao gồm những bài thơ dân gian mang phong cách nghệ thuật chung với lời thơ của dân ca

d)

Cả 3 đáp án trên