wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3-REVIEW U1-U7L2

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE THE OPPOSITE WORD (Đọc và chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân)

The gym is very small.

a)

old

b)

new

c)

beautiful

d)

big

2.

READ AND CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED WORD (Đọc và chọn từ GẦN NGHĨA nhất với từ được gạch chân)

My school is very big.

a)

large

b)

new

c)

small

d)

old

3.

REORDER THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ sau và chọn đán án có thứ tự sắp xếp đúng)

school/ Is/ large/ the/ playground/ ?

a)

Is the playground school large?

b)

Is the school large playground?

c)

Is the school playground large?

d)

The school playground is large?

4.

READ AND CHOOSE THE MISTAKE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)

The computer room and the gym is old.

a)

computer

b)

and

c)

is

d)

old

5.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại)

a)

stand

b)

close

c)

playground

d)

sit

6.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)

a)

go

b)

no

c)

who

d)

old

7.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại)

a)

friends

b)

thanks

c)

classrooms

d)

years

8.

READ AND CHOOSE THE OPPOSITE WORD (Đọc và chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân)

The gym is very small.

a)

old

b)

new

c)

beautiful

d)

big

9.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)

- Is your classroom small?

- _____________________________

a)

No, it isn't. It's old.

b)

No, it isn't. It's Tony.

c)

Yes, it is.

d)

My classroom is old.

10.

READ AND WRITE (Đọc đoạn văn sau và điền từ còn thiếu vào câu bên dưới)

The computer room is (a)   but small.

11.

READ AND CHOOSE (Đọc đoạn văn sau và câu bên dưới, chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

The library is large.

a)

True

b)

False

12.

READ AND CHOOSE THE MISTAKE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)

The computer room and the gym is old.

a)

computer

b)

and

c)

is

d)

old

13.

READ AND CHOOSE THE MISTAKE (Đọc và chọn lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)

The library school is old but large.

a)

library school

b)

is

c)

but

d)

large

14.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu dưới đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

"My school is new."

a)

True

b)

False

15.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu dưới đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

"The library is big."

a)

True

b)

False

16.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)

- Is your (a)   big?

- No, it isn't. It's small.

17.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án sao cho câu trả lời bên cột A phù hợp với câu hỏi bên cột B)

a)

1 - c

2 - a

3 - b

b)

1 - b

2 - c

3 - a

c)

1 - a

2 - c

3 - b

d)

1 - a

2 - b

3 - c

18.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại)

a)

big

b)

small

c)

come

d)

beautiful

19.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

The playground are large and new.

b)

The classrooms is large.

c)

The school library is large.

d)

My school are small and old.

20.

READ AND CHOOSE THE OPPOSITE WORD (Đọc và chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân)

The classroom is old but large.

a)

small

b)

new

c)

beautiful

d)

big

21.

LISTEN AND WRITE THE ANSWER (Nghe và viết câu trả lời)

- Is the school gym large?

- ________, ________ _________.

(a)  

22.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

Is your classroom big?

b)

Is your school old?

c)

Is the school playground new?

d)

Is the library large?

23.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi đúng nhất cho câu trả lời)

- ________________________

- No, it isn't. It's new.

a)

Is the school library small?

b)

Is the school library large?

c)

Is the school library old?

d)

Is that the school library?

24.

READ AND CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED WORD (Đọc và chọn từ GẦN NGHĨA nhất với từ được gạch chân)

My school is very big.

a)

large

b)

new

c)

small

d)

old

25.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

The gym is very new.

b)

The classrooms is large.

c)

The school library is old.

d)

My school is big and new.

26.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu vào chỗ trống)

- Is your (a)   big?

- No, it isn't. It's small.

27.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE

(Sắp xếp các từ sau thành một câu hoàn chỉnh và chọn đáp án đúng)


book/ May/ open/ I/ the/ ?

a)

May the book open I?

b)

May I open book the?

c)

I open the book may?

d)

May I open the book?

28.

CHOOSE THE CORRECT ANSWER

(Chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống)


May I _____ a question?

a)

ask

b)

come

c)

meet

d)

stand

29.

LOOK, READ AND WRITE

(Quan sát tranh, đọc và viết đáp án thích hợp vào chỗ trống)

May I _____ ______?

(a)  

30.

READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE

(Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

Be talk, please!

b)

May I write?

c)

Open you book, please!

d)

Yes, it isn't.

31.

COMPLETE THE SENTENCE

(Dựa vào từ gợi ý và viết đáp án để hoàn thành đoạn hội thoại)


A: May I go out?

B: No, _______ _______.

(a)  

32.

READ, MATCH AND CHOOSE

(Đọc, nối và chọn đáp án thích hợp)

a)

1a-2b-3c-4d-5e

b)

1d-2e-3a-4b-5c

c)

1d-2e-3c-4b-5a

d)

1e-2d-3c-4b-5a

33.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

may

b)

stand

c)

can

d)

and

34.

LISTEN AND CHOOSE

(Nghe và chọn từ có chứa âm xuất hiện trong bài nghe)

a)

can

b)

meet

c)

down

d)

write

35.

WATCH AND CHOOSE THE SENTENCE MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn câu thoại xuất hiện trong video)

a)

Stand up, please!

b)

Open the book, please!

c)

Good morning!

d)

Fine, thanks.

36.

LOOK, UNSCRAMBLE THE LETTERS AND CHOOSE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái dưới đây và chọn đáp án đúng)


W-I-E-T-R

a)

wreti

b)

rewti

c)

etwir

d)

write

37.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn ra đáp án thay thế phần gạch chân sao cho nghĩa không đổi)

- Are they your friends?

- No, they aren't.

a)

Yes, they are.

b)

No, it isn't.

c)

Yes, it is.

d)

No, they are not.

38.

READ AND WRITE (Đọc và viết từ còn thiếu)

- (a)   they your friends?

- No, they aren't.

39.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)

a)

That's my friend Hoa.

b)

Nice to meet you.

c)

No, they aren't.

d)

This is Tom.

40.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu hỏi cho câu trả lời vừa nghe được)

a)

Is this your friend?

b)

How do you spell your name?

c)

Are Minh and Quan your friends?

d)

Who's that?