wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT15P lớp 8

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hằng đẳng thức (a+b)2\left(a+b\right)^2  có kết quả là

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a2+b2a^2+b^2  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2b2a^2-b^2  

2.

Hằng đẳng thức a2b2a^2-b^2  có kết quả là

a)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

b)

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

c)

(a+b)(ab)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

d)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

3.

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

(ab)(a22ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

4.

Hằng đẳng thức (ab)3\left(a-b\right)^3  có kết quả là

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3b3a^3-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(ab)(a2+2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+2ab+b^2\right)  

5.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

6.

Hằng đẳng thức a3b3a^3-b^3  có kết quả là

a)

(ab)3\left(a-b\right)^3  

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

(ab)(a2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

7.

Công thức tính a.(b + c - d) là

a)

a.b + a.c - a.d

b)

a.b + c - d

c)

a.b + a.c - d

d)

a.b + a.c + a.d

8.

Công thức tính (a + b)(c - d) là

a)

a.c - b.d

b)

a.(c - d) + b(c - d)

c)

a.c + b.d

9.

Kết quả tính 2x(x - 1) là

a)

2x22x2x^2-2x

b)

2x212x^2-1

c)

2x2x2x-2x

10.

Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là

a)

(x1)2\left(x-1\right)^2

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2

c)

x21x^2-1

11.

Hằng đẳng thức (a+b)3\left(a+b\right)^3  có kết quả là

a)

a3+b3a^3+b^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

12.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

13.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

14.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

15.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

16.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

17.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

18.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

19.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

20.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

21.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

22.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

23.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

24.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

25.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

26.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

27.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

28.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy