wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

định luật Junlenzo

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Định luật Jun-Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành

(a)  

2.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

3.

Công thức của định luật Jun - Lenxo là

a)

Q = R.I.tQ\ =\ R.I.t  

b)

Q = R2.I.tQ\ =\ R^2.I.t  

c)

Q = R.I2.tQ\ =\ R.I^2.t  

d)

Q = R.I2Q\ =\ R.I^2  

4.

Theo định luật Jun - Len xơ thì điều nào sau đây là sai? Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn thì tỉ lệ thuận với

a)

điện trở của vật dẫn.

b)

bình phương cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

nhiệt độ môi trường.

5.

Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

6.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

7.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

8.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vật dẫn điện……khi……chạy qua

a)

nóng lên/có dòng điện

b)

nóng lên/không có dòng điện

c)

không nóng lên/có dòng điện

d)

luôn phát sáng/có dòng điện

10.

Nội dung của định luật Jun - Lenxo

a)

Nhiệt lượng toả ra trên dây tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

Điện năng tỉ lệ thuận với điện trở, với bình phương cường độ dòng điện và thời gian qua dây

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

d)

Nhiệt lượng tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thơi gian dòng điện chạy qua dây

11.

Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1 kg nước từ nhiệt độ 20 độ C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

336 000 J

b)

33 600 J

c)

336 J

d)

420 000 J

12.

Một ấm điện có điện trở 110 Ohm hoạt động dưới hiệu điện thế 220 V. Tính thời gian ấm điện làm sôi 1kg nước. Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20 độ C, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

746 s

b)

647 s

c)

476 s

d)

467 s

13.

Một điện trở có giá trị 50 Ohm có dòng điện 2 A đi qua. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là 24 000 J. Tính thời gian có dòng điện chạy qua điện trở

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

1 s

d)

2 s

14.

Tính nhiệt lượng tỏa ra trên một dây dẫn có điện trở 10 Ohm trong 1 phút, biết cường độ dòng điện qua dây dẫn có độ lớn 1 A.

a)

6 000 J

b)

600 J

c)

10 J

d)

100 J

15.

Công thức định luật Jun - Len xơ

a)

Q = A

b)

Q = I2 . R . t

c)

Q = P . t

d)

Tất cả công thức trên

16.

Đối với mỗi dây dẫn thương số U/I có giá trị:

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U

b)

Không đổi.

c)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

17.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,9A. hỏi nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

1,5 A

b)

1,6 A

c)

1,73 A

d)

1,8 A

18.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 14V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,7A. Để cường độ dòng điện chạy qua dây tăng thêm 0,3 A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây phải tăng hay giảm thêm bao nhiêu vôn?

a)

Tăng thêm 2 V

b)

Giảm đi 2 V

c)

Giảm đi 3 V

d)

Tăng thêm 6 V

19.

Khi tăng điện trở dây dây 2 lần và giảm U đi 4 lần thì cường độ dòng điện

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 8 lần

d)

Giảm 8 lần

20.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

21.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

22.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

23.

Một bóng đèn 4U trên vỏ có ghi 50W – 220V. Điều nào sau đây sai khi đèn sáng bình thường?

a)

Công suất định mức là 50 W

b)

Điện trở của đèn luôn bằng 968 W

c)

Cường độ dòng điện định mức là 4,4 A

d)

Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V

24.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

25.

00  Đoạn mạch gồm điện trở R1=100ΩR_1=100\Omega   mắc nối tiếp với điện trở R2=300ΩR_2=300\Omega  , điện trở toàn mạch là:

a)

Rtm=200ΩR_{tm}=200\Omega  

b)

Rtm=300ΩR_{tm}=300\Omega  

c)

Rtm=400ΩR_{tm}=400\Omega  

d)

Rtm=500ΩR_{tm}=500\Omega  

26.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

27.

Hai đầu một điện trở thuần 5Ω có một hiệu điện thế 40 V. Công của dòng điện sinh ra trên điện trở trong 1 phút là

a)

19,2 kJ.

b)

1,92 kJ.

c)

320 J.

d)

320 kJ.

28.

Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

29.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công. suất. tiêu. thụ. điện. của bóng. đèn. này. là

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

30.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω