Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập chủ đề 1, 2, 3

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

A. Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

B. Mũi, họng.

c)

C. Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

D. Hai lá phổi

2.

Câu 1: Màng xương có chức năng gì ?

a)

A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động

b)

B. Giúp xương dài ra

c)

C. Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

3.

Câu 2: BIỆN PHÁP CHỐNG CONG VẸO CỘT SỐNG LÀ:

a)

A. Ngồi đúng tư thế, mang vác đều hai vai

b)

B. Ăn uống đầy đủ dưỡng chất

c)

C. Tập thể thao vừa sức

d)

D. nghỉ ngơi hợp lý, lao động vừa sức

4.

Câu 3: Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

A. Axit axêtic

b)

B. Axit malic

c)

C.Axit acrylic

d)

D. Axit lactic

5.

Câu 4: Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ?

a)

A. Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể

b)

B. Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu

c)

C. Cả A và B

d)

D. Ăn uống hợp lí

6.

Câu 5: Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu hụt yếu tố dinh dưỡng nào ?

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Chất hữu cơ

d)

Oxi

7.

Câu 6: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở bộ xương người mà không tồn tại ở các loài động vật khác ?

a)

A. Xương cột sống hình cung

b)

B. Lồng ngực phát triển rộng ra hai bên

c)

C. Bàn chân phẳng

d)

D. Xương đùi bé

8.

Câu 7: Để cơ và xương phát triển cân đối, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

A. Khi đi, đứng hay ngồi học/làm việc cần giữ đúng tư thế, tránh cong vẹo cột sống

b)

B. Lao động vừa sức

c)

C. Rèn luyện thân thể thường xuyên

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

9.

Câu 9: Cơ có 2 tính chất cơ bản đó là :

a)

Gấp và duỗi

b)

Co và dãn

c)

Kéo và đẩy

d)

Phồng và xẹp

10.

Câu 10: Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ :

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất hữu cơ( cốt giao)

d)

Tất cả các thành phần trên

11.

Thành phần nào dưới đây không nằm trong cấu tạo của xương?

a)

màng xương

b)

mô xương cứng

c)

mô xương xốp

d)

mô sọ

12.

Sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng dẫn đến

a)

xương dài ra

b)

xương lớn lên về bề ngang

c)

xương co lại

d)

xương giữ nguyên kích thước

13.

Xương phát triển nhanh nhất ở?

a)

dậy thì

b)

già

c)

trẻ em

d)

trưởng thành

14.

Loại khớp ở giữa xương có đĩa sụn và mức độ vận động hạn chế là

a)

Khớp bán động

b)

Khớp động

c)

Khớp bất động

d)

Tất cả các loại khớp trên

15.

Cơ thường bám vào hai xương qua khớp nên khi (1)………….làm xương (2)………. dẫn tới (3)………………… của cơ thể.

a)

(1) cử động, (2) cơ co, (3) sự vận động

b)

(1) cơ co, (2) cử động, (3) sự vận động

c)

(1) cử động, (2) sự vận động , (3) cơ co

d)

(1) cơ co, (2) sự vận động, (3) cử động

16.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

A. Nhóm máu O

b)

B. Nhóm máu AB

c)

C. Nhóm máu A

d)

D. Nhóm máu B

17.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

A. Hình đĩa, lõm hai mặt.

b)

B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)

C. Màu đỏ hồng.

d)

D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.

18.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

A. Kháng nguyên – kháng thể

b)

B. Kháng nguyên – kháng sinh

c)

C. Kháng sinh – kháng thể

d)

D. Vi khuẩn – prôtêin độc

19.

Đâu là nhóm máu chuyên cho:

   

  

a)

A. Nhóm O

b)

   B. Nhóm A

c)

   C. Nhóm B

d)

 D. Nhóm AB

20.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Tiêu chảy

b)

B. Lao động nặng

c)

C. Sốt cao

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

21.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

A. Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

B. Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

C. Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

D. Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

22.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

A. Mao mạch

b)

B. Tĩnh mạch

c)

C. Động mạch

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

23.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

A. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

B. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

C. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

24.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

A. bạch cầu trung tính.

b)

B. bạch cầu limphô T.

c)

C. bạch cầu limphô B.

d)

D. bạch cầu ưa kiềm.

25.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

     

a)

A. 0,3 giây

b)

 B. 0,4 giây

c)

C. 0,5 giây

d)

C. 0,1 giây

26.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

a)

A. Hồng cầu

b)

B. Bạch cầu

c)

C. Tiểu cầu

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

27.

Thành phần của máu gồm:

a)

A.   tế bào máu và huyết tương.

b)

B.   chất nguyên sinh và huyết tương.

c)

C.   prôtêin, lipit, muối khoáng.

d)

D.   huyết tương và bạch huyết.

28.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

 

a)

A. N2   

b)

B. CO2

c)

C. O2     

d)

D. CO

29.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

A. chất kháng sinh.

b)

B. kháng nguyên.

c)

C. prôtêin độc.

d)

D. kháng thể.

30.

Môi trường trong gồm:

a)

A. máu, nước mô và bạch huyết.

b)

B. máu, nước mô và huyết thanh.

c)

c. máu, bạch huyết và hồng cầu.

d)

D. nước mô, bạch huyết và tiểu cầu.

31.

Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

b)

B. Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

c)

D. Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

d)

C. Tất cả đều đúng.

32.

Trong cơ thể có 2 loại miễn dịch đó là:

 

 

  

   

a)

  A. miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo

b)

  B. miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm

c)

 C. miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động

d)

D. miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm

33.

Tiêm phòng vacxin giúp con người

 

   

a)

   A. tạo sự miễn dịch tự nhiên

b)

  B. tạo sự miễn dịch nhân tạo

c)

C. tạo sự miễn dịch bẩm sinh

d)

   D. tất cả các đáp án trên.

34.

Ở người có mấy nhóm máu chính:

  

  

a)

 A. 2 

b)

     B. 3

c)

  C. 4  

d)

   D. 5

35.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

A. 3 loại

b)

B. 4 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

36.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

37.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

Mũi, họng.

c)

Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

Hai lá phổi

38.

Phổi có vai trò gì?

a)

Dẫn khí vào và ra

b)

Sưởi ấm không khí

c)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

Làm ẩm không khí

39.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

40.

Vị trí số 2 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

41.

Vị trí số 3 là cơ quan nào?

a)

Thanh quản

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Phổi

42.

Vị trí số 4 là của cơ quan nào?

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Thanh quản

d)

Phổi

43.

Điền quy tắc còn thiếu trong thông điệp phòng chống dịch Covid hiện nay?

a)

Không tập trung

b)

Không khai báo y tế

c)

Khử khuẩn

d)

Không giữ khoảng cách

44.

Khí gì là khí thải?

Gây hiệu ứng nóng lên

Hạn chế ngay bạn nhé

Để cuộc sống vững bền

a)

O2

b)

CO2

c)

N2

d)

H2

45.

Được bơm từ trái tim

Lưu thông khắp cơ thể

Mang theo nhiều dinh dưỡng

Nuôi sống các tế bào

Đó là gì?

a)

Nước

b)

Máu

c)

Dịch mô

d)

Dịch tụy