wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TẾ BÀO NHÂN THỰC

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi

a)
b)
c)
d)
2.

Cấu trúc nào sau đây  có ở  tế bào động vật

a)

Lizoxom

b)

Lục lạp

c)

Xenlulozo

d)

Ti thể

3.

Trong lục lạp, ngoài diệp lục và Enzim quang hợp, còn có chứa .....

a)

ADN và Riboxom

b)

ARN và nhiễm sắc thể

c)

Không bào

d)

Photpholipit

4.

Hoạt động  nào sau đây  xảy ra  trên lưới  nội  chất hạt?

a)

oxi hoá  chất  hữu cơ  tạo năng lượng cho tế bào  

b)

c.Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào

c)

Tổng hợp  Protein

d)

Tổng hợp lipt

5.

Chức năng  của  lưới nội chất  trơn là :

a)

Phân huỷ  các chất độc hại  đỗi với cơ thể 

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tham gia  chuyển hoá đường  

d)

Tổng hợp protein

e)

Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

6.

Trong tế bào cơ tim có chứa nhiều cấu trúc nào trong các cấu trúc sau:

a)
b)
c)
d)
e)
7.

  Loại tế bào có chứa nhiều Lizôxôm  nhất là :

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

8.

Cấu trúc  nào sau đây  có tác dung  tạo nên  hình dạng  xác định cho tế bào động vật ?

a)

Mạng  lưới nội  chất

b)

Bộ khung tế bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

ti thể

9.

Ở thực vật, không bào thực hiện  chức năng  nào sau đây ?

a)

Chứa các chất  dự trữ  cho tế bào  và cây

b)

Chức sắc tố  tạo  màu cho  hoa

c)

Hút nước từ đất vào rễ cây

d)

Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

10.

Đây là bào quan gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào vi khuẩn

11.

Tế bào nhân thực được cấu tạo từ 3 thành phần chính nào sau đây?

a)

Tế bào chất, màng SC, vùng nhân

b)

Tế bào chất, màng SC, riboxom

c)

Tế bào chất, màng SC, nhân

d)

Tế bào chất, màng SC,lục lạp

12.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

13.

Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

15.

Lưới nội chất hạt có chức năng

a)

Tổng hợp lipit

b)

Tổng hợp Cacbohidrat

c)

Phân giải đường

d)

Tổng hợp Protein

16.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

17.

Trong nhân của tế bào nhân thực chứa

a)

Nhân con

b)

NST

c)

Nhân con và NST

d)

Nhân con và riboxom

18.

Màng sinh chất của tế bào có chức năng quan trong nhất là

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

c)

Thu nhận thông tin cho tế bào

d)

Nhận dạng các tế bào

19.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

20.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc vừa có ở TB nhân sơ vừa có ở TB nhân thực?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Lưới nội chất

21.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào da

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào cơ tim

22.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

23.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

24.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein