wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lien ket CHT

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
2.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
3.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
4.
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại:
a)
 Liên kết cộng hoá trị không cực. 
b)
Liên kết cộng hoá trị có cực. 
c)
Liên kết ion.   
d)
Liên kết tinh thể.
5.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
6.

Liên kết hóa học phân tử đơn chất phi kim thuộc loại

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cho - nhận

7.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

8.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

9.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

10.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

11.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhường đi 2 electron. 

c)

nhận thêm 2 electron

d)

nhường đi 6 electron

12.

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

    

               

a)

2. 

b)

3.

c)

4.

d)

5.

13.

Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?

a)

C2H4 ; C2H6.

b)

CH4 ; C2H6

c)

C2H4 ; C2H2.

d)

CH4 ; C2H2.

14.

Biết 1H ; 6C ; 7N ; 8O ; 17Cl. CTCT viết sai là :

a)

H–Cl–O

b)

O=C=O

c)

H–C≡N

d)

N≡N

15.

Số cặp electron chung của 2 nguyên tử 7N trong phân tử N2 là:

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

16.

Các cặp chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là :

a)

H2 và CO2

b)

H2O và HCl.

c)

N2 và Cl2.

d)

H2O và NaCl.

17.

Dãy chất nào sau đây có liên kết CHT phân cực:

a)

H2 , H2O , CH4 , NH3.

b)

NaCl , PH3 , HBr , H2S.

c)

CH4 , H2O , NH3 , Cl2O.

d)

H2O, NH3 , CO2 , CCl4.

18.

Kiểu liên kết trong KCl, N2, NH3 lần lượt là:

a)

ion, CHT không cực, CHT không cực.

b)

ion, CHT có cực, CHT không cực.

c)

ion, CHT có cực, CHT không cực.

d)

ion, CHT không cực, CHT có cực.

19.

Cho các hợp chất HCl, CsF, H2O, NH3. Hợp chất không có liên kết CHT là :

a)

HCl

b)

CsF

c)

H2O

d)

NH3.

20.

Phân tử NH3 có kiểu liên kết :

a)

CHT không cực

b)

CHT phân cực

c)

ion

d)

cho – nhận.

21.

Nguyên tố X có 19 proton còn Y có 8 proton. Công thức của hợp chất hình thành bởi X và Y và loại liên kết hóa học giữa chúng lần lượt là

a)

XY2 và liên kết cộng hóa trị

b)

X2Y và liên kết cộng hóa trị

c)

XY2 và liên kết ion

d)

X2Y và liên kết ion.

22.

Trong số các phân tử sau Mg(OH)2, HCl, N2, NaBr. Phân tử nào chứa đồng thời cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị?

a)

Mg(OH)2

b)

HCl

c)

N2

d)

NaBr

23.

Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 12 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là:

a)

Z2Y với liên kết cộng hoá trị

b)

ZY2 với liên kết ion

c)

ZY với liên kết cho nhận

d)

Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị

24.

Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42. Trong các hạt nhân A cũng như B có số proton bằng với số nơtron. Khi đốt hỗn hợp A, B thu được một hợp chất C. Cho biết C thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực

c)

Liên kết cộng hoá trị không cực

d)

Liên kết kim loại

25.

M là nguyên tố thuộc nhóm IIA, X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, X chiếm 38,8% khối lượng. Liên kết giữa M và X thuộc loại liên kết nào?

a)

Cả liên kết ion và liên kết CHT

b)

Liên kết CHT

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cho–nhận