wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

relative clauses

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

The books, (a)   I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.

2.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

3.

The man (a)   lives upstairs is always playing music when I'm trying to get to sleep.

4.

The building (a)   I live in was built in the 1990s

5.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

6.

The woman (a)   is sitting at the desk is Mr Winter's secretary

7.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

8.

She didn’t see the snake (a)   was lying on the ground

9.

That man is the writer (a)   wrote a best- selling novel

10.

This is the boy (a)   I told to you about

11.

Let me see all the letters (a)   you have written

12.

Mr. Brown, (a)   is only 34, is the director of this company

13.

We saw many soldiers and tanks (a)   were moving to the front

14.

It is easy to find faults in people (a)   we dislike

15.

The really happy people are those (a)   enjoy their daily work

16.

Freedom is something for (a)   millions have given their lives

17.

Freedom is something for (a)   millions have given their lives

18.

The match (a)   we saw was so boring

19.

I love the ice cream (a)   they sell in that shop

20.

This is the shop (a)   is so expensive

21.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

22.

Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

23.

Ta có thể lược bỏ được đại từ liên hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

24.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

25.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

26.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể chủ động

27.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

28.

"WHO là đại từ quan hệ chỉ người và đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ " đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

"WHOM là đại từ quan hệ chỉ người và đóng vai trò là chủ ngữ " đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

"Sau giới từ, dùng Who cho người hoặc Which cho vật" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

"Nếu sau dấu ba chấm là 01 động từ, thì cần điền đại từ quan hệ đóng vai trò là chủ ngữ" đúng hay sai?

.......... + V => Cần DTQH = S

a)

Đúng

b)

Sai

32.

CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ DÙNG ĐỂ_____________

a)

viết câu mới

b)

hoàn thành câu

c)

nối câu

d)

tách câu

33.

Khi danh từ đề cập chỉ người từ trùng lại là chủ ngữ ta dùng ĐTQH_________________

a)

whom

b)

whose

c)

who

d)

that

34.

khi danh từ đề cập chỉ nơi chốn ta dùng ĐTQH__________

a)

which

b)

when

c)

that

d)

where

35.

ĐTQH "that" được dùng khi danh từ đề cập chỉ_________

a)

người

b)

vật

c)

người và vật

d)

lý do

36.

khi danh từ đề cập chỉ vật ta dùng ĐTQH_____________

a)

where

b)

which

c)

why

d)

when

37.

Ta dùng ĐTQH whom khi ___________

a)

danh từ đề cập chỉ người từ trùng là tân ngữ

b)

danh từ đề cập chỉ người từ trùng là chủ ngữ

c)

danh từ đề cập chỉ người từ trùng là trạng ngữ

d)

không đáp án nào đúng

38.

Trong Mệnh đề quan hệ ta có thể lượt bỏ đại từ quan hệ _______ khi làm tân ngữ trong câu.

a)

which , who

b)

which , whom

c)

whom , that

d)

whom , who

39.

Đại từ quan hệ " That " có thể thay thế ________________

a)

who,whom,which

b)

who,whom,whose

c)

who,whom,that

d)

who,whom , where

40.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Không dùng that trong mệnh đề không xác định.

b)

Dùng "whom" thay cho chủ ngữ chỉ người trong mệnh đề quan hệ.

c)

Đại từ "whose" chỉ dùng cho sở hữu chỉ người

d)

Mệnh đề quan hệ xác định có thể bỏ đi được.

41.

Cụm từ nào cùng nghĩa với đại từ "when"?

a)

in which

b)

on where

c)

for which

d)

why

42.

Đâu là những đại từ quan hệ chỉ người?

a)

why, where, what

b)

who, which, whom

c)

who, whom, whose

d)

who, whom, whose, that

43.

MĐQH XÁC ĐỊNH

a)

Là mệnh đề CUNG CẤP THÊM THÔNG TIN về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác định, là mệnh đề chỉ bổ nghĩa thêm cho danh từ đứng trước.

b)

Là mệnh đề được dùng để XÁC ĐỊNH danh từ đứng trước nó, có nhiệm vụ cung cấp thông tin cần thiết về người/vật đang được nhắc đến.

44.

Đâu là trường hợp sử dụng THAT. Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án.

a)

Danh từ phía trước chỉ CẢ NGƯỜI LẪN VẬT

b)

khi có GIỚI TỪ ở phía trước (in, on, at, of, …)

c)

Sau các từ chỉ SỐ THỨ TỰ

d)

Sau cấu trúc SO SÁNH NHẤT

45.

"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?

a)

Mệnh đề có N chỉ người

b)

Mệnh đề có dấu phẩy

c)

Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)

d)

Mệnh đề có N chỉ vật

46.

Who là đại từ quan hệ

a)

Chỉ người , + V

b)

Chỉ người, + V/ to V

c)

Chỉ người, + V/ S + V

d)

Chỉ người, + S + V

47.

Where là đại từ quan hệ chỉ ?

a)

Nơi chốn = in/on/to + which

b)

Nơi chốn = at/in/to + which

c)

Nơi chốn = in/on/at + which

d)

Nơi chốn = for which

48.

Rút gọn mệnh đề quan hệ

a)

Dùng Ving cho bị động

Dùng To V cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

b)

Dùng Vp2 cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

c)

Dùng Ving cho bị động

Dùng Vp2cho chủ động

Dùng to V cho the last, first, second.........

d)

Dùng to V cho bị động

Dùng Ving cho chủ động

Dùng Vp2 cho the last, first, second.........

49.

Where là đại từ quan hệ chỉ ?

a)

Nơi chốn = in/on/to + which

b)

Nơi chốn = at/in/to + which

c)

Nơi chốn = in/on/at + which

d)

Nơi chốn = for which

50.

Các trường hợp không dùng " That "

a)

Khi có dấu phẩy

b)

Khi có giới từ

c)

Khi có dấu chấm và giới từ

d)

Khi có dấu phẩy và giới từ

51.

Khi có giới từ chỉ được theo sau là

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whom/which

52.

WHO là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

53.

WHICH là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

54.

WHOM là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người sử dụng để làm tân ngữ

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người sử dụng để làm chủ ngữ

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

55.

THAT là...

a)

đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người

b)

đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật

c)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người

d)

đại từ quan hệ chỉ người và vật, đứng sau danh từ chỉ người và vật

56.

Whose

a)

đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, đứng sau tính từ sở hữu

b)

đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ

57.

Đại từ quan hệ nào dùng để nói về sự sở hữu?

a)

where

b)

whose

c)

whom

58.

Đại từ quan hệ nào dùng để miêu tả cho cả các danh từ chỉ người và các danh từ không chỉ người?

a)

whom

b)

which

c)

that

59.

Sự khác nhau giữa Who và Whom:

a)

Who chỉ có thể làm tân ngữ, còn Whom có thể làm cả tân ngữ và chủ ngữ

b)

Whom chỉ có thể làm tân ngữ, còn Who có thể làm cả tân ngữ và chủ ngữ

c)

Whom làm tân ngữ, còn Who làm chủ ngữ

d)

Who làm tân ngữ, còn Whom làm chủ ngữ

60.

Trong câu "I am reading the book which was written by a famous author." thì WHICH đóng vai trò làm:

a)

Chủ ngữ

b)

Tân ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

61.

Trong câu: "I am reading the book which you gave me on my birthday. " thì WHICH đóng vai trò làm:

a)

Chủ ngữ

b)

Tân ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Trạng ngữ

62.

That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật, có thể được dùng thay cho Who, Whom which trong mệnh đề quan hệ thuộc loại mệnh đề ...............

a)

xác định

b)

không xác định

c)

nối tiếp

d)

tính từ