wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi tốt nghiệp môn Vật lý

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn ngược pha với li độ.

b)

luôn cùng pha với li độ.

c)

chậm pha π/2 so với li độ.

d)

nhanh pha π/2 so với li độ

2.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao độngđiều hòa với tần số góc là

a)

2π  km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

2π  mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

c)

  km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

  mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

3.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vậtchuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần điều

c)

chậm dần

d)

nhanh dần.

4.

Trong dao động điều pha ban đầu φ cho phép xác định

a)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.

b)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ

d)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

5.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s

6.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc.

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

7.

Dao động cơ học đổi chiều khi lực tác dụng lên vật

a)

đổi chiều

b)

hướng về biên

c)

có độ lớn cực đại

d)

có giá trị cực tiểu.

8.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Asinωt (x đo bằng cm, tđo bằng s). Khi giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật

a)

ở vị trí cân bằng

b)

ở biên âm

c)

ở biên dương

d)

vận tốc cực đại.

9.

Sóng cơ

a)

là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

b)

là dao động cơ của mọi điểm trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử

10.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

11.

Chu kì sóng là

a)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

nghịch đảo với tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 giây.

d)

thời gian sóng truyền đi được giữa hai điểm cùng pha

12.

Bước sóng là

a)

khoảng cách giữa hai điểm có ngược pha.

b)

khoảng cách giữa hai điểm có cùng pha.

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ

13.

Tần số sóng là

a)

Số dao động của một phần tử sóng trong 1 giây.

b)

nghịch đảo với tần số góc của sóng.

c)

Số dao động của một phần tử sóng trong 1 chu kỳ.

d)

tỉ lệ thuận với chu kỳ sóng

14.

Khi một sóng cơ truyền từ nước ra không khí thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Tần số dao động sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng sóng.

15.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

a)

cùng tần số.

b)

cùng biên độ

c)

cùng bước sóng.

d)

cùng biên độ và tần số.

16.

Khi hai ca sĩ cùng hát một đoạn nhạc giống nhau, ta vẫn phân biệt được giọng hát của mỗi người là do

a)

cường độ âm của mỗi người khác nhau

b)

tần số âm của mỗi người khác nhau

c)

năng lượng âm của mỗi người khác nhau

d)

âm sắc của mỗi người khác nhau

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.

b)

Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ.

c)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.

d)

Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng: Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa  vào

a)

tác dụng hóa học của dòng điện.

b)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

c)

tác dụng từ của dòng điện.

d)

tác dụng quang học của dòng điện.

19.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào có giá trị hiệu dụng

a)

Hiệu điện thế.

b)

Chu kì.

c)

Tần số.

d)

Tần số góc.

20.

Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì:

a)

dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế

b)

dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế.

c)

dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

d)

dòng điện ngược pha so với hiệu điện thế

21.

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0cosωt. Điện áp hiệudụng giữa hai đầu đoạn mạch này là:

a)

U = 2U0

b)

U =U0√2

c)

U = Uo2\frac{U_o}{\sqrt[]{2}}  

d)

U = Uo2\frac{U_o}{2}  

22.

Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin (ωt + φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

I = I0.√2

b)

I = 2.I0

c)

I = I0/√2

d)

I = I0/2

23.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

b)

cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

c)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

d)

luôn lệch pha 𝜋/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

24.

Một đoạn mạch RLC. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều 𝑢 = 𝑈0 𝑐𝑜𝑠 𝜔 𝑡. Biểu thức nào sau đây đúng cho trường hợp trong mạch có cộng hưởng điện?

a)

𝑅 = 𝐿/𝐶

b)

𝐿𝐶𝜔2 = 1

c)

𝐿𝐶𝜔 = 𝑅2

d)

RLC = 𝜔

25.

Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung. Tần số góc riêng của mạch xác định bởi

a)

𝜔 = 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

b)

𝜔 = 1LC\frac{1}{LC}     

c)

      𝜔 = LC\sqrt[]{LC}    

d)

.𝜔 = 𝐿𝐶

26.

Trong mạch dao động LC lí tưởng, so với cường độ dòng điện trong mạch thì điện tích củamạch biến thiên cùng tần số và

a)

trễ pha góc 𝜋/2.

b)

sớm pha góc 𝜋/2

c)

cùng pha.

d)

ngược pha.

27.

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cộng hưởng điện.

b)

Hiện tượng từ hoá.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Hiện tượng tự cảm.

28.

Trong “ máy bắn tốc độ “ xe cộ trên đường.

a)

Chỉ có máy phát sóng vô tuyến

b)

Chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

c)

Có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến   

d)

Không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

29.

Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa haibản tụ điện U0 liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 bởi biểu thức:

a)

U0 = LCI0\frac{L}{C}I_0  

b)

U0 = LC.I0\sqrt[]{\frac{L}{C}}.I_0  

c)

U0 = CL.I0\sqrt[]{\frac{C}{L}}.I_0  

d)

U0 = CLI0\frac{C}{L}I_0  

30.

Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để X

a)

khuếch đại tín hiệu thu được

b)

thay đổi tần số của sóng tới.

c)

thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng.

d)

tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần

31.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng

a)

một khoảng vân.  

b)

một nửa khoảng vân.

c)

một phần tư khoảng vân.

d)

hai lần khoảng vân.

32.

Chùm sáng nào sau đây là chùm sáng đơn sắc?

a)

Chùm sáng laze.   

b)

Chùm sáng của đèn nê-on

c)

Chùm sáng của ngọn nến.

d)

Chùm sáng đèn dây tóc.

33.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

a)

Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện lên trên một nền tối

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng;

c)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng;

d)

Quang phổ liên tục do các chất rắn, lỏng, khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

34.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất sóng.

b)

là sóng dọc.

c)

có tính chất hạt.

d)

có lưỡng tính sóng hạt.

35.

Tia nào sau đây dùng để kiểm tra hành lí hành khách ở sân bay?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Tia gamma.

36.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị tán sắc.

b)

bị thay đổi tần số.

c)

bị đổi màu.

d)

không bị lệch phương truyền.

37.

Chiếu ánh sáng đỏ do một nguồn laze phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

a)

một vạch sáng màu đỏ

b)

một dải có màu như cầu vồng

c)

các vạch màu đỏ ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

d)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng các khoảng tối.

38.

Người ta thường cho trẻ nhỏ tắm nắng vào buổi sáng. Khi đó, tính chất nào của tia tử ngoại có tác dụng tốt?

a)

Kích thích phản ứng hóa học

b)

Làm iôn hóa không khí.

c)

Kích thích sự phát quang của nhiều chấ

d)

Hủy diệt tế bào

39.

Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là

a)

vt < vv < vđ.

b)

vt > vv > vđ

c)

vt = vv = vđ

d)

vđ < vt < vv.

40.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

b)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

c)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

41.

Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào:

a)

bản chất của kim loại đó.

b)

năng lượng của photon chiếu tới kim loại

c)

màu sắc của ánh sáng chiếu tới kim loại

d)

cường độ chùm ánh sáng chiếu vào

42.

Đặc điếm nào sau đây là đặc điếm của quang điện trở?

(I) Điện trở có giá trị rất lớn. (III) Giá trị của điện trở này không thay đôi.

(II) Điện trở có giá trị rất nhỏ. (IV) Giá trị của điện trở này thay đổi được

a)

I; III.

b)

IV; II.

c)

IV

d)

III

43.

Trong thí nghiệm Hezt về hiện tượng quang điện, nếu tấm kẽm tích điện dương thì hai lá của điện nghiệm sẽ:

a)

dần khép lại

b)

xòe rộng ra

c)

khép lại sau đó xòe ra

d)

xòe ra sau đó khép lại

44.

Các cọc tiêu thường được sơn màu đỏ ở phần đầu là do:

a)

dễ nhìn thấy

b)

màu đỏ đẹp

c)

màu đỏ dễ phát quang

d)

chỉ là ngẫu nhiên

45.

Theo thuyết lượng tử thì năng lượng của các phôtôn

a)

tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

b)

trong một chùm ánh sáng đơn sắc thì bằng nhau

c)

phụ thuộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn đó

d)

tỉ lệ nghịch với tần số sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

46.

  Hạt nhân nguyên tử X được cấu tạo gồm

a)

Z nơtron và A prôton

b)

Z prôton và A nơtron

c)

(A-Z) notron và Z proton.    

d)

(A-Z) proton và Z nơtron.

47.

  Năng lượng liên kết riêng là năng lượng để

a)

Liên kết một nuclon

b)

Liên kết tất cả các nuclon

c)

Liên kết các electron   

d)

Liên kết các e và nuclon

48.

Chùm tia β +

a)

Là chùm các hạt có cùng khối lượng với electron, mang điện là + e

b)

Tia β + có tầm bay trong không khí ngắn hơn so với tia α

c)

Ít bị lệch đường đi hơn hạt α khi đi qua điện trường

d)

Tia β + có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia Rơnghen

49.

Chọn phát biểu đúng ?

a)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị

b)

Lực hạt nhân là lực liên kết các nuclon, nó chỉ có tác dụng ở khoảng cách rất ngắn cỡ 10-10 m

c)

Độ hụt khối của các hạt nhân là độ chênh lệch giữa tổng khối lượng các nuclon tạo thành hạt nhân và khối lượng tạo thành hạt nhân

d)

Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần cung cấp để các nuclon (đang đứng riêng rẽ) liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

50.

Khi nói về tia α phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia α là dòng các hạt nhân heli

b)

Khi đi trong không khí, tia α làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.

c)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

d)

Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

51.

Đồng vị là

a)

Những hạt nhân có cùng số khối nhưng khác nguyên tử số

b)

Những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số khối

c)

Những hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số khối

d)

Những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối nhưng khác nguyên tử số

52.

Hạt nhân được cấu tạo bởi hai loại hạt là

a)

prôtôn và nơtrôn.

b)

nơtrôn và êlectron.

c)

nuclôn và êlectron.

d)

êlectron và prôtôn.

53.

Cho bốn loại tia phóng xạ α, β- ,β + và γ đi theo phương song song với các bản của một tụ điện phẳng. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện

b)

Tia bê ta trừ bị lệch về phía bản dương của tụ

c)

Tia bê ta cộng bị lệch về phía bản âm của tụ

d)

Tia gamma có bước sóng lớn và khả năng xuyên thấu kém hơn tia α và tia β

54.

Chọn phát biểu đúng. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì

a)

Độ hụt khối của X lớn hơn của Y

b)

Độ hụt khối của X nhỏ hơn của Y

c)

Năng lượng liên kết của X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

d)

Năng lượng liên kết riêng trên một nuclon của X lớn hơn của Y