wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP CẤU TRÚC TẾ BÀO 1

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại

a)

Khí bắt buộc và hiếu khí

b)

sống kí sinh và sống tự do

c)

có và không có thành tế bào

d)

Gram dương và Gram âm

2.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

3.

Đặc điểm chung của tất cả các loài nhân sơ là

a)

Không có màng nhân

b)

Không có nhiều loại bào quan

c)

Không có hệ thống nội màng

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican

4.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

5.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ thống nội màng

b)

Các bào quan có màng bao bọc

c)

Bộ khung xương tế bào

d)

Riboxom và các hạt dự trữ

6.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

lizoxom

b)

riboxom

c)

trung thể

d)

lưới nội chất

7.

Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn

a)

Dễ dàng trao đổi chất với môi trường

b)

Dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ

c)

Dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc

d)

Dễ dàng biến đổi trước môi trường sống

8.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc của nhân tế bào

b)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

c)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

9.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lớp màng nhầy

d)

Nhân tế bào

10.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Duy trì hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

11.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Tổng hợp protein cho tế bào

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

12.

Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Thành tế bào

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Vỏ nhầy

d)

Lông

13.

Cho các ý sau

Kích thước nhỏ

Chỉ có riboxom

Bảo quản không có màng bọc

Thành tế bào bằng pepridoglican

Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

Tế bào chất có chứa plasmit

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4), (6)

c)

(1), (3), (4), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (5) , (6)

14.

Cho các đặc điểm sau

Hệ thống nội màng

Khung xương tế bào

Các bào quan có màng bao bọc

Riboxom và các hạt dự trữ

Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Vi khuẩn Bacillus subtilis là vi khuẩn thuộc nhóm Gram dương.

Người ta tiến hành thí nghiệm sau: Cho vi khuẩn Bacillus subtilis vào 2 ống nghiệm A và B đều có lyzozym. Ống nghiệm A chứa nước cất, ống nghiệm B chứa dung dịch đường saccarozo đẳng trương. Khi nói về thí nghiệm này, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lizozim trực tiếp phá bỏ màng sinh chất của tế bào vi khuẩn

b)

Dịch trong ống nghiệm A trở nên trong suốt rất nhanh

c)

Dịch trong ống nghiệm B độ đục hầu như không thay đổi

d)

Tế bào trong ống nghiệm B có dạng hình cầu

16.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại

b)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào

c)

Vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

17.

Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm:

a)

Vi khuẩn và virut

b)

Vi khuẩn và động vật nguyên sinh

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

d)

Vi khuẩn và nấm đơn bào

18.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:

1. Có kích thước bé.

2. Sống kí sinh và gây bệnh.

3. Cơ thể chỉ có 1 tế bào.

4. Chưa có nhân chính thức.

5. Sinh sản rất nhanh.

Câu trả lời đúng là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 4, 5

c)

1, 2, 3, 5

d)

1, 2, 4, 5

19.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh

b)

Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân

c)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin (kitin)

d)

Bào quan không có màng bao bọc

20.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

21.

Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây? 

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

22.

 Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

23.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

24.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây? 

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipit, phân giải chất đôc

d)

Vận chuyển nội bào

25.

 Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

26.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận: 

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định

b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

c)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

27.

Bào quan riboxom không có đặc điểm

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

28.

 Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

29.

Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách: 

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

. thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

30.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở tế bào vi khuẩn? 

a)

Được bao bọc bởi hai màng sinh chất

b)

Có ADN dạng vòng và riboxom

c)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

d)

Có các enzym thực hiện quá trình hô hấp

31.

 Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

c)

Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

d)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

33.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

34.

Bào quan ti thể có những chức năng nào sau đây? 

Chuyển hóa năng lượng thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế vào và cơ thể

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

1,2,3

35.

 Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?

1.Có màng kép trơn nhẵn

2.Chất nền có chứa ADN và riboxom

3.Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

4.Có ở tế bào thực vật

5.Có ở tế bào động vật và thực vật

6.Cung cấp năng lượng cho tế bào

 

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp

a)

làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng

b)

Có màng ADN dạng vòng và riboxom

c)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

d)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

37.

Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Trên cùng một cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới

b)

. Trong cùng một lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều

c)

Số lượng lục lạp trong các tế bào là khác nhau tùy thuộc độ chiếu sáng, loại mô và loài cây

d)

Tất cả các tế bào thực vật đều có bào quan lục lạp để quang hợp

38.

Có một loại thuốc có tác dụng làm hỏng màng trong ti thể được sử dụng cho những người muốn giảm béo. Khi nói về loại thuốc này, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Khi dùng loại thuốc này cơ thể sẽ tiêu tốn gluxit và lipit rất nhanh

b)

Khi sử dụng loại thuốc này cơ thể không tổng hợp ATP

c)

Khi sử dụng loại thuốc này  có thể gây chết người

d)

Loại thuốc này bị cấm sử dụng vì dùng nó rất  nguy hiểm

39.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

màng của tilacoit

b)

màng tròn của lục lạp   

c)

màng ngoài của lục lạp   

d)

chất nền của lục lạp

40.

Cho biết các enzym trong lizoxom hoạt động tốt nhất khi pH môi trường bằng 5. Điều gì sẽ xảy ra với những con amip nếu người ta thêm vào môi trường một chất làm bất hoạt các bơm proton trên màng lizoxom?

a)

Amip hoạt động bình thường

b)

Amip tiêu hóa thức ăn tốt hơn

c)

Amip không thể bắt mồi

d)

Amip không thể tiêu hóa thức ăn

41.

Khi chứng minh cho giả thuyết " ti thể và lục lạp có nguồn gốc từ tế bào nhân sơ, ẩn nhập vào tế bào nhân thực", có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 

1. Ti thể và lục lạp đều có màng kép, trong đó màng ngoài rất giống màng tế bào nhân thực

2. Ti thể và lục lạp đều có ADN dạng vòng trần, kép, có riboxom 70S riêng giống tế bào nhân sơ

3. Ti thể và lục lạp đều có khả năng phân đôi

4. Trên màng tế bào vi khuẩn có hệ dẫn truyền điển tử giống ở ti thể và lục lạp

5. Ti thể và lục lạp có nguồn gốc từ cùng một loại vi khuẩn sau đó chúng phân hóa dần về cấu tạo và chuyên hóa về chức năng

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

42.

Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

Enzim hô hấp

b)

Kháng thể 

c)

Hoocmon

d)

Sắc tố 

43.

Hoạt động nào sau đây của Lizôxôm cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá?

a)

Phân huỷ thức ăn

b)

Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng 

c)

Phân huỷ tế bào già

d)

tất cả các hoạt động trên 

44.

Sự phát triển phôi người có một giai đoạn có đuôi, sau đó thì đuôi tiêu biến dần đi. Bào quan làm duôi tiêu biến là

a)

ti thề. 

b)

 lưới nội chất.

c)

ribôxôm.

d)

lizôxôm.

45.

Cấu trúc nào sau đây có màng đơn bao bọc?

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

nhân 

d)

trung thể

46.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Hàng rào kiểm soát

c)

Nhà máy tạo nguyên liệu

d)

Nhà máy tạo năng lượng

47.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép

b)

Có nhân con

c)

Chứa vật chất di truyền

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

48.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân ?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào hồng cầu

49.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Lạp thể

b)

Ti thể

c)

Bộ máy gôngi

d)

Ribôxôm

50.

Để thưc hiện chức năng là trạm năng lượng của tế bào, ti thể có cấu trúc như thế nào?

a)

Có màng kép với màng trong ăn sâu vào ti thể

b)

Có các ribôxôm và hệ gen là DNA vòng kép

c)

Có chưa hệ enzim hô hấp bám ở các mấu lồi

d)

Cả A, B và C