wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh kỳ 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan của cây thực hiện chức năng hút nước từ đất là ?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

2.

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá ?

a)

Tế bào mô dậu

b)

Tế bào mạch gỗ

c)

Tế bào khí khổng

d)

Tế bào mạch rây

3.

Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây ?

a)

Tế bào mạch rây của rễ

b)

Tế bào nội bì của rễ

c)

Tế bào biểu bì của rễ

d)

Tế bào mạch gỗ của rễ

4.

Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế ...

a)

Thẩm thấu

b)

Thẩm tách

c)

Chủ động

d)

Nhập bào

5.

Hai con đường xâm nhập của nước và ion khoáng vào rễ là con đường ..

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Qua khí khổng và qua lớp cutin

c)

Dòng mạch gỗ và dòng mạch rây

d)

Qua mạch gỗ

6.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là ...

a)

Nước

b)

Ion khoáng

c)

Nước và ion khoáng

d)

Saccarôza và axit amin

7.

Thoát hơi nước qua lá bằng con đường ...

a)

Qua khí khổng, mô giậu

b)

Qua khí khổng, qua cutin

c)

Qua cutin, qua mô giậu

d)

Qua cutin, biểu bì

8.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là ?

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Hàm lượng nước

d)

Ion khoáng

9.

Vì sao khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước ?

a)

Vì áp xuất thẩm thấu của đất giảm

b)

Vì áp xuất thẩm thấu của đất tăng

c)

Vì áp xuất thẩm thấu của rễ tăng

d)

Vì áp xuất thẩm thấu của rễ giảm

10.

Thể nước của cơ quan nào trong cây là thấp ?

a)

Các lông hút ở rễ

b)

Cành cây

c)

Lá cây

d)

Các mạch gỗ ở thân

11.

Khi nói về quá trình trao đổi nước của thực vật trên cạn, phát biểu nào sai ?

a)

Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế thẩm thấu từ đất vào rễ

b)

Nước đc vận chuyển trog cây chủ yếu là nhờ dòng mạch gỗ

c)

Thoát hơi nước qua mặt trên của lá mạnh hơn qua dưới của lá

d)

Sự hấp thu các ion khoáng luôn găn với quá trình hấp thụ nước

12.

Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ :

1. Lực đẩy(áp suất rễ) 2.Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3.Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4.Sự chêch lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn lá và cơ quan chứa

5.Sự chêch lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất.

a)

1-3-5

b)

1-2-4

c)

1-2-3

d)

1-3-4

13.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là ...

a)

Lực đẩy của rễ

(do quá trình hấp thụ nước)

b)

Lực hút của lá(do quá trình thoát hơi nước)

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

14.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào ?

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Thụ động và chủ động

d)

Thẩm thấu

15.

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào ...

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chêch lệch nồng độ ion

c)

cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thấm thấu

16.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là ?

a)

Cấu trúc tế bào

b)

Hạt hoá enzim

c)

Cấu tạo enzim

d)

Cấu tạo côenzim

17.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là ?

a)

Cấu trúc tế bào

b)

Hoạt hoá enzim

c)

Cấu tạo enzim

d)

Cấu tạo côenzim

18.

Ở thực vật, trog thành phần của phôtpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây ?

a)

Magiê

b)

Đồng

c)

Clo

d)

Phốt pho

19.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng ?

a)

Cacbon

b)

Môliđen

c)

Sắt

d)

Bo

20.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng ?

a)

Sắt

b)

Phôtpho

c)

Hiđro

d)

Nitơ

21.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng ?

a)

Nitơ

b)

Mangan

c)

Bo

d)

Sắt

22.

Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt động hoá enzim, khi thiếu nó lá có màu vàg ?

a)

Nitơ

b)

Magiê

c)

Clo

d)

Sắt

23.

Quá trình cố định Nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim?

a)

Nitôgenaza

b)

Perôxiđaza

c)

Đêcacbôxilaza

d)

Đêaminaza

24.

Cây hấp thụ Nitơ ở dạg .....

a)

N2+ ,NO3-

b)

N2+ ,NH3+

c)

NH4+, NO3-

d)

NH4-, NO3+

25.

Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây ?

a)

Vi khuẩn amon hoá

b)

Vi khuẩn Nitrat hoá

c)

Vi khuẩn cố định đạm

d)

Vi khuẩn phản nitrat hoá

26.

Quan sát sơ đồ chưa hoàn chỉnh về chuyển hoá nitơ trog đát nhờ các vi khuẩn :

Chất hữu cơ -(A)-> NH4+ -(B)-> NO3-

Để quá trình xảy ra hoàn chỉnh thì (A) và (B) lần lượt là các loại vi khuẩn nào sau đây ?

a)

Vi khuẩn amôn hoá, vi khuẩn nitrat hoá

b)

Vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn amôn hoá

c)

Vi khuẩn E.coli, xạ khuẩn

d)

Vi khuẩn nitrogenaza, vi khuẩn azotobacter

27.

Khi lá cây bị vàng do thiếu diệp lục có thể chọn các nhóm nguyên tố dinh dưỡng khoáng nào để bón phân cho cây ?

a)

N, Mg, Fe

b)

N, K, Mn

c)

K, P, Mg

d)

K, P, Fe

28.

Cần phải cung cấp nguyên tố khoág nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàg ?

a)

Photpho

b)

Magiê

c)

Kali

d)

Canxi

29.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây điều tiết độ mở khí khổg ?

a)

Bo

b)

Mangan

c)

Nitơ

d)

Kali

30.

Vi khuẩn chuyển hoá NO3- thành N2 do sự hoạt động của nhóm nào ?

a)

Cố định Nitơ

b)

Nitrat hoá

c)

Amôn hoá

d)

Phản nitrat hoá

31.

Trong cơ thế thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoág thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin?

a)

Clo

b)

Nitơ

c)

Kẽm

d)

Magiê

32.

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của axit nuclêic ?

a)

Magiê

b)

Clo

c)

Kẽm

d)

Photpho

33.

Vi khuẩn phản nitrat hoá tham gia vào quá trình chuyển hoá

a)

NH4+ thành NO3-

b)

N2 thành NH3

c)

NO3- thành N2

d)

NH3 thành NH4+

34.

Quá trình chuyển hoá NH4+ thành NO3- do hoạt động của nhóm vi khuẩn...

a)

Cố định nitơ

b)

Phản nitrat hoá

c)

Nitrat hoá

d)

Amôn hoá

35.

Quá trình chuyển hoá NO3- thành N2 do hoạt động của nhóm vi khuẩn...

a)

Phản nitrat hoá

b)

Cố định nitơ

c)

Amôn hoá

d)

Nitrat hoá

36.

Trog cơ thể thực vật nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin ?

a)

Nitơ

b)

Kẽm

c)

Đồg

d)

Kali

37.

Quá trình chuyển hoá Nitơ hữu cơ thành NH4+ do hoạt động của nhóm vi khuẩn ...

a)

Phản nitrat hoá

b)

Nitrat hoá

c)

Amôn hoá

d)

Cố định Nitơ

38.

Bạn Mai sử dụng dug dịch phân bón để bón cho cây cảnh trog vườn. Để bón phân hợp lý, bạn Mai cần thực hiện bao nhiêu chỉ dẫn sau đây ?

1. Bón đúng liều lượg 2. Không bón khi trời đag mưa

3. Không bón khi trời nắng gắt 4. Bón phân phù hợp với thời kì sinh trưởng của cây

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

39.

Bón phân cho cây trồng với liều lượg cao quá mức cần thiết, có thể gây nên bao nhiêu hậu quả sau đây ?

1. Gây độc hại với cây

2. Gây ô nhiễm nông phẩm

3. Gây ô nhiễm mô trườg

4. Làm xấu lí tính ( cấu trúc ) của đất

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

40.

Trog sản xuất nôg nghiệp, để tăg năg suất cây trồg, cần thực hiện tối đa bao nhiêu biện pháp sau đây ?

1. Tưới tiêu hợp lý

2. Bón phân hợp lý

3. Trồg cây đúg thời vụ

4. Tuyển chọn và tạo giốg có năg suất cao

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Quan sát hình bên, hãy chú thích số 1 và 2 trên hình lần lượt là chất gì trog quá trình quag hợp ?

a)

CO2 và O2

b)

ATP, NADPH

c)

C6H12O6 và O2

d)

O2 và CO2

42.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá, là trog lớp biểu bì lá ...

a)

Có khí khổg

b)

Có hệ gân lá

c)

Có lục lạp

d)

Diện tích bề mặt lớn

43.

Bào quan thực hiện quag hợp là

a)

Ti thể

b)

Lá cây

c)

Lục lạp

d)

Ribôxôm

44.

Sản phẩm của pha sáng gồm :

a)

ADP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

Cacbonhiđrat, CO2

d)

ATP, NADPH

45.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm :

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục a và carôtenôit

c)

Diệp lục b và carôtenôit

d)

Diệp lục và carôtenôit

46.

Sắc tố quag hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính ?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục a và carôten

c)

Diệp lục a và xantôphyl

d)

Diệp lục và carôtenôit

47.

Pha sáng cung cấp cho pha tối ...

a)

ATP và NADPH

b)

ATP và O2

c)

NADPH, ATP và O2

d)

O2 và NADPH

48.

Sắc tố nào đóg vai trò là trung tâm phản ứg trực tiếp chuyển hoá năg lượg ánh ság thành năg lượg trog các liên kết hoá học của ATP và NADPH ?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Carôtenôit

d)

Xantophyl

49.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở...

a)

Chất nền strôma

b)

Màg tilacôit

c)

Xoang tilacôit

d)

Ti thể

50.

Pha sáng diễn ra ở ...

a)

Strôma

b)

Tế bào chất

c)

Tilacôit

d)

Nhân

51.

Quag hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào ?

a)

Cam, đỏ

b)

Xanh, tím, cam

c)

Đỏ, lục

d)

Xanh, tím, đỏ

52.

Quag hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào ?

a)

Ánh sáng đỏ

b)

Ánh sáng xanh, tím

c)

Ánh sáng đỏ, lục

d)

Ánh sáng xanh, tím, đỏ