wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất

2.

Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết nhất là phải làm gì?

a)

Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu

b)

Hô hấp nhân tạo.

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.

3.

Muốn đo chiều dài của vật ta nên dùng dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

cốc chia độ

4.

Muốn quan sát vi khuẩn ta nên sử dụng kính nào sau đây:

a)

Kính lúp

b)

kính thời trang

c)

kính hiển vi

d)

Kính cận thị

5.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

6.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

7.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

8.

Nên sử dụng vật liệu nào trong lò vi sóng?

a)

Kim loại

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Cao su

9.

Than đá thuộc loại nhiên liệu nào sau đây?

a)

Nhiên liệu tái tạo

b)

Nhiên liệu hóa thạch

c)

Nhiên liệu hạt nhân

d)

Nhiên liệu sạch

10.

Quan sát hình sau và cho biết, đây là nhiên liệu gì?

a)

Dầu mỏ

b)

Than đá

c)

Xăng

d)

Khí gas

11.

Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu sạch?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Xăng E5

d)

Than củi

12.

Quá trình sản xuất rượu vang, người ta sử dụng nho để lên men. Vậy nho được gọi là:

a)

Nguyên liệu

b)

Vật liệu

c)

Nhiên liệu

d)

Phế liệu

13.

Nguyên liệu nào sau đây được dủng để sản xuất muối ăn?

a)

Nước biển

b)

Than đá

c)

Cát

d)

Mía

14.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào là lương thực chủ yếu của người Việt Nam?

a)

Gạo

b)

Khoai tây

c)

Lúa mì

d)

Sắn

15.

Hãy cho biết vật liệu nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Kim loại

16.

Chất tạo ra vật thể nào dưới đây là hỗn hợp?

a)

Đinh sắt, nước tính khiết.

b)

Nước cam, thìa bạc.

c)

Thép, kim cương.

d)

Nước chanh, thép.

17.

Hỗn hợp nào dưới dây là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

b)

Hỗn hợp nước và bột mì.

c)

Hỗn hợp nước và đường.

d)

Hỗn hợp nước và cát.

18.

Hỗn hợp nào dưới dây là huyền phù khi được khuấy trộn?

a)

Hỗn hợp nước và đường.

b)

Hỗn hợp nước và sữa.

c)

Hỗn hợp nước và cát.

d)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

19.

Hỗn hợp nào dưới dây là nhũ tương khi được khuấy trộn?

a)

Hỗn hợp nước và bột mì.

b)

Hỗn hợp nước và đường.

c)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

d)

Hỗn hợp nước và cát.

20.

Chất nào có thể tan trong nước để tạo thành dung dịch?

a)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất rắn và chất khí.

d)

Chất lỏng và chất khí.

21.

Chất nào tan tốt nhất trong nước nóng?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất rắn và chất khí tan tốt như nhau, chất lỏng tan kém nhất.

22.

Có bốn cốc nước với nhiệt độ khác nhau. Cốc 1 đựng nước có nhiệt độ 50oC, cốc 2 đựng nước có nhiệt độ 25oC, cốc 3 đựng nước có nhiệt độ 75oC, cốc 4 đựng nước có nhiệt độ 35oC. Hỏi cho 2 thìa đường vào mỗi cốc nào thì ở cốc nào đường tan nhanh nhất?

a)

Cốc 1

b)

Cốc 2

c)

Cốc 3

d)

Cốc 4

23.

Sữa bò là

a)

Chất tinh khiết

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

d)

Nhũ tương

24.

Chất tinh khiết

a)

chứa từ hai chất trở lên.

b)

có tính chất thay đổi tùy thuộc vào thành phần.

c)

chỉ có một chất duy nhất.

d)

có tính chất khó xác định.

25.

Một hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ?

a)

A. Khối lượng của cả hộp sữa

b)

B. Khối lượng của vỏ hộp sữa

c)

C. Khối lượng của sữa trong hộp

d)

D. Khối lượng hộp sữa là 900g

26.

Để lấy 2ml nước cất, nên sử dụng dụng cụ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cốc đong có dung tích 50ml.

b)

B. Ống Pipet có dung tích 5ml.

c)

C. Ống nhỏ giọt có dung tích 1ml.

d)

D. Ống nghiệm có dung tích 10ml.

27.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

28.

Em hãy đổi đơn vị đo độ dài sau đây ?

3,2 km = ……….. hm

a)

320

b)

3200

c)

32

d)

0,32

29.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

1,2 tấn = ……….. tạ =…………yến

a)

120 tạ và 1200 yến

b)

12 tạ và 1200 yến

c)

12 tạ và 120 yến

30.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

500 hg…………kg =…..……… dag

a)

5 kg và 5000 dag

b)

50 kg và 500 dag

c)

50 kg và 5000 dag

31.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 giờ 10 phút = …...... phút

a)

160 phút

b)

170 phút

c)

190 phút

d)

180 phút

32.

Đơn vị đo thời gian cơ bản nhất trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.

33.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

34.

1 tạ bằng bao nhiêu kilogam?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

35.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ

a)

Lốc xoáy

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Sương mù

36.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào là hợp lí nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Nhiệt kế (thường dùng) hoạt động dựa trên

a)

sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

sự nở vì nhiệt của chất khí.

c)

sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

hiện tượng nóng chảy của các chất.

38.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm Covid-19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 360C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,50C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 350C

d)

Nhiệt độ cơ thể thấp hơn 360C

39.

Ở nhiệt độ bình thường, Oxygen tồn tại ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

40.

Cho một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ có chứa sẵn 50 cm3 nước. Ta thấy nước trong bình dâng đến vạch 100 cm3. Vậy thể tích vật rắn là:

a)

50 cm3

b)

150 cm3

c)

96 cm3

d)

100 cm3

41.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

A. Con ong

b)

B. Vi khuẩn

c)

C. Than củi

d)

D. Cây cam

42.

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản được gọi là gì?

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

43.

1 lạng = ……g

(a)  

44.

40 phút = …………giờ

(a)  

45.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

(a)  

46.

15,7m = (a)   cm

47.

Có 10 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 10 túi đường khi đó là bao nhiêu?

a)

11 kg

b)

12 kg

c)

13kg

d)

14 kg

48.

Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:  2 kg  =…. g

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

20000

49.

Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:  7 tạ 5kg =……    kg.

a)

75

b)

705

c)

7050

d)

7005

50.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hydrogen.

d)

Carbon dioxide.