wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 5

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vậy tuổi của Minh và của mẹ là?

a)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

b)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 21 tuổi

c)

Minh: 21 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

d)

Minh: 7 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

2.
a)

36; 60

b)

3; 5

c)

24; 36

d)

30; 45

3.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

4.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

5.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

6.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

7.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

8.

Mẹ mua 4 chiếc khăn hết 40.000đ. Hỏi nếu mẹ mua 7 chiếc khăn như thế thì hết bao nhiêu tiền?

a)

70.000

b)

60.000

c)

50.000

d)

40.000

9.

Có 40 con thỏ được nhốt trong 4 cái chuồng, số thỏ trong mỗi chuồng như nhau. Hỏi nếu có 80 con thỏ thì cần bao nhiêu cái chuồng như thế?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Có 300kg đường chia đều vào 6 túi. 8 túi như vậy có số đường là bao nhiêu ?

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

11.

4 bông hoa có giá 20.000đ. Hỏi 6 bông hoa như thế có giá bao nhiêu?

a)

30.000

b)

40.000

c)

50.000

d)

60.000

12.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

14.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

Bài toán này thuộc dạng nào?

a)

Bài toán tỉ lệ thuận

b)

Bài toán tỉ lệ nghịch

15.

Một người làm 5 ngày được 30 sản phẩm. Hỏi với mức làm như thế người đó phải làm trong bao lâu để được 48 sản phẩm?

a)

8 ngày

b)

6 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

16.

Một người làm 5 ngày được 30 sản phẩm. Hỏi với mức làm như thế người đó phải làm trong bao lâu để được 48 sản phẩm?

a)

8 ngày

b)

6 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

17.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

18.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

19.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

20.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

21.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

22.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?

23.

Từ “đường” ở cụm từ “con đường đến trường” và từ “đường” ở cụm từ “ngọt như đường” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

24.

Trong đoạn sau có những đại từ nào?

- Cậu có muốn đi chơi trên chiếc xe của anh không?

- Ồ, em rất sẵn sàng!

a)

A. anh, cậu.

b)

B. em, anh.

c)

C. cậu, anh, em.

25.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

26.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

27.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

28.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hòa vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 19/8/1945

b)

Ngày 30/4/1945

c)

Ngày 3/2/1945

d)

Ngày 2/9/1945

29.

3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho câu sau:

"Trưa hè, ve kêu........................"

a)

nỉ non

b)

da diết

c)

ra rả

30.

7. Điền vào chỗ trống: tr hay ch

a)

ch - tr

b)

tr - ch

c)

ch - ch

31.

Tiếng “nhân” trong thành ngữ “Nhân vô thập toàn” giống nghĩa với tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây ?

a)

nhân hậu

b)

nhân ái

c)

nhân từ

d)

nhân tài

32.

Câu tục ngữ nào dưới đây không thuộc nhóm: khuyên con người phải chia sẻ, giúp đỡ nhau trong cuộc sống ?

a)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi..

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

d)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

33.

Câu: “Những con đường vuông góc viền vỏ sò gọn gàng chạy ngang dọc khắp khu vườn như những sợi ruy băng đỏ ẩm ướt và trong tấm thảm vườn, những bông hoa lạc mốt mọc um tùm.” (L. M. Montgomery) là câu:

a)

Câu ghép có các vế được nối trực tiếp bằng dấu câu. .

b)

Câu ghép có các vế được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ

c)

Câu ghép có các vế được nối với nhau bằng một quan hệ từ.

d)

Câu đơn có nhiều vị ngữ.

34.

Từ nào dưới đây giống từ “lo lắng” cả ở mặt từ loại và mặt cấu tạo ?

a)

A. Lung linh

b)

B. Rộng rãi

c)

C. Mong mỏi

d)

D. Lo âu

35.

Đọc các câu sau và cho biết: (1) Người họa sĩ thứ nhất vẽ nhà vua với đôi mắt sáng long lanh, hai chân to khỏe; người thứ hai vẽ đúng hình dáng vốn có của vua và đều khiến nhà vua cảm thấy không hài lòng. (2) Vừa nhìn thấy bức tranh, nhà vua không ngớt lời ca ngợi, thưởng cho họa sĩ một túi vàng đầy và còn ban cho danh hiệu: “Họa sĩ số một quốc gia”. (3) Một hôm, quốc vương triệu tập ba hoạ sĩ nổi tiếng đến vẽ chân dung cho mình và hứa sẽ trọng thưởng cho người nào vẽ được bức hoạ đẹp. (4) Đến lượt người họa sĩ thứ ba, ông vẽ cảnh quốc vương đang đi săn: một chân đứng trên đất, chân còn lại gác lên một gốc cây, ngài đang giương cung và nhắm một mắt để ngắm con mồi. (5) Ngày xưa, có một quốc vương rất cao to, khỏe mạnh nhưng bị mù một mắt và thọt một chân. Trình tự sắp xếp nào dưới đây sẽ tạo ra một câu chuyện hoàn chỉnh ?

a)

A. (1) - (4) - (5) - (3) - (2)

b)

B. (5) - (3) - (1) - (4) - (2)

c)

C. (5) - (3) - (2) - (1) - (4)

d)

D. (4) - (1) - (2) - (5) - (3)

36.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “nhân dân” ?

a)

A. Nhân ái

b)

B. Nhân loại

c)

C. Quần chúng

d)

D. Đồng loạ

37.

Trong đoạn: “Gió thổi mãi không thôi. Nó khiến cho khu vườn dợn sóng, thổi bạt làn khói liên tục tuôn ra từ ống khói trên căn nhà và dồn đến những đám mây bù xù màu tro chẳng tốt lành gì.” (Bunin), đại từ gạch chân thay thế cho từ ngữ nào dưới đây ?

a)

A. Gió thổi mãi

b)

B. Gió

c)

C. Khu vườn

d)

D. Những đám mây

38.

Loại một từ không thuộc nhóm sau: “dũng cảm, gan dạ, quả cảm, cường tráng”.

a)

dũng cảm

b)

gan dạ

c)

quả cảm

d)

cường tráng

39.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

nhút nhát

b)

gian dối

c)

nhân hậu

d)

nhân tài

40.

Tìm những cặp từ trái nghĩa hoặc đồng nghĩa để điền vào các chỗ trống trong các câu tục ngữ, thành ngữ sau: a. ……......... được …………. thấy b ………… thác ………… ghềnh c. Ăn ................... nói ....................

(a)  

41.

Từ ngữ nào dưới đây trái nghĩa với từ “đoàn kết” ?

a)

Hòa bình

b)

Chia rẽ

c)

Thương yêu

d)

Đùm bọc

42.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

A.   Tết đến hàng bán rất chạy.

B.    Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

C.    Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

D.   Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

A.   Từ đồng âm.

B.    Từ đồng nghĩa.

C.    Từ nhiều nghĩa.

D.   Từ trái nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa chuyển?

A.   lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác.

B.    miệng hố, miệng túi, miệng nói.

C.    lưng đồi, lưng còng, lưng đau.

a)

A

b)

B

c)

C

45.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

A.   Trăng tròn như quả bóng.

B.    Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

C.    Quả đồi trơ trụi cỏ.

D.   Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ in đậm là từ đồng âm?

A.   mùa xuân - tuổi xuân.

B.    trời xanh - quả xanh.

C.    mùa đông - dân đông.

 

a)

A

b)

B

c)

C

47.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

48.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

49.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

50.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

51.

Từ đồng nghĩa với từ quyết tâm là ...

a)

kiên trì

b)

kiên nhẫn

c)

kiên quyết

52.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

53.

Có thể viết bài văn tả cảnh theo trình tự nào?

a)

sự thay đổi của cảnh theo thời gian (thời gian)

b)

từng bộ phận của cảnh (không gian)

c)

thời gian và không gian

d)

thời gian, không gian, kết hợp thời gian và không gian

54.

Từ nào thích hợp nhất để thay thế cho từ được gạch chân trong câu văn sau:

Trên dòng suối Yến, hoa súng nở rực rỡ, soi bóng xuống làn nước trong vắt.

a)

tinh khôi

b)

trong veo

c)

lấp loáng

d)

đục ngầu

55.

Phần thân bài của bài văn tả cảnh thường làm gì?

a)

Giới thiệu người được tả

b)

Tập trung miêu tả chi tiết của cảnh theo một trình tự hợp lí.

c)

Giới thiệu cảnh được tả.

d)

Phát biểu cảm tưởng về cảnh đó.

56.

Khi viết văn miêu tả, người viết cần sử dụng những biện pháp nghệ thuật nào sau đây?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Nên sử dụng nhiều biện pháp nghệ thuật để giúp bài văn sinh động.

57.

Trình tự miêu tả trong văn tả cảnh có thể là:

a)

Trình tự thời gian

b)

Trình tự không gian

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

58.

Bố cục (cấu tạo) của một bài văn miêu tả gồm:

a)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

b)

Không chia các phần

c)

Tùy từng đề bài cụ thể

59.

Phần mở bài của bài văn miêu tả cảnh sẽ thực hiện điều gì?

a)

Miêu tả chi tiết cảnh vật

b)

Giới thiệu cảnh vật được tả

c)

Nhận xét hoặc nêu cảm nghĩ của người viết về cảnh vật

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Bài "Những con sếu bằng giấy" muốn nói với chúng ta điều gì?

(Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Câu chuyện tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, nói lên khát vọng sống, khát vọng hoà bình của trẻ em toàn thế giới.

b)

Câu chuyện tố cáo tội ác của Mỹ, nói lên khát vọng sống, khát vọng hoà bình của Xa-xa-cô.

c)

Câu chuyện tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân của Mỹ đối với Nhật Bản.

d)

Câu chuyện nói lên khát vọng sống, khát vọng hoà bình của trẻ em toàn thế giới.

61.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

62.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

63.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

65.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

66.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

67.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

68.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

69.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

70.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

71.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

72.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

73.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ đó.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

74.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

75.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

76.

Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.

Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Từ còn thiếu trong chỗ chấm là:

Quan hệ từ là ..... các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

a)

từ ghép

b)

từ nối

c)

từ thay thế

d)

từ xưng hô

78.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Vi ... nên; do.... nên; nhờ.... mà; ... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

Nếu ...thì; hễ ... thì biểu thị quan hệ giả thiết- kết quả; điều kiện - kết quả

c)

Tuy... nhưng; mặc dù... nhưng, .... biểu thì quan hệ tương phản.

d)

Không những... mà còn; chằng những.... mà còn;.... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

79.

Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:

Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.

a)

Một quan hệ từ: và

b)

Một quan hệ từ: như

c)

Hai quan hệ từ: và; như

d)

Ba quan hệ từ: và; như; nghe

80.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm.

Lan thông minh.... rất cẩu thả.

a)

nên

b)

c)

nhưng

d)

với