wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19-Tuần hoàn thành

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

2.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

3.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

vận chuyển CO2.

c)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển O2.

4.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

A. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

B. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

C. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

5.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

     

a)

A. 0,3 giây

b)

 B. 0,4 giây

c)

C. 0,5 giây

d)

C. 0,1 giây

6.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

7.

Trong động mạch, máu vận chuyền nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

8.

Huyết áp cao nhất trong .... và máu chảy chậm nhất trong ....

a)

các tĩnh mạch ... các mao mạch.

b)

các động mạch .... các mao mạch.

c)

các tĩnh mạch ... các động mạch.

d)

các mao mạch ... các động mạch.

9.

Một người có huyết áp 128/80.

Con số 128 chỉ ... và con số 80 chỉ ...

a)

huyết áp trong tâm thất trái ... huyết áp trong tâm thất phải

b)

huyết áp động mạch ... nhịp tim.

c)

huyết áp trong kì co tim ... huyết áp trong kì giãn tim

d)

huyết áp trong các động mạch ... huyết áp trong các tĩnh mạch

10.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

11.

Hệ thống động mạch bắt đầu từ

a)

động mạch chủ => động mạch có đường kính nhỏ dần => tiểu động mạch.

b)

động mạch chủ => động mạch có đường kính lớn dần => tiểu động mạch.

c)

tiểu động mạch => động mạch có đường kính nhỏ dần => động mạch chủ.

d)

tiểu động mạch => động mạch có đường kính lớn dần => động mạch chủ.

12.

Vận tốc máu là

a)

tốc độ máu chảy trong một giây.

b)

tốc độ máu chảy trong một phút.

c)

tốc độ máu chảy trong một giờ.

d)

tốc độ máu chảy trong một ngày.

13.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch → mao mạch →động mạch

c)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

d)

Mao mạch → động mạch → tĩnh mạch

14.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu ở tâm thất phải của tim sẽ đổ vào:

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch chủ

15.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu giàu oxi ở những vị trí nào trong hệ tuần hoàn?

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phổi

d)

Tĩnh mạch chủ

e)

Tâm thất trái

16.

Dựa vào số vòng tuần hoàn, hệ tuần hoàn chia làm các loại nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn đơn, hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

c)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép

17.

Trong các loài sau đây:

(1) tôm

(2) cá heo

(3) ốc sên

(4) ếch

(5) chim bồ câu

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

18.

Ở người, khi bị mất máu nhiều sẽ dẫn đến:

a)

Tăng nhiệt độ cơ thể

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng nồng độ glucose

19.

Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó His.

b)

Động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

20.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Mạng Puốckin.

c)

Nút nhĩ thất.

d)

Bó His.

21.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?

I. Khiêng vật nặng.

II. Hồi hộp, lo âu.

III. Cơ thể bị mất nhiều máu.

IV. Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tiết diện mạch và ma sát của máu với thành mạch.

b)

Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch và ma sát của máu với thành mạch.

c)

Tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.

d)

Ma sát của máu và tính đàn hồi của thành mạch.

23.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín

a)

Hỗn hợp máu và dịch mô tiếp xúc trực tiếp với tế bào

b)

Hệ mạch không có mao mạch

c)

Có một đoạn máu chảy ra ngoài hệ mạch

d)

Áp lực máu chảy cao, vận tốc lớn

25.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

26.

Cho các nhận định

I. Hệ tuần hoàn ở cá là hệ tuần hoàn hở

II. Ở người máu tĩnh mạch có màu đỏ thẩm giàu CO2

III. Tim ếch có 2 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

IV. Tất cả các động vật thuộc thân mềm đều có hệ tuần hoàn hở

Số nhận định đúng

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

27.

Động vật nào trên cạn hô hấp hiệu quả nhất

a)

Người

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Lưỡng cư

28.

Huyết áp là

a)

áp lực của máu lên thành mạch do hoạt động co bóp của tim tạo ra

b)

lực đẩy máu trong hệ mạch

c)

lực co bóp của tim tống máu vào mao mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

29.

Động vật nào sau đây tim có 2 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Thỏ

d)

30.

Vận tốc máu trong hệ mạch biến động như thế nào?

a)

Giảm dần từ động mạch \rightarrow mao mạch \rightarrow Tĩnh mạch

b)

Giảm dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó tăng dần ở tĩnh mạch trở về tim.

c)

Tăng dần từ động mạch undefined mao mạch undefined Tĩnh mạch

d)

Tăng dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó giảm dần ở tĩnh mạch trở về tim.

31.

Động vật nào sau đây có nhịp tim lớn nhất?

a)

Mèo

b)

Trâu

c)

Chuột

d)

Voi

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động của tim?

a)

Mỗi chu kì gồm 3 pha: Tâm nhĩ co, Tâm thất co, Pha dãn chung

b)

Nhịp tim là số chu kì tim trong 1 phút

c)

Tim hoạt động tự động nhờ hệ dẫn truyền tim

d)

Trong chu kì tim: tâm thất co trước, tâm nhĩ co sau.

33.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Mạng Puôckin, Hệ mạch

b)

Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Bó His, Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Bó His, Hệ mạch

d)

Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Mạng Puôckin, Tim

34.

Hệ tuần hoàn ở người có mấy vòng tuần hoàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

36.

 Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.

b)

Vì tốc độ máu chảy chậm.

c)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô – máu.

37.

Những hoạt động nào sau đây sẽ gây hại cho tim và hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng nhiều chất kích thích

b)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

Tập thể dụng thường xuyên và điều độ

d)

Thức quá khuya và ngủ không đủ

38.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ho lao