wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra este lipit tn2

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:

a)

Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm -COO- liên kết với gốc R và R'

b)

Este là những hợp chất sinh ra khi thế nhóm -OH trong nhóm -COOH của axit bằng nhóm O-R

c)

Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axit

d)

Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axit cacboxylic

2.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn CH3COOCH(CH3)2

a)

Propyl axetat

b)

Isopropyl axetat

c)

Sec-propyl axetat

d)

Propyl fomat

3.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Este có mùi dứa là

a)

isoamyl axetat

b)

etyl butirat

c)

etyl axetat

d)

geranyl axctat

5.

Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối ?

a)

C6H5COOC6H5

b)

CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3

c)

CH3OOC-COOCH3

d)

CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

6.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

7.

Thuỷ phân hoàn toàn 3,7 gam chất X có công thức phân tử C3H6O2 trong 100 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,4 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

HCOOC3H7

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

8.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?

a)

tristearin

b)

metyl axetat

c)

metyl fomat

d)

benzyl axetat

9.

Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất ?

a)

triolein

b)

tripanmitin

c)

tristearin

d)

trilinolein

10.

Triolein không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2 (có xúc tác)

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

Cu(OH)2

11.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n-2O2 (n≥2).

b)

CnH2n+2O2 (n≥2).

c)

CnH2nO2 (n≥2).

d)

CnH2nO2 (n≥3).

12.

Este nào sau đây tham gia được phản ứng tráng bạc?

a)

CH3-COO-CH=CH2.

b)

CH3-COO-C6H5.

c)

H-COO-CH3

d)

CH3-COO-CH2-CH3.

13.

Este X đơn chức, mạch hở. Cho X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối và 4,8 gam ancol. Vậy X là

a)

metyl propionat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl axetat.

14.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là:

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

15.

Khi thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH , ta được glixerol và ...

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C15H31COONa

d)

C3H5(OH)3

16.

Lipit thực vật (dầu thực vật) hầu hết ở trạng thái lỏng do:

a)

Chứa chủ yếu gốc axit béo không no

b)

Chứa gốc axit béo

c)

Chứa glixerol và chất béo

d)

Chứa chủ yếu gốc axit béo no

17.

Một este no, đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 44. Công thức phân tử của este là:

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

18.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

19.

Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOCH3 (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

2-4-1-3

b)

4-3-2-1

c)

2-4-3-1

d)

4-3-1-2

20.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol

21.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

(a) Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(b) Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch

(c) Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit cacboxilic có cùng số nguyên tử cacbon

(d) Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có

a)

Số mol CO2 = Số mol H2O

b)

Số mol CO2 < Số mol H2O

c)

Số mol CO2 > Số mol H2O

d)

Không xác định được

23.

Phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng

a)

Dung dịch NaOH

b)

Qùy tím

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

+H2/ xt Ni

24.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,6 gam axit axetic và 16,6 gam ancol etylic thu được 7,48 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

77,27%

b)

72,73%

c)

68,18%

d)

86,37%

25.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chất béo để lâu ngày trong không khí có mùi khó chịu là do phản ứng thủy phân.

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

c)

Đốt cháy chất béo luôn thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.

d)

Chất béo lỏng có thể tham gia phản ứng hiđro hóa.

26.

Cho dãy các chất sau: (CH3COO)3C3H5, C6H5COOCH2CH=CH2, (H2C=C(CH3)COO)2C2H4,

HCOOC3H7 và C6H5OOCC2H5 (C6H5– là gốc phenyl). Số chất khi thủy phân có thể tạo ra ancol là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử

của X là

a)

C3H6O2

b)

C2H4O2

c)

C4H8O2

d)

C4H8O

28.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

a)

17,80 gam

b)

18,24 gam

c)

16,68 gam

d)

18,38 gam

29.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

30.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

a)

25,2 gam

b)

50,4 gam

c)

12,6 gam

d)

100,8 gam

31.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 500ml

c)

C. 400ml

d)

D. 600ml

32.

Thành phần nguyên tố trong este gồm:

a)

C;H và N.

b)

C; O và N.

c)

C; H và O.

d)

chỉ có C và O.

33.

Trong các chất sau đây, chất nào có khả năng thực hiện cộng với Hidro

a)

tripanmitin

b)

triolein

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat

34.

Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

a)

0,74

b)

2,96

c)

2,22

d)

11,84

35.

Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:

a)

13,8

b)

6,975

c)

4,6

d)

9,2

36.

Trong phân tử Este no, Đơn chức, Mạch hở, Oxi chiếm 36,36% về khối lượng. Số CTCT thỏa mãn là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Công thức (C17H33COO)3C3H­5 ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Hơi

d)

Lỏng

38.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

39.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:

a)

A. CH2=CHCOOCH­3 và HCOOOCH2-CH=CH2

b)

B.CH3COOCH3 và HCOOC2H5

c)

C.CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2

d)

D. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

40.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic

b)

ancol metylic

c)

etylen glicol

d)

glixerol.