WorksheetsPolime HÓA 12
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi.
Không dẫn điện và dẫn nhiệt.
Không thấm khí và nước.
Không tan trong xăng và benzen.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Tơ capron.
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ
giặt bằng chất tẩy rửa như các loại chất liệu khác.
chỉ ủi (là) nóng, chứ không giặt.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7.
Tơ nilon-6,6.
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3.
CH3-COO-CH=CH2.
CH3-COO-C(CH3)=CH2.
CH2=C(CH3)-COOCH3.
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo.
Tính biến dạng.
Tính đàn hồi.
Tính kéo sợi.
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6) ?
Axit ε–aminocaproic.
Axit ω–aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin.
Công thức cấu tạo của polibutađien là
(-CH2-CH2-)n.
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietylen.
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp.
trùng ngưng.
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
Chất dẻo là
chất có thể đàn hồi.
những vật liệu polime có tính dẻo.
hợp chất trong suốt, không tan.
chất được dùng để làm nhiều vật dụng như: ghế, bàn, vỏ cách điện,...
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện?
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietylen.
Poli(etylen terephtalat).
Hợp chất có CTCT: (−NH−[CH2 ]6 − CO−)n có tên là
tơ enang.
tơ capron.
tơ nitron.
tơ lapsan.
Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Poli(metyl metacrylat).
Polietylen.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
Polistyren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS ?
CH2=C(CH3)COOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2.
CH2=CHCl.
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ nitron.
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron.
Tơ nilon - 6,6.
Tơ lapsan.
Tơ nitron.
Hợp chất có CTCT : (−NH−[CH2]5−CO−)n có tên là
tơ enang.
tơ capron.
tơ olon.
tơ lapsan.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
Một polime Y có cấu tạo như sau :
… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …
Công thức một mắt xích của polime Y là
–CH2–CH2–CH2–CH2–
–CH2–CH2–
–CH2–CH2–CH2–
–CH2–
Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1.
2.
3.
4.
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là
polibutađien; tơ axetat; nilon-6,6.
nilon-6,6; tơ axetat; tơ nitron.
nilon-6; nilon-7; nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien; tơ nitron.
Polime X có hệ số trùng hợp là 1 500 và phân tử khối là 42 000. Công thức một mắt xích của X là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
–CH2–CHCl–
–CH2–CH(CH3)–
–CH2–CH(C6H5)–
–CH2–CH2–
Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35 000. Hệ số trùng hợp n của polime này là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
560.
506.
460.
600.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2Cl-CH3
CH2=CHCl
CH3-CHCl
CH2Cl-CH2Cl
Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?
Si
C
S
P
Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?
[-CH2-CH(CH3)-]n
[-CH=C(CH3)-]n
(-CH2-CH2-CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
Protein có thể mô tả như
polime trùng hợp
polime đồng trùng hợp
chất polieste
polime trùng ngưng
Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các
nguyên tố
mắt xích
đọan mạch
monome
Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là
xenlulozơ
nilon-6
teflon
bakelit
