wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN: Độ cao của âm

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

2.

đơn vị tần số là gì?

a)

Hz

b)

giây

c)

dao động

d)

nguồn âm

3.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

vật c

d)

cả ba vật

4.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn?

a)

Vật A

b)

vật B

c)

vật C

d)

cả ba vật

5.

khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

thấp

c)

trầm

d)

vừa cao vừa thấp

6.

khi vặn cho dây đàn căng ít thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

bổng

c)

thấp

d)

vừa cao vừa trầm

7.

Âm thanh được tạo ra nhờ ?

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

8.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

9.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

10.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

11.

Loài vật nào nghe được siêu âm?

a)

Con Gà

b)

Con Mèo

c)

Con Dê

d)

Con Chó

12.

Dao động tạo ra âm thanh, vậy tại sao ta không nghe được âm của con lắc dao động trong thí nghiệm?

a)

Do con lắc không phải nguồn âm

b)

Do con lắc phát ra hạ âm ta không nghe được

c)

Do con lắc phát ra âm quá nhỏ

d)

Do con lắc phát ra siêu âm nên ta không nghe được

13.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

14.

Làm cách nào để thay đổi độ cao của âm đàn Guitar?

a)

Thay đổi chiều dài của dây

b)

Thay đổi độ dày mỏng của dây

c)

Thay đổi độ căng của dây

d)

Cả 3 cách trên.

15.

Bạn AN cho rằng những dao động có tần số lớn hơn 20.000 Hz không phát ra âm thanh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

17.

Độ cao của âm phụ thuộc vào :

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Số dao động

d)

Thời gian dao động

18.

Một vật có tần số 500 Hz. Số dao động trong 5 giây của vật là:

a)

2500

b)

100

c)

505

d)

Một đáp án khác

19.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

20.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

21.

Khi ruồi muỗi bay ta nghe tiếng vo ve. Bộ phận trên cơ thể chúng phát ra âm là:

a)

Bộ phận phát âm có trong bụng của chúng

b)

Bụng

c)

Cánh

d)

Chân

22.

Khi điện thoại đổ chuông. Bộ phận phát ra âm là:

a)

Loa điện thoại dao động phát ra âm

b)

Màn hình điện thoại phát ra âm

c)

Sóng điện thoại phát ra âm

d)

Pin điện thoại phát ra âm

23.

Bộ phận phát ra tiếng khi ta gõ vào trống là:

a)

Dùi trống

b)

Mặt trống

c)

Không khí xung quanh trống

d)

Tay người gõ trống

24.

Tần số dao động càng cao thì?

a)

âm nghe càng trầm

b)

âm nghe càng to

c)

âm nghe càng vang xa

d)

âm nghe càng bổng

25.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

2s

d)

0,5s