wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI HKI SINH HỌC 9

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết được gọi là

a)

biến dị.

b)

di truyền.

c)

tính trạng.

d)

sinh sản.

2.

Đáp án nào dưới đây thể hiện một cặp tính trạng tương phản?

a)

Hạt vàng và hạt trơn

b)

Quả đỏ và quả tròn

c)

Hoa kép và hoa đơn

d)

Thân cao và thân xanh lục

3.

Kiểu gen nào dưới dây là kiểu gen thuần chủng

a)

AaBb

b)

AABB

c)

aaBb

d)

AABb

4.

Theo Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng tương phản về một tính trạng, tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 gọi là gì?

a)

Tính trạng tương ứng

b)

Tính trạng trung gian

c)

Tính trạng tương phản

d)

Tính trạng trội

5.

Cơ thể có kiểu gen AaBb cho giao tử ab với tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

100

b)

0

c)

25

d)

50

e)

75

6.

Menđen đã chọn đối tượng nào dưới đây để nghiên cứu di truyền?

a)

Thỏ

b)

ruồi giấm

c)

đậu hà lan

d)

bắp

7.

Theo Menđen, kiểu gen nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình lặn?

a)

AA và aa

b)

Aa và aa

c)

AA và AA

d)

aa

8.

Theo Menđen, kiểu gen nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình trội?

a)

AA và aa

b)

Aa và aa

c)

AA và Aa

d)

aa

9.

Ở cà chua, gen A quy định hoa đỏ, gen a quy định hoa trắng.

Cho P: Hoa đỏ x Hoa trắng à F1: 50% hoa đỏ : 50% hoa trắng.

Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên.

a)

P: AA x AA

b)

P: AA x Aa

c)

P: Aa x Aa

d)

P: Aa x aa

10.

Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được

a)

toàn quả vàng.

b)

tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.

c)

tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng.

d)

toàn quả đỏ

11.

Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Khi cho cây cà chua quả đỏ không thuần chủng lai phân tích thì thu được

a)

toàn quả vàng.

b)

tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.

c)

tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng.

d)

toàn quả đỏ

12.

Kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)

a)

9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

b)

1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

c)

3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn

d)

3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

13.

Kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x AaBb (vàng, trơn)

a)

9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

b)

1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

c)

3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn

d)

3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

14.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì

a)

kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì sau

15.

Trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm có bao nhiêu NST?

a)

8

b)

46

c)

23

d)

14

16.

Trong tế bào sinh dưỡng của người có bao nhiêu NST?

a)

8

b)

46

c)

23

d)

14

17.

Trong tế bào sinh dưỡng của đậu Hà Lan có bao nhiêu NST?

a)

8

b)

46

c)

23

d)

14

18.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc được tạo thành từ

a)

ADN liên kết với protein.

b)

ADN liên kết với cacbohidrat.

c)

ADN liên kết với lipit.

d)

ADN liên kết với axit nucleic.

19.

Quá trình nguyên phân gồm 4 kì liên tiếp là

a)

kì đầu, kì trung gian, kì giữa, kì cuối

b)

kì đầu, kì giữa, kì trung gian, kì cuối

c)

kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

d)

kì trung gian, kì đầu, kì sau, kì cuối.

20.

Trong nguyên phân ở kì nào các nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

21.

Trong nguyên phân ở kì nào các nhiễm sắc thể kép tách nhau ra di chuyển về hai cực của tế bào?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

22.

Trong nguyên phân ở kì nào các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn, thoi phân bào hình thành, màng nhân dần tiêu biến?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

23.

Trong nguyên phân ở kì nào các nhiễm sắc thể dãn xoắn, thoi phân bào biến mất, màng nhân dần hình thành?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

24.

Tế bào tiến hành nhân đôi NST ở kì nào?

a)

kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì sau

d)

kì cuối

25.

Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân I là đúng?

a)

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở kì trung gian.

b)

Các nhiễm sắc thể kép tương đồng tiếp hợp vào trao đổi đoạn NST của chúng ở kì đầu.

c)

Ở kì sau 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Sau giảm phân I bộ NST lưỡng bội tăng lên 4 lần.

26.

Một tế bào sau khi tiến hành giảm phân sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?

a)

4 tế bào con.

b)

3 tế bào con.

c)

2 tế bào con.

d)

1 tế bào con.

27.

Ở người, giới tính nam được hình thành do sự kết hợp của

a)

trứng 22A + X và tinh trùng 22A + X

b)

trứng 22A + X và tinh trùng 22A + Y

c)

trứng 22A + Y và tinh trùng 22A + Y

d)

trứng 22A + Y và tinh trùng 22A + X

28.

Ở người, giới tính nữ được hình thành do sự kết hợp của

a)

trứng 22A + X và tinh trùng 22A + X

b)

trứng 22A + X và tinh trùng 22A + Y

c)

trứng 22A + Y và tinh trùng 22A + Y

d)

trứng 22A + Y và tinh trùng 22A + X

29.

Ruồi giấm có bộ NST giới tính là

a)

XX là con cái, XO là con đực

b)

XX là con cái, XY là con đực.

c)

XY là con cái, XO là con đực

d)

XY là con cái, XX là con đực.

30.

Gà có bộ NST giới tính là

a)

XX là con cái, XO là con đực

b)

XX là con cái, XY là con đực.

c)

XY là con cái, XO là con đực

d)

XY là con cái, XX là con đực.

31.

Người có bộ NST giới tính là

a)

XX là con cái, XO là con đực

b)

XX là con cái, XY là con đực.

c)

XY là con cái, XO là con đực

d)

XY là con cái, XX là con đực.

32.

Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền không vì lí do nào dưới đây?

a)

Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm.

b)

Đẻ nhiều, vòng đời ngắn.

c)

Gây hại cho môi trường và sinh vật khác.

d)

Số NST ít, có nhiều biến dị dễ quan sát.

33.

Bốn loại nucleotit cấu tạo ADN có kí hiệu là

a)

A, T, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, B, G, X

d)

A, C, G, X

34.

Bốn loại nucleotit cấu tạo ARN có kí hiệu là

a)

A, T, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, B, G, X

d)

A, C, G, X

35.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là

a)

axit amin

b)

nucleotit

c)

cacbohidrat

d)

lipit

36.

Đơn vị cấu tạo nên PROTEIN là

a)

axit amin

b)

nucleotit

c)

cacbohidrat

d)

lipit

37.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nucleotit

b)

3600 nucleotit

c)

3120 nucleotit

d)

2400 nucleotit.

38.

Một phân tử ADN có 3000 nucleotit. Phân tử ADN này dài

a)

5100Å

b)

3000Å

c)

2100Å

d)

1500Å

39.

Một phân tử ADN có 2400 nucleotit. Phân tử ADN này dài

a)

5100Å

b)

3000Å

c)

4080Å

d)

1500Å

40.

Một phân tử ADN có dài 5100 Angstron. Phân tử ADN có tổng số nucleotit

a)

5100

b)

3000

c)

4080

d)

1500

41.

Phân tử ADN có 3000 nucleotit. Phân tử ADN có bao nhiêu chu kỳ xoắn?

a)

300

b)

150

c)

450

d)

600

42.

Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các đơn phân - ATTGGX -, đoạn mạch kia sẽ là

a)

- UAAXXG -

b)

- UAAXXG -

c)

- TAAXXG -

d)

- UAAXXG -

43.

Trong phân tử ARN, không có loại nucleotit nào dưới đây?

a)

A

b)

T

c)

U

d)

X

44.

Trong phân tử ADN, không có loại nucleotit nào dưới đây?

a)

A

b)

T

c)

U

d)

X

45.

ARN được tổng hợp dựa trên mạch khuôn của ADN theo nguyên tắc bổ sung là

a)

A liên kết U, T liên kết A, G liên kết G, X liên kết X.

b)

A liên kết T, T liên kết A, G liên kết X, X liên kết G.

c)

A liên kết U, T liên kết A, G liên kết X, X liên kết G.

d)

A liên kết G, T liên kết A, G liên kết A, X liên kết X.

46.

Phân tử ADN có chức năng

a)

cấu trúc nên enzim, hoocmon và kháng thể.

b)

cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan.

c)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

cấu trúc nên ARN và protein.

47.

Đột biến gen không có dạng

a)

thay thế một cặp nucleotit.

b)

lặp một cặp nucleotit.

c)

mất một cặp nucleotit.

d)

thêm một cặp nucleotit.

48.

Ở người khi đột biến mất đoạn ở vai ngắn NST số 5 gây

a)

Bệnh tiếng mèo kêu

b)

Bệnh ung thư máu ác tính

c)

Hội chứng Đao

d)

Hội chứng tiếng mèo kêu

49.

Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDoEGH, sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ABoEGH. Đây là dạng đột biến

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

đảo đoạn

d)

chuyển đoạn

50.

Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDoEGH, sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ABCDCDoEGH. Đây là dạng đột biến

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

đảo đoạn

d)

chuyển đoạn

51.

Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDoEGH, sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ADCBoEGH. Đây là dạng đột biến

a)

mất đoạn

b)

lặp đoạn

c)

đảo đoạn

d)

chuyển đoạn

52.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.

b)

Mất một cặp A - T

c)

Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.

d)

Thêm một cặp G - X

53.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm TĂNGt 1 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.

b)

Mất một cặp A - T

c)

Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.

d)

Thêm một cặp G - X

54.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm TĂNG 3 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.

b)

Mất một cặp A - T

c)

Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.

d)

Thêm một cặp G - X

55.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm GIẢM 2 liên kết hiđrô?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.

b)

Mất một cặp A - T

c)

Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.

d)

Thêm một cặp G - X

56.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

57.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

58.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

59.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

60.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

61.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

nhiễm sắc thể.

c)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

d)

mang đột biến gen.

62.
Dạng đột biến dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là
a)
Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột.
b)
Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.
c)
Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt.
d)
Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.
63.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDE*FGH-->ABABCDE*FGH

b)

ABCDE*FGH-->ABDE*FGH

c)

ABCDE*FGH-->ABE*FCDGH

d)

ABCDE*FGH-->ABCDGF*EH

64.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Preotein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

65.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trình tự của các axiamin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của phân tử protein

66.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

67.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

68.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

b)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

c)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

d)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

69.

Gen và protein có mối quan hệ với nhau thông qua cấu trúc trung gian nào?

a)

mARN.

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

ADN

70.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?

a)

Gen → ARN → protein → tính trạng.

b)

Gen → mARN → tính trạng.

c)

Gen → mARN → protein → tính trạng.

d)

ADN → ARN → protein → tính trạng.

71.

Một ADN nhân đôi 3 lần. Số ADN con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

72.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

73.

Bản chất của gen là:

a)

ARN

b)

NST

c)

ADN

d)

các phân tử prôtêin

74.

Một mạch khuôn của gen có trình tự nuclêôtit như sau:

… - T-T-A-X-X-G-G-A-A-X-A-T-…

Trình tự nuclêôtit của phân tử mARN được tổng hợp từ đoạn mạch trên có trình tự nuclêôtit đúng là:

a)

… - A-A-T-G-G-X-X-T-T-G-T-A-…

b)

… - U-U-T-G-G-X-X-T-T-G-T-U-…

c)

… - A-A-U-G-G-X-X-U-U-G-U-A-…

d)

… - A-A-U-G-X-U-U-G-U-A-…

75.

Chức năng của ARN vận chuyển (tARN) là

a)

truyền đạt thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm.

b)

tham gia cấu tạo nhân tế bào.

c)

vận chuyển axit amin tổng hợp protein.

d)

tham gia cấu tạo màng tế bào.

76.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

77.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

78.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

79.

Hợp tử được tạo nên từ:

a)

1 trứng và 1 tinh trùng

b)

1 trứng và 2 tinh trùng

c)

2 trứng và 1 tinh trùng

d)

1 trứng và 3 tinh trùng

80.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?

a)

Nguyên phân. 

b)

Giảm phân. 

c)

Thụ tinh

d)

Phát sinh giao tử