wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15P 10(2)

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ "Tỏ lòng" được sáng tác trong thời gian nào?

a)

Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên lần I

b)

Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên lần II

c)

Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên lần III

d)

Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên

2.

"Tỏ lòng" là bài thơ của ai?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

c)

Phạm Ngũ Lão

d)

Trần Quốc Tuấn

3.

Ý nghĩa nhan đề "Thuật hoài"

a)

Bày tỏ nỗi đau

b)

Bày tỏ nỗi nhớ

c)

Bày tỏ nỗi buồn

d)

Bày tỏ nỗi lòng

4.

Trong hai câu thơ đầu bài thơ "Tỏ lòng", tư thế và tầm vóc của quân đội nhà Trần được khắc họa như thế nào?

a)

Chủ động, hiên ngang, mang tầm vóc vĩ đại

b)

Chủ động, hiên ngang, mang tầm vóc vũ trụ

c)

Chủ động, hiên ngang, mang tầm vóc thế giới

d)

Chủ động, hiên nggang, mang tầm vóc thời đại

5.

Câu thơ "Tam quân tì hổ khí thôn ngưu" sử dụng những biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh,

nói quá

b)

Ẩn dụ, nói quá

c)

So sánh,

phóng đại

cường điệu

d)

Ẩn dụ, cường điệu phóng đại

6.

Câu thơ "Nam nhi vị liễu công danh trái" nói đến lí tưởng sống nào

của trang nam nhi thời phong kiến?

a)

Lập công danh, để lại tiếng thơm muôn đời

b)

Lập công danh, để lại tiếng vang muôn đời

c)

Lập công danh, sống cống hiến vì đất nước, nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Vì sao Phạm Ngũ Lão lại cảm thấy thẹn với Vũ hầu?

a)

Vì Phạm Ngũ Lão thấy mình kém cỏi

b)

Vì Phạm Ngũ Lão ngưỡng mộ Vũ hầu

c)

Vì Phạm Ngũ Lão thấy Vũ hầu

rất tài giỏi

d)

Vì Phạm Ngũ Lão chưa có được tài mưu lược lớn như Gia Cát Lượng đời Hán để trừ giặc, cứu nước

8.

Bài Tỏ lòng gợi cho con cảm nhận được điều gì?

a)

Lý tưởng của người trai trẻ thời Trần.

b)

Ý chí sắt đá của con người thời Trần.

c)

Ước mơ công hầu, khanh tướng của con người thời Trần.

d)

Ý nguyện về sự hy sinh của con người thời Trần.

9.

Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng khi nói về câu thơ thứ hai trong bài Thuật hoài ?

a)

Tam quân là ba người lính, đồng thời cũng có thể hiểu là ba đạo quân.

b)

Hình ảnh ba quân nói về quân đội nhưng cũng đồng thời nói về sức mạnh của toàn dân tộc

c)

Câu thơ gây ấn tượng mạnh bởi sự kết hợp của hình ảnh khách quan và cảm nhận chủ quan.

d)

Hình ảnh thơ kết hợp giữa hiện thực và lãng mạn.

10.

Chủ thể trữ tình của Tỏ lòng là :

a)

Một nhà nho

b)

Một nhà sư

c)

Một nhà vua

d)

Một vị tướng

11.

“Hoành sóc” có nghĩa là gì?

a)

A. Cầm ngang ngọn giáo

b)

B. Múa giáo

c)

C. Vác giáo

d)

D. Tung hoành múa giáo

12.

Phạm Ngũ Lão cảm thấy thẹn khi nghe người đời kể chuyện ai?

a)

A. Lưu Bị

b)

B. Tào Tháo

c)

C. Quan Công

d)

D. Gia Cát Lượng

13.

Bài thơ "Tỏ lòng" được viết bằng chữ gì?

a)

A. Chữ Nôm

b)

B. Chữ Hán

c)

C. Chữ Quốc ngữ

14.

"Thuật hoài" được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

b)

Thất ngôn Đường luật

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Song thất lục bát

15.

Những tác phẩm nào sau đây không do Phạm Ngũ Lão sáng tác?

a)

Thuật hoài

b)

Viếng Thượng tướng quốc công Hưng Đạo Đại Vương

c)

Cảnh ngày hè

d)

Nhàn

16.

"Thuật hoài" ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên lần 1

b)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên lần 2

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên lần 3

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên lần 4

17.

"Thuật hoài" được viết bằng văn tự gì?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ quốc ngữ

c)

Chữ Hán

d)

3 ý trên đều sai

18.

"Thuật hoài" được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

b)

Thất ngôn Đường luật

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Song thất lục bát

19.

Theo em, nhan đề "thuật hoài" nghĩa là gì?

a)

Trình bày về nỗi nhớ của tác giả với quê hương, đất nước

b)

Trình bày về cuộc đời tác giả

c)

Bày tỏ hoàn cảnh sáng tác bài thơ

d)

Bày tỏ nỗi lòng

20.

Theo em, bài thơ viết về chủ đề gì?

a)

Miêu tả khí phách và khát vọng chiến công của người anh hùng

b)

Khí thế hào hùng của đội quân nhà Trần và khí thế thời đại.

c)

Bày tỏ nỗi lòng, chí hướng và cái tâm của người anh hùng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

21.

Nội dung chính của câu khai (câu một) "hoành sóc gian sơn kháp kỉ thu" là?

a)

Khí thế hào hùng của quân đội nhà Trần

b)

Vẻ đẹp của tư thế hiên ngang, tầm vóc kì vĩ của con người

c)

Cái chí của người anh hùng

d)

Cái tâm của người anh hùng

22.

Câu khai "hoành sóc gian sơn kháp kỉ thu" thể hiện hình ảnh của ai? Câu khai thể hiện hành động gì của người đó?

a)

Hình ảnh của tráng sĩ thời Trần, hành động cầm ngang ngọn giáo để phô diễn cho mọi người xem tài nghệ

b)

Hình ảnh của tráng sĩ thời Trần, đang nhớ lại chiến công của bản thân.

c)

Hình ảnh của tráng sĩ thời Trần, đang cầm ngang ngọn giáo để trấn giữ non sông đất nước

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

23.

Câu khai "hoành sóc gian sơn kháp kỉ thu" thể hiện vẻ đẹp, tầm vóc con người qua tư thế, không gian, thời gian như thế nào? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tư thế "hoành sóc" - cầm ngang ngọn giáo là tư thế hiên ngang, oai phong

b)

Không gian "giang sơn" là không gian bao la, rộng lớn

c)

Thời gian "kháp kỉ thu" là thời gian dằng dặc, trải dài

d)

Vẻ đẹp của con người luôn sẵn sàng xung phong ra trận bảo vệ Tổ quốc. Vẻ đẹp con người có tầm vóc vũ trụ, kì vĩ.

24.

Từ "tam quân" trong câu thừa "Tam quân tì hổ khí thôn ngưu" chỉ điều gì?

a)

Tiền quân, trung quân, hậu chung. Chỉ chung cho quân đội nói chung, cũng là đội quân nhà Trần.

b)

Cá nhân tác giả

c)

Đội quân nhà Lý

d)

Đội quân nhà Trần

25.

Câu thơ "Tam quân tì hổ khí thôn ngưu" sử dụng hai biện pháp nghệ thuật là gì? Ý nghĩa, tác dụng của hai biện pháp nghệ thuật đó?

a)

So sánh.

Giúp nhấn mạnh, gây ấn tượng về sức mạnh và khí thế của đội quân nhà Trần và thời đại hào khí Đông A.

b)

So sánh.

Giúp nhấn mạnh vẻ đẹp của tư thế hiên ngang, oai phong của tráng sĩ thời Trần.

c)

So sánh, phóng đại. Giúp nhấn mạnh, gây ấn tượng về sức mạnh và khí thế của đội quân nhà Trần cùng hào khí Đông A.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

26.

Nội dung chính của câu thơ (câu ba) "Nam nhi vị liễu công danh trái" là?

a)

Cái chí của người anh hùng

b)

Cái tâm của người anh hùng

c)

Cả hai ý trên đều sai

27.

Chọn những đáp án đúng cho câu hỏi: "“Công danh” là việc lập công (để lại sự nghiệp) và lập danh (để lại tiếng thơm) cho đời. Vậy “công danh trái” là gì?

a)

Chưa để lại sự nghiệp cho đời

b)

Chưa để lại được tiếng thơm cho đời

c)

Chưa cống hiến cho đất nước: chưa sống vì nước, vì dân

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

28.

Câu chuyển (câu ba) "Nam nhi vị liễu công danh trái" cho thấy vẻ đẹp phẩm chất gì của nhân vật trữ tình? (chọn những đáp án đúng)

a)

Lòng yêu nước, muốn sống cống hiến cho đất nước

b)

Sự khiêm nhường

c)

Ý thức trách nhiệm cao

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

29.

Câu thơi cuối "Tu thính nhân gian thuyết Vũ hầu" có nội dung chính là?

a)

Cái tâm của người anh hùng

b)

Cái chí của người anh hùng

c)

Tất cả đáp án trên đều sai

30.

Trong câu hợp (câu bốn) "Tu thính nhân gian thuyết Vũ hầu" (Luống thẹn tai nghe chuyện Vũ hầu) thì "thẹn" là trạng thái cảm xúc như thế nào?

a)

Xấu hổ,

b)

Ganh đua

c)

Tất cả đáp án trên đều sai

31.

Theo em, vì sao nhân vật trữ tình lại cảm thấy thẹn khi nhắc đến Vũ hầu? (chọn 2 đáp án đúng)

a)

Vì cho rằng mình là người chưa có tài đức, mưu trí như Vũ hầu

b)

Vì cho rằng mình chưa cống hiến được cho nước, cho dân như Vũ hầu

c)

Vì cho rằng mình có tài đức, mưu trí lại cống hiến được cho nước, cho dân nhưng không được nhà vua trọng dụng

d)

Vì ganh ghét với Vũ hầu

32.

Dòng nào nêu đúng nhất lí do “thẹn” của nhà thơ ?

a)

Chưa tài giỏi và giàu sang như Vũ hầu.

b)

Chưa đạt được danh vọng gì nên xấu hổ với vợ con, tổ tiên.

c)

Chưa lập công, lập danh và chưa hoàn thành nghĩa vụ đối với đất nước.

d)

Chưa có địa vị và quyền cao chức trọng như Vũ hầu.

33.

Bài thơ "Tỏ lòng" tiêu biểu cho hào khí anh hùng sục sôi và vẻ đẹp thời đại ...

(a)  

34.

“Hoành sóc” có nghĩa là gì?

a)

A. Cầm ngang ngọn giáo

b)

B. Múa giáo

c)

C. Vác giáo

d)

D. Tung hoành múa giáo

35.

Từ "tam quân" trong câu thừa "Tam quân tì hổ khí thôn ngưu" chỉ điều gì?

a)

Tiền quân, trung quân, hậu chung. Chỉ chung cho quân đội nói chung, cũng là đội quân nhà Trần.

b)

Cá nhân tác giả

c)

Đội quân nhà Lý

d)

Đội quân nhà Trần

36.

"Thuật hoài" ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên lần 1

b)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên lần 2

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên lần 3

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên lần 4

37.

"Thuật hoài" được viết bằng văn tự gì?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ quốc ngữ

c)

Chữ Hán

d)

3 ý trên đều sai

38.

Theo em, vì sao nhân vật trữ tình lại cảm thấy thẹn khi nhắc đến Vũ hầu? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Vì cho rằng mình là người chưa có tài đức, mưu trí như Vũ hầu

b)

Vì cho rằng mình chưa cống hiến được cho nước, cho dân như Vũ hầu

c)

Vì cho rằng mình có tài đức, mưu trí lại cống hiến được cho nước, cho dân nhưng không được nhà vua trọng dụng

d)

Vì ganh ghét với Vũ hầu

39.

Trong bài thơ "Tỏ lòng", những câu thơ nào thể hiện rõ nhất tư tưởng của nhà thơ?

a)

Câu thơ thứ nhất

b)

Câu thơ thứ hai

c)

Hai câu thơ đầu

d)

Hai câu thơ cuối

40.

Cụm từ khí thế nuốt trâu được hiểu là

a)

Khí phách mạnh mẽ.

b)

Khí phách anh hùng.

c)

Khí phách lão luyện.

d)

Khí phách hiên ngang.

41.

Hai câu thơ cuối thể hiện phẩm chất gì của nhân vật trữ tình?

a)

Dũng và tài

b)

Tâm và trí

c)

Chí và tâm

d)

Nhân và nghĩa

42.

Nhận định nào không đúng khi nói về tác giả của bài thơ Thuật hoài ?

a)

Người làng Phù Ủng, huyện Đường Hào, nay thuộc Ân Thi, Hưng Yên.

b)

Là con rể (lấy con gái nuôi) của Trần Quốc Tuấn.

c)

Có nhiều công lao trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên.

d)

Là một nhà quan văn, nên ông thích ngâm thơ đọc sách.

43.

Dòng nào không phải là thành công nghệ thuật của bài thơ ?

a)

Thủ pháp gợi, thiên về ấn tượng bao quát.

b)

Bút pháp nghệ thuật hoành tráng có tính sử thi.

c)

Ngôn ngữ trong sáng, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Hình tượng thơ lớn lao, kì vĩ, súc tích.

44.

Câu 9: Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

a)

Giang sơn

b)

Sơn hà

c)

Sông núi

d)

Quốc gia

45.

Dòng nào nói không đúng về tác giả Phạm Ngũ Lão?

a)

Sinh năm 1255, mất năm 1320, người làng Phù Ủng, huyện Đường Hào, tỉnh Nam Định.

b)

Là con rể (lấy con gái nuôi) của Trần Hưng Đạo.

c)

Có công lớn trong cuộc kháng chiến quân Mông - Nguyên.

d)

Lúc ông qua đời, vua Trần Minh Tông ra lệnh nghỉ chầu năm ngày để tỏ lòng thương nhớ.

46.

Dòng nào nói không đúng về tác giả Phạm Ngũ Lão?

a)

Sinh năm 1255, mất năm 1320, người làng Phù Ủng, huyện Đường Hào, tỉnh Nam Định.

b)

Là con rể (lấy con gái nuôi) của Trần Hưng Đạo.

c)

Có công lớn trong cuộc kháng chiến quân Mông - Nguyên.

d)

Lúc ông qua đời, vua Trần Minh Tông ra lệnh nghỉ chầu năm ngày để tỏ lòng thương nhớ.

47.

Hãy nêu tên hiệu của Nguyễn Trãi.

a)

Ức Trai

b)

Tố Như

c)

Mạnh Trạch

d)

Bạch Vân

48.

Đâu là tên một tập thơ của Nguyễn Trãi

a)

Quốc âm thi tập

b)

Bạch Vân am thi tập

c)

Nam trung tạp ngâm

d)

Bắc hành tạp lục

49.

Câu thơ “Rồi hóng mát thuở ngày trường” gợi điều gì về nhân vật trữ tình?

a)

Con người bon chen, tất bật

b)

Con người nhàn nhã, thư thái

c)

Con người vất vả mệt mỏi

d)

Con người buồn bã, đau khổ

50.

Xác định các loài hoa và màu sắc đặc trưng của từng loài?

a)

Hoa hòe màu xanh, hoa lựu đỏ, hoa sen hồng

b)

Hoa hòe màu xanh, hoa lựu đỏ, hoa hồng màu vàng

c)

hoa lựu đỏ, hoa sen hồng, hoa hòe màu vàng

d)

Hoa hòe màu xanh, hoa sen hồng, hoa mào gà màu đỏ

51.

Cảnh ngày hè được miêu tả như thế nào?

a)

Cảnh tươi tắn, vui vẻ

b)

Cảnh yên tĩnh đặc trưng cho mùa hè

c)

Cảnh tươi tắn, rực rỡ và cảnh bình dị đặc trưng cho mùa hè

d)

Cảnh bình dị, an nhàn chốn thôn quê

52.

Câu thơ: “Lao xao chợ cá làng ngư phủ” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Biện pháp nhân hóa

b)

Biện pháp ẩn dụ

c)

Biện pháp hoán dụ

d)

Biện pháp đảo ngữ

53.

Quê gốc của Nguyễn Trãi là ở đâu ?

a)

Chi Ngại (Chí Linh, Hải Dương)

b)

Nam Đàn, Nghệ An

c)

Thường Tín, Hà Nội

d)

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

54.

Tập thơ Quốc âm thi tập gồm mấy phần?

a)

Gồm 2 phần: Vô đề, Môn thì lệnh

b)

Gồm 3 phần: Vô đề, Môn thì lệnh, Môn hoa mộc

c)

Gồm 1 phần: Vô đề

d)

Gồm 4 phần: Vô đề, Môn thì lệnh, Môn hoa mộc, Môn hoa cỏ

55.

Tập Quốc âm thi tập gồm có bao nhiêu bài thơ?

a)

245

b)

254

c)

244

d)

246

56.

Nội dung chính của tập Quốc âm thi tập là gì?

a)

-Vẻ đẹp con người Nguyễn Trãi

b)

- Nhà thơ với tình yêu thiên nhiên, quê hương, con người, cuộc sống…

c)

-Vẻ đẹp con người Nguyễn Trãi: người anh hùng với lí tưởng nhân nghĩa, yêu nước, thương dân.

d)

-Vẻ đẹp con người Nguyễn Trãi: người anh hùng với lí tưởng nhân nghĩa, yêu nước, thương dân.

- Nhà thơ với tình yêu thiên nhiên, quê hương, con người, cuộc sống…

57.

Xuất xứ của bài thơ Cảnh ngày hè?

a)

Bài số 53 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

b)

Bài số 33 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

c)

Bài số 43 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

d)

Bài số 23 thuộc mục Bảo kính cảnh giới (Gương báu răn mình), phần Vô đề, Quốc âm thi tập

58.

Nguyễn Trãi cảm nhận bức tranh ngày hè vào thời điểm nào trong ngày?

a)

Buổi sớm tinh sương

b)

Buổi trưa chói chang

c)

Buổi chiều muộn khi mặt trời sắp lặn

d)

Buổi tối đêm trăng

59.

Bức tranh ngày hè trong bài thơ có đặc điểm gì?

a)

Sôi động âm thanh, tràn đầy ánh sáng

b)

Sinh động, tràn đầy sức sống

c)

U ám, hiu hắt

d)

Tĩnh mịch, yên bình

60.

Vẻ đẹp tâm hồn Nguyễn Trãi được thể hiện qua bài thơ là gì?

a)

Tình yêu thiên nhiên tha thiết

b)

Sự gắn bó với cuộc sống lao động của con người

c)

Mong ước cuộc sống thái bình cho nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Bài thơ "Cảnh ngày hè" được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Giữa cuộc kháng chiến chống quân Minh

b)

Khi cuộc kháng chiến chống quân Minh vừa kết thúc thắng lợi

c)

Lúc tác giả đang ra sức giúp vua Lê xây dựng đất nước.

d)

Khi tác giả về ở ẩn

62.

Điều đặc biệt trong hình thức thể loại của bài thơ là gì?

a)

Câu thơ cuối chỉ có 6 tiếng

b)

Câu thơ đầu chỉ có 6 tiếng

c)

Xen kẽ câu lục ngôn và thất ngôn

d)

Số tiếng ở mỗi câu thơ đều khác nhau

63.

Từ nào không diễn tả trạng thái của cảnh trong bài thơ?

a)

Đùn đùn      

b)

Giương

c)

Đàn  

d)

Phun

64.

Từ "dắng dỏi" trong câu thơ thứ 6 có nghĩa là gì?

a)

Inh ỏi

b)

Lao xao

c)

Xào xạc

d)

Rền vang