WorksheetsHọc phần: Nghe - Nói
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្រួច_______?
Nhọn
Đói
Nông nghiệp
Rạng rỡ
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្រឡាញ់_______?
Yêu
Sạch sẽ
Vệ sinh
Bất cẩn
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្នែង_______?
Cán khiêng
Canh giữ
Tối mịt
Tổ
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្នូរ_______?
Tiếng, âm thanh
Ban đêm
Trao
Thô ráp
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្នា_______?
Nỏ
Quân lính
Đàn ông
Cẩn thận
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សុខសាន្ត_______?
An lành
Tối tăm
Đồ vật
Chịu đựng
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សាលារៀន_______?
Trường học
Cán khiêng
Bảo vệ, Giữ gìn
Dâng
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សារមន្ទីរ_______?
Viện Bảo tàng
Sợ hãi
Sân Khấu
Bạn
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សាមគ្គី_______?
Đoàn kết
Sầu muộn
Vui
Bạn thân
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សរសើរ_______?
Khen
Cao
To, Lớn
Tiếng, Âm thanh
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម័យ_______?
Thời đại
Mưa rơi
Đền đáp Công ơn
Kẻ thù
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្លាញ់_______?
Bạn thân, Bạn tri kỷ
Các em Học sinh
Trao
Tội, lỗi
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្រាន្ត_______?
Ngủ
Góc cạnh
Nhục mạ
Nước
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្បូរ_______?
Dồi dào
Khuôn mẫu
Ngẩng đầu lên
Nhanh
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្បុក_______?
Tổ
Bận rộn
Trẻ
Thợ săn
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្បត្តិ_______?
Của cải, Đồ đạt
Tặng
Trông giữ
Ngày tựu trường
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្ទុះ_______?
Khoảnh khắc
Giẫm đạp
No
Ồn ào, inh ỏi
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្ដី_______?
Lời nói
Tốt
Trông giữ
Cố gắng
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សមរម្យ_______?
Phù hợp
Lễ độ
Máu
Nghèo túng
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សប្បាយ_______?
Vui vẻ
Bảo vệ, giữ gìn
Thịnh vượng
Từ trần
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សប្បាយ_______?
Vui
Túng thiếu
Để chỉ ra
Bạn thân
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សត្រូវ_______?
Kẻ thù
Tròn
Túng thiếu
Công dân
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វៀច_______?
Vênh, méo
Thô ráp
Tội, lỗi
Quân lính
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វិស្សមកាល _______?
Nghỉ Hè
Đàn ông
Rạng rỡ
Sống
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វិថី_______?
Đường
Sáng láng
Viện Bảo tàng
Bẩn thỉu
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វារី_______?
Thủy
Thực vật
Dữ
Tổ quốc
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វារ_______?
Bò, Trườn
Mất
Dồi dào
Mất mát
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វត្ថុ_______?
Đồ vật
Khô khan
Nghề nghiệp
Nhọn
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ល្អ_______?
Tốt
Bạn thân
Thời đại
Vào
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: លោហិត_______?
Huyết
Ngẩng Đầu lên
Khô khan
Núi
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: លឿន_______?
Nhanh
Thuật lại
Dữ
Tổ
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: លន្លង់លន្លោច_______?
Sầu muộn
Thủy
Dồi dào
Tối mịt
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: លទ្ធផល_______?
Kết quả
Công dân
Sống
Thịnh vượng
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រីករាយ_______?
Vui vẻ
Dẫn
Các em Học sinh
Để chỉ ra
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រាវ_______?
Mò, sờ
Chủ quan
Tay
Thua
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រាត្រី_______?
Ban đêm
Lần cuối
Mò, sờ
Ngủ
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រស់_______?
Sống
Mò, sờ
Diễn tả
Khá, sung túc
Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រលោង_______?
Sáng bóng
Nói
Bò, trườn
Diễn tả
ថ្ងៃនេះអ្នកគ្រូ ________មេរៀន _________ខ្មែរ ។
បង្រៀន-ភាសា
កាតាប-សៀភៅ
លើ-ភ្លេច
ភ្លេច-ក្នុង
ធីតាបើក______រក ________មិនឃើញសោះ ។
កាតាប-សៀភៅ
សៀភៅ-លើ
លើ-ភ្លេច
លើ-កាតាប
កាលយូរលង់ណាស់ ______មានបុរសម្នាក់និងកូន_______លាទៅលក់ឯផ្សារ ។
មកហើយ-ដឹក
គាត់-បន្តិច
បន្តិច-ជិះ
គាត់-ជិះ
អ្នកស្រុកឃើញក៏ថា លាមួយជិះគ្នា _______នាក់ ធ្វើឱ្យលាដើរមិងចង់។
ពីរ
បន្តិច
គាត់
ដឹក
លុះសែងដល់ស្ពានមួយ________ ក៏សង្កត់ខាងកូន ។
ទម្ងន់
បន្តិច
ដឹក
មកហើយ
ជីតាខ្ញុំកំពុង_________ស្មៅ។ ម្ដាយខ្ញុំ _________ផ្លែប៉េងប៉ោះ ។
កាត់-បេះ
បេះ-កាត់
ដាំ-បោស
បោស-កាត់
ឪពុកខ្ញុំកំពុង_________កូនឈើ ។ ជីដូនខ្ញុំ _________សំរាម ។
ដាំ-បោស
បោស-ទុក្ខ
មិត្ត-ដាំ
សរសើរ-បោស
ពេលរៀនអក្សរផ្ចង់ យើងខំប្រឹង ________សរសេរឱ្យបាន________ ល្អ ។
ផ្ចិតផ្ចង់-ត្រឹមត្រូវ
ខ្មៅដៃ-សរសេរ
ប្រាប់-សៀវភៅ
សៀវភៅ-ខ្មៅដៃ
យើងគូស_________តាមគាត់_________សៀវភៅយើង ។
បន្ទាត់-ក្នុង
សរសេរ-ប្រាប់
ខ្មៅដៃ-សរសេរ
ប្រាប់-សៀវភៅ
ចូរពន្យល់ពាក្យ សាមគ្គី។
សាមគ្គី៖ សេចក្ដីព្រមព្រៀងជាមួយគ្នា ដំណើរស្រុះគ្នា ។
សាមគ្គី៖ សេចក្ដីព្រមព្រៀងជាមួយគ្នា ដំណើរមិនស្រុះគ្នា ។
សាមគ្គី៖ សេចក្ដីព្រមព្រៀងជាមួយគ្នា ដំណើរខ្វែងគំនិតគ្នា ។
សាមគ្គី៖ សេចក្ដីព្រមព្រៀងជាមួយគ្នា ដំណើរទៅរកអាហារ។
ចូរពន្យល់ពាក្យ ឃ្វាល។
ឃ្វាល៖ ចំាំ រក្សាសត្វចិញ្ចឹម ។
ឃ្វាល៖ ចំាំ រក្សាសត្វចិញ្ចឹម ហើយយកទៅលក់ ។
ឃ្វាល៖ ចំាំ រក្សាវត្ថុ អ្វីៗ ។
ឃ្វាល៖ ដេញ រក្សាសត្វចិញ្ចឹម ។
ចូរពន្យល់ពាក្យ ទន្ត្រំ ។
ទន្ត្រំ៖ ដាក់ជើងច្រំខ្លាំងៗ ។
ទន្ត្រំ៖ ដាក់ជើងច្រំតិចៗ ។
ទន្ត្រំ៖ ដាក់ដៃច្រំខ្លាំងៗ ។
ទន្ត្រំ៖ ដាក់ស្លាបច្រំខ្លាំងៗ ។
ចូរពន្យល់ពាក្យ ទ្រនំ ។
ទ្រនំ៖ ទីកន្លែងដែលសត្វស្លាបតែងទំ ។
ទ្រនំ៖ ទីកន្លែងដែលសត្វស្លាបតែងពង។
ទ្រនំ៖ ទីកន្លែងដែលសត្វស្លាបតែងហើរ ។
ទ្រនំ៖ ទីកន្លែងដែលសត្វស្លាបតែងដើរ ។
ចូរពន្យល់ពាក្យ ភ្ញៀវ។
ភ្ញៀវ៖ អ្នកដទៃដែលមកលេង មករក មកសួរនាំ ។
ភ្ញៀវ៖ អ្នកដទៃដែលទៅលេង មករក មកនាំ ។
ភ្ញៀវ៖ អ្នកដទៃដែលមកលក់ មកទិញ មកអង្គុយ ។
ភ្ញៀវ៖ អ្នកដទៃដែលមកដេក មករក មកធ្វើស្រែ ។
ចូរពន្យល់ពាក្យ តបស្នង។
តបស្នង៖ សងគុណ ។
តបស្នង៖ សងគុណតិច ។
តបស្នង៖ មិនដឹងសងគុណ ។
តបស្នង៖ ភ្លេចសងគុណ ។
ចូរពន្យល់ពាក្យ ចឹក ។
ចឹក៖ ខាំដោយចំពុះ ។
ចឹក៖ ខាំដោយដៃ ។
ចឹក៖ ខាំដោយជើង ។
ចឹក៖ ខាំដោយស្លាប។
ចូរពន្យល់ពាក្យ ចិញ្ចាច។
ចិញ្ចាច៖ ដែលពេញពន្លឺ ។
ចិញ្ចាច៖ ដែលពេញកម្លាំង ។
ចិញ្ចាច៖ ដែលមានកម្លាំងខ្លាំង ។
ចិញ្ចាច៖ ដែលពេញទឹក ពេញដី។
ចូររកពាក្យន័យដូចនឹងពាក្យ “មិត្ត”។
សម្លាញ់ ពួកម៉ាក ក្លើ
សម្លាញ់ ពាក់មួក ក្លើ
សម្លាញ់ ពួកម៉ាក ឃ្លី
សម្លាញ់ ពួកគេ ក្លើ
ចូររកពាក្យន័យដូចនឹងពាក្យ “ម៉ាក់” ។
ម៉ាក់ ម៉ែ ម្ដាយ មាតា។
ម៉ាក់ បិតា ម្ដាយ មាតា។
ម៉ាក់ ជីតា ម្ដាយ មាតា។
ម៉ាក់ ជីដូន ម្ដាយ មាតា។
ចូររកពាក្យន័យដូចនឹងពាក្យ៖ “ឧស្សាហ៍” ។
ព្យាយាម ខិតខំ
ព្យាយាម មិនប្រឹង
ព្យាយាម ធ្វើការ
ព្យាយាម ខ្ជិល
ចូររកពាក្យផ្ទុយនឹងពាក្យ៖ ធំ ≠_______ឃ្លាន≠_______
តូច-ឆ្អែត
ឆ្អែត-តូច
តូច-អំណត់
ភ្លឺស្វាង-តូច
ចូររកពាក្យផ្ទុយនឹងពាក្យ៖ ភ្លេច ≠_______ប្រហែស ≠_______
ចាំ-ប្រយ័ត្ន
ប្រយ័ត្ន-ចាំ
អញ្ជើញ-ប្រយ័ត្ន
ស្ទុះស្ទា-ប្រយ័ត្ន
