wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học phần: Nghe - Nói

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្រួច_______?

a)

Nhọn

b)

Đói

c)

Nông nghiệp

d)

Rạng rỡ

2.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្រឡាញ់_______?

a)

Yêu

b)

Sạch sẽ

c)

Vệ sinh

d)

Bất cẩn

3.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្នែង_______?

a)

Cán khiêng

b)

Canh giữ

c)

Tối mịt

d)

Tổ

4.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្នូរ_______?

a)

Tiếng, âm thanh

b)

Ban đêm

c)

Trao

d)

Thô ráp

5.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ស្នា_______?

a)

Nỏ

b)

Quân lính

c)

Đàn ông

d)

Cẩn thận

6.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សុខសាន្ត_______?

a)

An lành

b)

Tối tăm

c)

Đồ vật

d)

Chịu đựng

7.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សាលារៀន_______?

a)

Trường học

b)

Cán khiêng

c)

Bảo vệ, Giữ gìn

d)

Dâng

8.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សារមន្ទីរ_______?

a)

Viện Bảo tàng

b)

Sợ hãi

c)

Sân Khấu

d)

Bạn

9.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សាមគ្គី_______?

a)

Đoàn kết

b)

Sầu muộn

c)

Vui

d)

Bạn thân

10.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សរសើរ_______?

a)

Khen

b)

Cao

c)

To, Lớn

d)

Tiếng, Âm thanh

11.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម័យ_______?

a)

Thời đại

b)

Mưa rơi

c)

Đền đáp Công ơn

d)

Kẻ thù

12.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្លាញ់_______?

a)

Bạn thân, Bạn tri kỷ

b)

Các em Học sinh

c)

Trao

d)

Tội, lỗi

13.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្រាន្ត_______?

a)

Ngủ

b)

Góc cạnh

c)

Nhục mạ

d)

Nước

14.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្បូរ_______?

a)

Dồi dào

b)

Khuôn mẫu

c)

Ngẩng đầu lên

d)

Nhanh

15.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្បុក_______?

a)

Tổ

b)

Bận rộn

c)

Trẻ

d)

Thợ săn

16.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្បត្តិ_______?

a)

Của cải, Đồ đạt

b)

Tặng

c)

Trông giữ

d)

Ngày tựu trường

17.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្ទុះ_______?

a)

Khoảnh khắc

b)

Giẫm đạp

c)

No

d)

Ồn ào, inh ỏi

18.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សម្ដី_______?

a)

Lời nói

b)

Tốt

c)

Trông giữ

d)

Cố gắng

19.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សមរម្យ_______?

a)

Phù hợp

b)

Lễ độ

c)

Máu

d)

Nghèo túng

20.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សប្បាយ_______?

a)

Vui vẻ

b)

Bảo vệ, giữ gìn

c)

Thịnh vượng

d)

Từ trần

21.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សប្បាយ_______?

a)

Vui

b)

Túng thiếu

c)

Để chỉ ra

d)

Bạn thân

22.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: សត្រូវ_______?

a)

Kẻ thù

b)

Tròn

c)

Túng thiếu

d)

Công dân

23.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វៀច_______?

a)

Vênh, méo

b)

Thô ráp

c)

Tội, lỗi

d)

Quân lính

24.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វិស្សមកាល _______?

a)

Nghỉ Hè

b)

Đàn ông

c)

Rạng rỡ

d)

Sống

25.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វិថី_______?

a)

Đường

b)

Sáng láng

c)

Viện Bảo tàng

d)

Bẩn thỉu

26.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វារី_______?

a)

Thủy

b)

Thực vật

c)

Dữ

d)

Tổ quốc

27.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វារ_______?

a)

Bò, Trườn

b)

Mất

c)

Dồi dào

d)

Mất mát

28.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: វត្ថុ_______?

a)

Đồ vật

b)

Khô khan

c)

Nghề nghiệp

d)

Nhọn

29.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: ល្អ_______?

a)

Tốt

b)

Bạn thân

c)

Thời đại

d)

Vào

30.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: លោហិត_______?

a)

Huyết

b)

Ngẩng Đầu lên

c)

Khô khan

d)

Núi

31.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: លឿន_______?

a)

Nhanh

b)

Thuật lại

c)

Dữ

d)

Tổ

32.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: លន្លង់លន្លោច_______?

a)

Sầu muộn

b)

Thủy

c)

Dồi dào

d)

Tối mịt

33.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: លទ្ធផល_______?

a)

Kết quả

b)

Công dân

c)

Sống

d)

Thịnh vượng

34.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រីករាយ_______?

a)

Vui vẻ

b)

Dẫn

c)

Các em Học sinh

d)

Để chỉ ra

35.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រាវ_______?

a)

Mò, sờ

b)

Chủ quan

c)

Tay

d)

Thua

36.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រាត្រី_______?

a)

Ban đêm

b)

Lần cuối

c)

Mò, sờ

d)

Ngủ

37.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រស់_______?

a)

Sống

b)

Mò, sờ

c)

Diễn tả

d)

Khá, sung túc

38.

Đồng chí hãy chọn đáp án đúng với Từ: រលោង_______?

a)

Sáng bóng

b)

Nói

c)

Bò, trườn

d)

Diễn tả

39.

ថ្ងៃនេះអ្នកគ្រូ ________មេរៀន _________ខ្មែរ ។

a)

បង្រៀន-ភាសា

b)

កាតាប-សៀភៅ

c)

លើ-ភ្លេច

d)

ភ្លេច-ក្នុង

40.

ធីតាបើក______រក ________មិនឃើញសោះ ។

a)

កាតាប-សៀភៅ

b)

សៀភៅ-លើ

c)

លើ-ភ្លេច

d)

លើ-កាតាប

41.

កាលយូរលង់ណាស់ ______មានបុរសម្នាក់និងកូន_______លាទៅលក់ឯផ្សារ ។

a)

មកហើយ-ដឹក

b)

គាត់-បន្តិច

c)

បន្តិច-ជិះ

d)

គាត់-ជិះ

42.

អ្នកស្រុកឃើញក៏ថា លាមួយជិះគ្នា _______នាក់ ធ្វើឱ្យលាដើរមិងចង់។

a)

ពីរ

b)

បន្តិច

c)

គាត់

d)

ដឹក

43.

លុះសែងដល់ស្ពានមួយ________ ក៏សង្កត់ខាងកូន ។

a)

 ទម្ងន់

b)

 បន្តិច

c)

ដឹក

d)

មកហើយ

44.

ជីតាខ្ញុំកំពុង_________ស្មៅ។ ម្ដាយខ្ញុំ _________ផ្លែប៉េងប៉ោះ ។

a)

កាត់-បេះ

b)

បេះ-កាត់

c)

ដាំ-បោស

d)

បោស-កាត់

45.

ឪពុកខ្ញុំកំពុង_________កូនឈើ ។ ជីដូនខ្ញុំ _________សំរាម ។

a)

ដាំ-បោស

b)

បោស-ទុក្ខ

c)

មិត្ត-ដាំ

d)

សរសើរ-បោស

46.

ពេលរៀនអក្សរផ្ចង់ យើងខំប្រឹង ________សរសេរឱ្យបាន________ ល្អ ។

a)

ផ្ចិតផ្ចង់-ត្រឹមត្រូវ

b)

ខ្មៅដៃ-សរសេរ

c)

ប្រាប់-សៀវភៅ

d)

សៀវភៅ-ខ្មៅដៃ

47.

យើងគូស_________តាមគាត់_________សៀវភៅយើង ។

a)

បន្ទាត់-ក្នុង

b)

សរសេរ-ប្រាប់

c)

ខ្មៅដៃ-សរសេរ

d)

ប្រាប់-សៀវភៅ

48.

ចូរពន្យល់ពាក្យ សាមគ្គី។

a)

សាមគ្គី៖ សេចក្ដីព្រមព្រៀងជាមួយគ្នា ដំណើរស្រុះគ្នា ។

b)

សាមគ្គី៖ សេចក្ដីព្រមព្រៀងជាមួយគ្នា ដំណើរមិនស្រុះគ្នា ។

c)

សាមគ្គី៖ សេចក្ដីព្រមព្រៀងជាមួយគ្នា ដំណើរខ្វែងគំនិតគ្នា ។

d)

សាមគ្គី៖ សេចក្ដីព្រមព្រៀងជាមួយគ្នា ដំណើរទៅរកអាហារ។

49.

ចូរពន្យល់ពាក្យ ឃ្វាល។

a)

ឃ្វាល៖ ចំាំ រក្សាសត្វចិញ្ចឹម ។

b)

ឃ្វាល៖ ចំាំ រក្សាសត្វចិញ្ចឹម ហើយយកទៅលក់ ។

c)

ឃ្វាល៖ ចំាំ រក្សាវត្ថុ អ្វីៗ ។

d)

ឃ្វាល៖ ដេញ រក្សាសត្វចិញ្ចឹម ។

50.

ចូរពន្យល់ពាក្យ ទន្ត្រំ ។

a)

ទន្ត្រំ៖ ដាក់ជើងច្រំខ្លាំងៗ ។

b)

ទន្ត្រំ៖ ដាក់ជើងច្រំតិចៗ ។

c)

ទន្ត្រំ៖ ដាក់ដៃច្រំខ្លាំងៗ ។

d)

ទន្ត្រំ៖ ដាក់ស្លាបច្រំខ្លាំងៗ ។

51.

ចូរពន្យល់ពាក្យ ទ្រនំ  ។

a)

ទ្រនំ៖ ទីកន្លែងដែលសត្វស្លាបតែងទំ ។

b)

ទ្រនំ៖ ទីកន្លែងដែលសត្វស្លាបតែងពង។

c)

ទ្រនំ៖ ទីកន្លែងដែលសត្វស្លាបតែងហើរ ។

d)

ទ្រនំ៖ ទីកន្លែងដែលសត្វស្លាបតែងដើរ ។

52.

ចូរពន្យល់ពាក្យ ភ្ញៀវ។

a)

ភ្ញៀវ៖ អ្នកដទៃដែលមកលេង មករក មកសួរនាំ  ។

b)

ភ្ញៀវ៖ អ្នកដទៃដែលទៅលេង មករក មកនាំ  ។

c)

ភ្ញៀវ៖ អ្នកដទៃដែលមកលក់ មកទិញ មកអង្គុយ  ។

d)

ភ្ញៀវ៖ អ្នកដទៃដែលមកដេក មករក មកធ្វើស្រែ  ។

53.

ចូរពន្យល់ពាក្យ តបស្នង។

a)

តបស្នង៖ សងគុណ ។

b)

តបស្នង៖ សងគុណតិច ។

c)

តបស្នង៖ មិនដឹងសងគុណ ។

d)

តបស្នង៖ ភ្លេចសងគុណ ។

54.

ចូរពន្យល់ពាក្យ ចឹក  ។

a)

ចឹក៖ ខាំដោយចំពុះ ។

b)

ចឹក៖ ខាំដោយដៃ ។

c)

ចឹក៖ ខាំដោយជើង ។

d)

ចឹក៖ ខាំដោយស្លាប។

55.

ចូរពន្យល់ពាក្យ  ចិញ្ចាច។

a)

ចិញ្ចាច៖ ដែលពេញពន្លឺ ។

b)

ចិញ្ចាច៖ ដែលពេញកម្លាំង ។

c)

ចិញ្ចាច៖ ដែលមានកម្លាំងខ្លាំង ។

d)

ចិញ្ចាច៖ ដែលពេញទឹក ពេញដី។

56.

ចូររកពាក្យន័យដូចនឹងពាក្យ “មិត្ត”។

a)

សម្លាញ់  ពួកម៉ាក  ក្លើ

b)

សម្លាញ់  ពាក់មួក  ក្លើ

c)

សម្លាញ់  ពួកម៉ាក  ឃ្លី

d)

សម្លាញ់  ពួកគេ  ក្លើ

57.

ចូររកពាក្យន័យដូចនឹងពាក្យ “ម៉ាក់” ។

a)

ម៉ាក់ ម៉ែ ម្ដាយ មាតា។

b)

ម៉ាក់ បិតា ម្ដាយ មាតា។

c)

ម៉ាក់ ជីតា ម្ដាយ មាតា។

d)

ម៉ាក់ ជីដូន ម្ដាយ មាតា។

58.

ចូររកពាក្យន័យដូចនឹងពាក្យ៖ “ឧស្សាហ៍” ។

a)

ព្យាយាម  ខិតខំ

b)

ព្យាយាម  មិនប្រឹង

c)

ព្យាយាម  ធ្វើការ

d)

ព្យាយាម  ខ្ជិល

59.

ចូររកពាក្យផ្ទុយ​នឹងពាក្យ​៖ ធំ ≠_______ឃ្លាន≠_______

a)

តូច-ឆ្អែត

b)

ឆ្អែត-តូច

c)

តូច-អំណត់

d)

ភ្លឺស្វាង-តូច

60.

ចូររកពាក្យផ្ទុយ​នឹងពាក្យ​៖ ភ្លេច ≠_______ប្រហែស ≠_______

a)

ចាំ-ប្រយ័ត្ន

b)

ប្រយ័ត្ន-ចាំ

c)

អញ្ជើញ-ប្រយ័ត្ន

d)

ស្ទុះស្ទា-ប្រយ័ត្ន