wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập chung 1,2,3

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ liên sườn

2.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp

2. Hệ sinh dục

3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa

5. Hệ thần kinh

6. Hệ vận động

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

3.

Trong các tế bào dưới đây của cơ thể người, tế bào có hình sao là

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào trứng

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào gan

4.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

5.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?

a)

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

b)

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

6.

Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cấu tạo nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại ?

a)

Máu

b)

Cơ trơn

c)

Xương

d)

Mỡ

7.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

8.

Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?

a)

Tim

b)

Hệ vận động

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

9.

Khi hệ thần kinh bị tổn thương hệ vận động có bị ảnh hưởng hay không?

a)

b)

Không

10.

Xương mỏng manh, yếu ớt nhất trong cơ thể người là?

a)

Xương ngón tay

b)

Xương ngón chân

c)

Xương cổ tay

d)

Xương mắt cá chân

11.

Bộ phận mềm như lưỡi cũng có xương.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hệ xương khớp vận động linh hoạt là nhờ hệ nào sau đây?

a)

Hệ Tuần hoàn

b)

Hệ cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô Hấp

13.

Những hoạt động có lợi cho sức khỏe trong tháp vận động là gì?

a)

Xem tivi, chơi game nhiều

b)

Hút thuốc

c)

Tập thể dục, thể thao

d)

Làm công việc nhà

14.

Các dưỡng chất cần thiết cho xương?

a)

Canxi

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

15.

Em có biết?

Lá gì mọc ở trong người

Mà gồm 2 chiếc rành rành 2 bên

a)

Lá lách

b)

Thận

c)

Lá trầu

d)

Phổi

16.

Tim có mấy buồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Hệ tuần hoàn (hệ tim mạch) làm nhiệm vụ đẩy máu đi khắp cơ thể nhờ các:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Rành mạch

18.

Các tĩnh mạch có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa máu từ tim đi khắp cơ thể

b)

Đưa máu từ các mô, cơ quan về tim

c)

Đưa máu từ tim tới não

d)

Đưa máu từ tim tới dạ dày

19.

Những hoạt động nào sau đây sẽ gây hại cho tim và hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng nhiều chất kích thích

b)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

Tập thể dụng thường xuyên và điều độ

d)

Thức quá khuya và ngủ không đủ

20.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ho lao

21.

Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Huyết tương

d)

Tiểu cầu

22.

Bạch cầu chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

23.

Tác dụng của bạch cầu là:

a)

Làm loãng máu.

b)

Làm đông máu.

c)

Giúp cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

24.

Vai trò của tiểu cầu trong máu là:

a)

Làm đông máu.

b)

Giúp cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh

c)

Vận chuyển khí Oxi để đi nuôi cơ thể.

25.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

26.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

27.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

28.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

A. Kháng nguyên – kháng thể

b)

B. Kháng nguyên – kháng sinh

c)

C. Kháng sinh – kháng thể

d)

D. Vi khuẩn – prôtêin độc

29.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

A. Mao mạch

b)

B. Tĩnh mạch

c)

C. Động mạch

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

30.

Hãy nối sao cho phù hợp

4 lines
31.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

 

a)

A. N2   

b)

B. CO2

c)

C. O2     

d)

D. CO

32.

Kháng nguyên là:

a)

một loại protein do hồng cầu tiết ra.

b)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

c)

một loại protein do bạch cầu tiết ra.

d)

một loại protein do tiểu cầu tiết ra.

33.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

a)

kháng thể.

b)

protein độc.

c)

kháng nguyên.

d)

kháng sinh.

34.

Nhóm máu nào sau đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

35.

Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng trình tự giảm dần

a)

Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch

b)

Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch

d)

Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch

36.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

Áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

d)

Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

37.

Nhịp tim của người bình thường là bao nhiêu?

a)

95 lần/ phút.

b)

85 lần/ phút.

c)

75 lần/ phút.

d)

65 lần/ phút.

38.

Ở người bình thường có huyết áp tâm thu và tâm trương lần lượt là bao nhiêu?

a)

100 – 110mmHg, 60 – 70mmHg.

b)

110 – 120mmHg, 70 – 80mmHg.

c)

100 – 110mmHg, 70 – 80mmHg.

d)

110 – 120mmHg, 60 – 70mmHg.

39.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt…

c)

Suy thận, vàng da…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…

40.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có hại cho hệ tim mạch ?

a)

Trái cây

b)

Lúa gạo

c)

Mỡ động vật

d)

Rau củ

41.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

42.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

43.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản.

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

44.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

45.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp