wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CA DAO TỤC NGỮ

Total questions: 66

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

          Tiên học …., hậu học văn

a)

lễ

b)

văn

c)

nói

d)

chữ

2.

          Tôn …. trọng đạo

 

a)

b)

c)

trọng

d)

suy

3.

            Đi một ngày đàng …. một sàng khôn

a)

sàng

b)

học

c)

hỏi

d)

hành

4.

         Chim có …., người có tông

a)

cổ

b)

lông

c)

cánh

d)

tổ

5.

          Lá …. về cội

a)

rơi

b)

rụng

c)

dụng

d)

dơi

6.

        Ơn …. nghĩa nặng

a)

sâu

b)

xâu

c)

cha

d)

đâu

7.

  Cáo chết ba năm quay đầu về ….

a)

hang

b)

núi

c)

cội

d)

nguồn

8.

Nhường cơm …. áo

a)

xẻ

b)

sẻ

c)

chia

d)

dẻ

9.

Nhập …. tùy tục

a)

ra

b)

da

c)

gia

d)

xa

10.

Ăn trông …., ngồi trông hướng

a)

nhà

b)

ngồi

c)

trên

d)

nồi

11.

Kính …. đắc thọ

a)

lão

b)

trắng

c)

dâm

d)

đen

12.

    Trẻ …. cha, già cậy con

a)

cậy

b)

nhờ

c)

yêu

d)

bắt

13.

      Chỗ …. mẹ nằm, chỗ ráo con lăn

a)

ấm

b)

mát

c)

ráo

d)

ướt

14.

     Con …. cha như nhà có nóc

a)

không

b)

c)

yêu

d)

mong

15.

        Con hơn cha là nhà có ….

a)

đức

b)

tiền

c)

phúc

d)

bố

16.

Môi hở răng ….

a)

trắng

b)

khểnh

c)

lạnh

d)

vàng

17.

Kề …. sát cánh

a)

lưng

b)

kề

c)

vai

d)

tay

18.

             Muôn …. như một

a)

nhà

b)

người

c)

nơi

d)

bạn

19.

     Rừng vàng biển ….

(a)  

20.

         Đất …. chim đậu

(a)  

21.

   Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì ….

(a)  

22.

Mau sao thì …., vắng sao thì mưa

(a)  

23.

       Ao sâu …. cả

(a)  

24.

   Mưa …. gió hòa

(a)  

25.

   Thất bại là ….. thành công

a)

bố

b)

ông

c)

d)

mẹ

26.

        Kiến tha …. cũng đầy tổ

a)

nhanh

b)

chậm

c)

mãi

d)

lâu

27.

          Trẻ …. non dạ

a)

con

b)

dạ

c)

người

d)

măng

28.

Tre non dễ ….

(a)  

29.

       Ở hiền gặp ….

(a)  

30.

        Ác giả ác ….

(a)  

31.

       Nhân chi sơ, tính bản ….

a)

chất

b)

thiện

c)

sao

d)

trất

32.

            Ngọc bất trác, bất thành …

a)

văn

b)

c)

khí

d)

đạt

33.

    Nhân bất …, bất tri lí

a)

nhân

b)

học

c)

thường

d)

lương

34.

      Khai …. lập địa

 

a)

hoang

b)

bút

c)

thiên

d)

giảng

35.

         Khai …. lập địa

 

(a)  

36.

      Đồng …. hiệp lực

(a)  

37.

        An cư lạc ….

(a)  

38.

          Công thành …. toại

(a)  

39.

        Mã …. thành công

(a)  

40.

        …. nghĩa khinh tài

(a)  

41.

    Trung quân …. quốc

(a)  

42.

         Cẩn tắc …. ưu

a)

b)

phân

c)

d)

hữu

43.

Đức …. vọng trọng

a)

thấp

b)

cao

c)

trong

d)

sao

44.

Quang .… chính đại

(a)  

45.

   Hữu danh …. thực

(a)  

46.

         Hữu …. vô mưu

a)

duyên

b)

dũng

c)

nghị

d)

hiệu

47.

           Hữu xạ tự nhiên ….

a)

hương

b)

thương

c)

vương

d)

khương

48.

           Bồng …. tiên cảnh

a)

lai

b)

bềnh

c)

thênh

d)

bồng

49.

             Sơn thủy hữu ….

a)

duyên

b)

tình

c)

dũng

d)

thuyên

50.

      Tam tài giả, thiên địa ….

a)

nhân

b)

phận

c)

cầu

d)

luân

51.

     Dục tốc …. đạt

a)

bất

b)

thành

c)

hữu

d)

thần

52.

         Tôn ti trật ….

a)

tự

b)

trội

c)

chội

d)

thự

53.

            Thiên …. vạn hóa

a)

biến

b)

vương

c)

nhiên

d)

tài

54.

           Trai tài …. đảm

(a)  

55.

           Thiên binh vạn ….

a)

trượng

b)

c)

chượng

d)

tiền

56.

           Học …. cày giỏi

a)

hay

b)

tốt

c)

tài

d)

hành

57.

        Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt ….

(a)  

58.

     Người đẹp vì …., lúa tốt vì phân

(a)  

59.

     Khoai đất lạ, mạ đất ….

(a)  

60.

      Con …. là đầu cơ nghiệp

(a)  

61.

Y cẩm ….. hương

a)

hoa

b)

hoàn

c)

hoàng

d)

hòa

62.

         Thuần phong mĩ ….

a)

miều

b)

tục

c)

thuật

63.

      Thập toàn …. mĩ

a)

thập

b)

cứu

c)

miều

64.

         Con …. là đầu cơ nghiệp

a)

trâu

b)

c)

ngựa

d)

65.

Là tên sao ở trời cao

Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng

Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Râu vào thì hóa người làm thủ công.

Trả lời: Sao………….

Các chữ: ……………..

(a)  

66.

Để nguyên tên một ngôi sao

Bỏ dấu thì lại ngạt ngào hương thơm

Thêm nặng bé vẽ tranh liền

Thêm huyền thì giống bà tiên rất hiền.

Trả lời: Sao………….

Các chữ: ……………..

(a)