wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔNG TV CÂU VÀ TỪ

Total questions: 63

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu câu giới thiệu?

a)

Mẹ em làm việc rất chăm chỉ.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

2.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu câu nêu hoạt động?

a)

Mẹ em là công nhân.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

3.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu câu nêu đặc điểm?

a)

Mẹ em là công nhân.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

4.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ sự vật?

a)

Hoa sen, béo, bút máy, cặp sách

b)

hoa hồng, học sinh, bút mực, chạy nhảy

c)

hoa lan, thầy giáo, thước kẻ, tủ sách

d)

gầy, chăm chỉ, học hát

5.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

6.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

7.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

8.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

9.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

10.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

11.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

12.

Chủ ngữ trong câu: " Các chú công nhân đang xây dựng trên công trường." là:

a)

Các chú công nhân

b)

chú công nhân

c)

công nhân

d)

đang xây dựng trên công trường.

13.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

14.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

15.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu?

Thầy cô giáo.............................

a)

là người lái đò thầm lặng

b)

là người dạy học sinh

c)

là kĩ sư tâm hồn

d)

là người cha mẹ hiền thứ hai của học sinh.

16.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

17.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

18.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

19.

Câu nào là câu cảm?

a)

Ôi, trời nói quá.

b)

Ôi, trời nóng quá!

c)

Trời nóng thật.

d)

Trời nóng thật!

20.

Câu Cảm dùng làm gì?

a)

Miêu tả, kể lại sự việc.

b)

Nêu nhận định

c)

Bộc lộ cảm xúc

d)

Nêu câu hỏi

21.

Câu kể dùng để làm gì?

a)

Kể chuyện

b)

Miêu tả, nêu nhận định

c)

Hộc lộ cảm xúc

d)

Khen chê.

22.

Câu hỏi nào sau đây được dùng để khen.

a)

Bạn có đói không?

b)

Hộp bánh này ngon quá bạn nhỉ?

c)

Bạn thích ăn bánh mì không?

23.

Câu khiến dùng để làm gì?

a)

Để hỏi

b)

Để bọc lộ cảm xúc

c)

Để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Để miêu tả

24.

Có mấy cách đặt câu khiến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu nào dưới đây là câu khiến.

a)

Tôi là một học sinh.

b)

Ôi, con mèo mới đẹp làm sao!

c)

Bạn hãy tự tin lên nhé!

d)

Bạn muốn ăn thêm chút đường không?

26.

Cuối câu khiến có dấu gì?

a)

dấu chấm than.

b)

dấu chấm và dấu chấm than.

c)

Dấu chấm than và dấu hỏi.

27.

Câu cảm thường có.

a)

dấu chấm than và từ ngữ biểu thị cảm xúc

b)

Dấu chấm than và từ nêu yêu cầu đề nghị

c)

Dấu chấm và từ ngữ biểu thị cảm xúc

28.

Câu nào là câu Ai làm gì?

a)

Hôm nay, tôi được điểm mười nên ba thưởng cho tôi một món quà.

b)

Hôm nay, tôi sang giúp bà tôi dọn nhà.

c)

Hôm nay, trời rất đẹp!

29.

Câu nào là câu Ai là gì?

a)

Tôi đang đi chơi.

b)

Mẹ tôi rất dịu dàng.

c)

Mẹ tôi là một diễn viên điện ảnh.

30.

Câu nào sau đây là câu kiểu Ai thế nào?

a)

Ban đêm, mặt hồ yên ắng, mềm mại như một dải lụa.

b)

Ban đêm, những chú ếch mới bắt đầu ca hát.

c)

Ban đêm là lúc những vì sao bắt đầu lấp lánh.

31.

Từ nào sau đây là từ láy.

a)

nô nức

b)

Thành thật

c)

thanh cao

32.

Từ nào là từ ghép

a)

bánh trái

b)

cứng cáp

c)

xinh xắn

33.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

34.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

35.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

36.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

37.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

38.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

39.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

40.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

41.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

42.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

43.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

44.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

45.

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi lấp lánh.” Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mặt trời ló ra

b)

Mặt trời ló ra, chói lọi

c)

Mặt trời

d)

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi

46.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

47.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

48.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

49.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

50.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

51.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!

52.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

53.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
54.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
55.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

56.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

57.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

58.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

59.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

60.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

61.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

62.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

63.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ