wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ỨNG DỤNG ĐỊNH LUẬT 2 NEWTON

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

2.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

3.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

4.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất.

a)

Hai lực này cùng phương, cùng chiều.

b)

Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn.

c)

Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau.

5.

Khi khối lượng của hai chất điểm được giữ nguyên và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

giảm 9 lần.                  

b)

giảm 3 lần.                  

c)

tăng 9 lần.             

d)

tăng 3 lần.

6.

Lực hấp dẫn giữa hai vật nhỏ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lực hút.

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

c)

Phụ thuộc vào môi trường chứa các vật.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng của các vật.

7.

Khi khối lượng của hai vật đều tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng đều giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :

a)

Giảm đi 8 lần

b)

tăng lên 16 lần.

c)

Giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 8 lần.

8.

Biểu thức của Định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd=G m1m2r2F_{hd}=G\ \frac{m_1m_2}{r^2}

b)

Fhd=G m1 m2rF_{hd}=G\ \frac{m_{1\ }m_2}{r}

c)

Fhd=m1m2r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{r^2}

d)

Fhd=G r2m1m2F_{hd}=G\ \frac{r^2}{m_1m_2}

9.

Gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h được tính bởi công thức

a)

g=GM(R+h)2g=\frac{GM}{\left(R+h\right)2}  

b)

g=GMR2g=\frac{GM}{R^2}  

c)

g=GMm(R+h)2g=\frac{GMm}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=GmMR2g=\frac{GmM}{R^2}  

10.

Một vật chuyển động với vận tốc không đổi thì chắc chắn

a)

phải có lực tác dụng lên nó.

b)

không có lực ma sát tác dụng lên nó.

c)

hợp lực tác dụng lên nó phải triệt tiêu.

d)

sau đó sẽ bị dừng lại do tác dụng của trọng lực.

11.

Gia tốc thì luôn có hướng của

a)

độ dời.

b)

vận tốc.

c)

hợp lực.

d)

chuyển động.

12.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

13.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

14.

Khi kéo lò xo thì độ biến dạng của lò xo là

a)

Chiều dài lò xo lúc ban đầu

b)

Chiều dài lo xo lúc biến dạng

c)

Hiệu của chiều dài lúc sau trừ chiều dài lúc đầu

d)

Hiệu của chiều dài lúc đầu trừ chiều dài lúc sau

15.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

b)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu

c)

biến dạng

d)

có thể đẩy vật

16.

Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

a)

1,25N/m

b)

125N

c)

125m

d)

125N/m.

17.

Treo vật có khối lượng 300 g vào một lò xo thẳng đứng có độ dài ban đầu 25 cm. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật đứng cân bằng là

a)

22m

b)

28m

c)

22cm

d)

28cm

18.

Khi dùng hai tay để kéo lò xo thì lực đàn hồi sẽ xuất hiện ở.......

a)

Giữa lò xo

b)

Hai đầu lò xo

c)

Mọi vị trí trên lò xo

d)

Ở đầu của lò xo bên tay phải vì tay phải kéo mạnh hơn

19.

Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm? Lấy g = 10m/s2

a)

1kg.

b)

10kg.

c)

100kg.

d)

1000kg.

20.

Lực đàn hồi được tính theo biểu thức

a)

F=kΔlF=\frac{k}{\left|\Delta l\right|}

b)

F=kΔlF=k\left|\Delta l\right|

c)

F=ΔlF=\left|\Delta l\right|

d)

F=kΔl2F=k\left|\Delta l\right|^2

21.

Độ cứng lò xo có đơn vị là

a)

N/m

b)

N.m

c)

N/m2

d)

N.m2

22.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m đang bị kéo dãn 0,02 m. Lực đàn hồi lò xo có giá trị là ...

a)

2 N

b)

200 N

c)

1 N

d)

100 N

23.

Một lò xo được kéo ra như hình vẽ. Lực đàn hồi

a)

hướng về bên trái

b)

hướng về bên phải

c)

hướng lên trên

d)

hướng xuống dưới

24.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực hướng tâm

25.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ωω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

26.

Lực hướng tâm có chiều

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng vào tâm

d)

Hướng xuống dưới

27.

Chuyển động nào sau đây có lực hướng tâm?

a)

A. Xe đạp chuyển động thẳng đều trên đường thẳng

b)

B. Ô-tô đi vào đoạn đường tròn

c)

C. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

d)

D. Kéo vật chuyển động thẳng

28.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất, lực đóng vai trò là lực hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Phản lực

29.

Công thức tính độ lớn lực hướng tâm là

a)

Fht=mv2rF_{ht}=\frac{mv^2}{r}

b)

Fht=mvrF_{ht}=\frac{mv}{r}

c)

Fht=mvr2F_{ht}=\frac{mv}{r^2}

d)

Fht=mvr2F_{ht}=mvr^2

30.

Một vật có khối lượng 200g chuyền động tròn đêu trên đường tròn có bán kính 20cm, tốc độ dài 2m/s . Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

4N.

b)

6N.

c)

8N.

d)

10N.

31.

Một vật có khối lượng 500g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 10cm. Lực hướng tâm tác dụng lên vật 5N. Tốc độ góc của- vật của chuyển động là

a)

4rad/s.

b)

6rad/s.

c)

8rad/s.

d)

10rad/s.

32.

Đơn vị của gia tốc a là?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/s2

d)

km/s2

33.

Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

v= v0-at

b)

v= v0+at

c)

v= x0+at

d)

v= x0-at

34.

Công thức tính gia tốc a là ?

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

35.

Gia tốc là một đại lượng...... :))

a)

Véc tơ, đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển động

b)

Véc tơ, đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc

c)

Đại số , đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển động

d)

Đại số, đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc

36.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: 10+25t+3t2 (x: m; t: s). Hãy xác định gia tốc a

a)

3 m/s2

b)

12 m/s2

c)

6 m/s2

d)

5 m/s2

37.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+vt+12at2x=x_0+vt+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

38.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

39.

Một vật có khối lượng m = 4 kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền cho một lực F = 8 N. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s bằng

a)

5 m.

b)

25 m.

c)

30 m.

d)

35 m.

40.

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng

a)

0,2 m/s

b)

2 m/s

c)

8 m/s

d)

0,8 m/s