wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

POLIME

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
3.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

4.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

5.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

6.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

7.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

8.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

9.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

10.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

11.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

12.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

13.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

14.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

15.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

16.

Thành phần chính của nhựa bakelit là:

a)

Polistiren

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Poli(phenol-fomanđehit)

d)

Poli(metyl metacrylat)

17.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

18.

Polistiren (PS) được điều chế từ stiren bằng phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

trao đổi.

c)

trùng ngưng.

d)

trùng hợp.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

20.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

21.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

22.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là:

a)

Cao su Buna - S.

b)

Cao su Buna.

c)

Cao su Buna - N.

d)

Cao su lưu hóa.

23.

1. Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

a)

Plexiglas – poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).

c)

Teflon – poli(tetrafloetilen).

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).

24.

1. Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Polistiren.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

25.

1. Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?

a)

stiren, propen.

b)

propen, benzen.

c)

propen, benzen, glyxin, stiren.

d)

glyxin.

26.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

27.

Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?

a)

polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

b)

nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).

c)

polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

d)

poli stiren; nilon-6,6; polietilen.

28.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

29.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

30.

Câu 2: Chọn khái niệm đúng ?

      

      

     

a)

  A. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime.

b)

  B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime.

c)

   C. Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime.

d)

        D. Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.