Font size
Worksheetsluyện tập polime
Total questions: 105
Worksheet time: 2hrs 45mins
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Poli vinylclorua.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2 =CHCOOCH3
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PVC.
nhựa bakelit.
PE.
amilopectin.
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Trùng ngưng
Trao đổi
oxi hóa - khử
trùng hợp
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
axit ađipic và glixerol
axit ađipic và hexametylenđiamin
etylen glicol và hexametylenđiamin
axit ađipic và etylen glicol
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi.
Không dẫn điện và dẫn nhiệt.
Không thấm khí và nước.
Không tan trong xăng và benzen.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Tơ capron.
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7.
Tơ nilon-6,6.
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6) ?
Axit ε–aminocaproic.
Axit ω–aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietylen.
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp.
trùng ngưng.
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện?
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietylen.
Poli(etylen terephtalat).
Hợp chất có CTCT: (−NH−[CH2 ]5 − CO−)n có tên là
tơ enang.
tơ capron.
tơ nitron.
tơ lapsan.
Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Poli(metyl metacrylat).
Polietylen.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? (nhiều lựa chọn)
Công thức cấu tạo của polibutađien là
(-CH2-CH2-)n.
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
(2), (3), (5), (7)
(5), (6), (7)
(1), (2), (6)
(2), (3), (6)
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Poli(vinyl clorua).
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Tơ visco.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN.
CH2=CH−CH=CH2.
CH3COO−CH=CH2.
CH2=C(CH3)−COOCH3.
Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thuỷ tinh hữu cơ; nilon-6,6; cao su Buna; PVC; tơ capron; nhựa phenolfomanđehit; PE ?
3.
4.
5.
6.
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
Xenlulozơ.
Polistiren.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
3.
4.
2.
5.
Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối . . . (1) . . ., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là . . . (2) . . . liên kết với nhau tạo nên.
(1) trung bình và (2) monome.
(1) rất lớn và (2) mắt xích.
(1) rất lớn và (2) monome.
(1) trung bình và (2) mắt xích.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
1.
2.
3.
4.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Cao su là vật liệu polime có tính dẻo.
Tơ tằm bền trong môi trường axit và bazơ.
Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên.
Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn.
Chọn phát biểu đúng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại sợi thiên nhiên.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat.
tơ poliamit.
tơ polieste.
tơ vinylic.
Cho các phát biểu sau:
(a) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối –S–S– giữa các mạch cao su không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh.
(b) Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi.
(c) Về cấu tạo trong, chất dẻo phân ra thành 2 mạch: mạch thẳng và mạch nhánh.
(d) Amilopectin, lông cừu là polime thiên nhiên.
(e) Các tơ tổng hợp đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.
(g) Tơ xenlulozơ axetat là tơ hoá học.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
Chọn phát biểu không đúng
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.
Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH3– CH = CH – CH3
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3– C(CH3)=C=CH2
CH3– CH2 – C ≡ CH
Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?
CH2=C(CH3)COOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH – CH=CH2.
CH2=CHCl.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ nitron.
Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là:
Cao su Buna - S.
Cao su Buna.
Cao su Buna - N.
Cao su lưu hóa.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ visco.
Cao su thiên nhiên có thành phần chính là
cao su Buna
poliisopren
cao su Buna-S
cao su lưu hóa
Về cấu trúc, polime gồm 3 loại: phân nhánh, không phân nhánh và không gian.
Chọn các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh:
polietilen (PE)
amilopectin (polime trong tinh bột)
amilozơ (polime trong tinh bột)
cao su lưu hóa
xenlulozơ
Trùng hợp CH2 = CHCl thu được polime có tên gọi là
poli(vinyl clorua)
polietilen
poli(phenol fomandehit)
poli(metyl metacrylat)
Những polime dùng làm chất dẻo là
polietilen - PE
poli(vinyl clorua) - PVC
cao su buna-N
tơ nilon-6,6
poli(phenol fomadehit) - nhựa novolac
Những polime được thuộc loại tơ là
len, bông, tơ tằm
tơ nilon-6,6; tơ nitron
polietien, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua)
cao su thiên nhiên, cao su buna, cao su buna-S
tơ visco, tơ xenlulozơ axetat
Theo nguồn gốc, loại tơ có nguồn gốc từ thiên nhiên là
(Chọn các đáp án đúng)
Bông
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? (tơ bán tổng hợp)
Chọn các đáp án đúng.
Bông
Len
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ xenlulozơ axetat
Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với stiren có tên gọi thông thường là
cao su Buna.
cao su Buna- N
cao su Buna-S
cao su cloropren.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Polietilen và poli(vinyl clorua) THUỘC loại polime là tơ.
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo)
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Cao su buna, cao su buna-N thuộc loại polime là cao su.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH
CH3COOH
HCOOCH3
CH2=CH-COOCH3
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
saccarozơ
glicogen
xenlulozơ
Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
CH3−CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH−CH=CH2
C6H5−CH=CH2
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
polietilen
poli (vinylclorua)
cao su lưu hóa
amilopectin
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
Xenlulozơ
Polistiren
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
Etilen
Isopren
Buta-1,3-đien
Etan
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
CH2=CH2
CH2=CH-CN
CH3-CH=CH2
C6H5OH và HCHO
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
2
3
4
5
Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
5
4
3
2
Cho các polime: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, tơ lapsan, tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
5
3
4
2
Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là
3
4
5
2
Cho các monome sau: stiren, toluen, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
2
3
5
4
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là
2
1
4
5
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
2
1
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH2=CHCl
CH2 =CH2
CH2=CH−CH=CH2
C6H5−CH=CH2
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco
tơ poliamit
tơ axetat
tơ polieste
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron
Tơ xenlulozơ axetat
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?
Poliacrilonitrin
Polistiren
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat).
Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).
Teflon – poli(tetrafloetilen).
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).
Cho các polime: amilozơ, xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi là
4
3
5
2
Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N. Số polime có chứa nitơ trong phân tử là
5
4
3
2
Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là
4
5
3
2
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
4
5
3
2
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.
Đâu là tên polime:
(Chọn các đáp án đúng)
Polietilen
Etilen
vinyl clorua
cao su thiên nhiên
amilopectin
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? (tơ bán tổng hợp)
Chọn các đáp án đúng.
Bông
Len
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ xenlulozơ axetat
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là
2
1
4
5
Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-C2H5.
CH3COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH3COOCH=CH2.
C6H5CH=CH2.
CH2 =CHCOOCH3.
CH2=C(CH3)COOCH3.
Loại cao su nào là polime của isopren?
Cao su buna-n
Cao su buna-s
Cao su thiên nhiên
Tính chất nào sau đây là sai khi nói về cao su?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm nước nhưng thấm khí
Tan trong xăng ,benzen
CTCT trên là của loại cao su nào?
Cao su thiên nhiên
Cao su buna-n
Cao su buna
Cao su buna -s
Trong số các loại tơ sau:
tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat,
tơ capron, tơ enang.
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Tơ visco và tơ axetat.
Tính chất vật lí nào sau đây
không phải là của polime
Hầu hết là chất rắn, không bay hơi.
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Dung dịch polime có độ nhớt cao.
Dễ bị hoà tan trong các dung môi
thông thường.
Dãy gồm tất cả các polime có
cấu trúc mạch không phân nhánh là
PVC, amilopectin, xenlulozơ.
PVC, nhựa bakelit, xenlulozơ.
PE, PVC, cao su lưu hoá.
PE, polibutađien, amilozơ.
Trong các polime sau:
(1)poli(metyl metacrylat); (2)polistiren; (3)nilon-7; (4)nilon-6,6; (5)poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là:
(3), (4), (5).
(1), (2), (5).
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
Cấu tạo của monome tham gia
được phản ứng trùng ngưng là
Trong phân tử phải có liên kết
chưa no hoặc vòng kém bền.
Thỏa điều kiện về nhiệt độ,
áp suất, xúc tác thích hợp.
Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng
tham gia phản ứng.
Các nhóm chức trong phân tử
đều có chứa liên kết đôi.
Quần áo được làm từ len lông cừu, tơ
tằm sẽ bền và lâu hỏng nếu ta giặt bằng
loại xà phòng có độ kiềm thấp (như dầu
gội, sửa tắm) vì các chất liệu trên đều:
Có chứa nhóm axit nên bị phân hủy bằng kiềm mạnh.
Là muối của kiềm yếu nên bị kiềm mạnh phá hủy.
Chứa liên kết peptit nên dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Kém bền nhiệt
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat).
Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
(1), (3), (6).
(3), (4), (5).
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
Cho sơ đồ phản ứng
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
2.
1.
4.
3.
Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit.
(b) Giấm ăn có thể sử dụng để làm giảm mùi tanh của hải sản.
(c) Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của alanin là dạng ion lưỡng cực.
(d) Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
(e) Nhỏ dung dịch iot vào vết cắt quả chuối xanh, xuất hiện màu xanh tím.
Số phát biểu đúng là
3
5
4
2
