wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập polime

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

2.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

3.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

4.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

5.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli vinylclorua.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

6.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

7.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

nhựa bakelit.

c)

PE.

d)

amilopectin.

8.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

9.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

11.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

12.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

13.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

14.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi.

b)

Không dẫn điện và dẫn nhiệt.

c)

Không thấm khí và nước.

d)

Không tan trong xăng và benzen.

15.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ capron.

16.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7.

d)

Tơ nilon-6,6.

17.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6) ?

a)

Axit ε–aminocaproic.

b)

Axit ω–aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin.

18.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

19.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietylen.

20.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trùng ngưng.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng thế.

21.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Polietylen.

d)

Poli(etylen terephtalat).

22.

Hợp chất có CTCT: (−NH−[CH2 ]5 − CO−)n có tên là

a)

tơ enang.

b)

tơ capron.

c)

tơ nitron.

d)

tơ lapsan.

23.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietylen.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

c)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.

b)

Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.

d)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.

26.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? (nhiều lựa chọn)

a)
b)
c)
d)
27.

Công thức cấu tạo của polibutađien là

a)

(-CH2-CH2-)n.

b)

(-CF2-CF2-)n.

c)

(-CH2-CHCl-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

28.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

a)

(2), (3), (5), (7)

b)

(5), (6), (7)

c)

(1), (2), (6)

d)

(2), (3), (6)

29.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

b)

CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

c)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.

30.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Tinh bột.

c)

Xenlulozơ.

d)

Tơ visco.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.

b)

Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.

32.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2.

c)

CH3COO−CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3.

33.

Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thuỷ tinh hữu cơ; nilon-6,6; cao su Buna; PVC; tơ capron; nhựa phenolfomanđehit; PE ?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

34.

Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

a)

Xenlulozơ.

b)

Polistiren.

c)

Polietilen.

d)

Poli(vinyl clorua).

35.

Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

36.

Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối . . . (1) . . ., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là . . . (2) . . . liên kết với nhau tạo nên.

a)

(1) trung bình và (2) monome.

b)

(1) rất lớn và (2) mắt xích.

c)

(1) rất lớn và (2) monome.

d)

(1) trung bình và (2) mắt xích.

37.

Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cao su là vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Tơ tằm bền trong môi trường axit và bazơ.

c)

Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên.

d)

Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn.

39.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

b)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại sợi thiên nhiên.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

40.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic.

41.

Cho các phát biểu sau:

(a) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối –S–S– giữa các mạch cao su không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh.

(b) Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi.

(c) Về cấu tạo trong, chất dẻo phân ra thành 2 mạch: mạch thẳng và mạch nhánh.

(d) Amilopectin, lông cừu là polime thiên nhiên.

(e) Các tơ tổng hợp đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.

(g) Tơ xenlulozơ axetat là tơ hoá học.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

42.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

43.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

44.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

45.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

46.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
47.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

48.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

49.

Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH – CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

50.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ xenlulozơ axetat.

d)

Tơ nitron.

51.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là:

a)

Cao su Buna - S.

b)

Cao su Buna.

c)

Cao su Buna - N.

d)

Cao su lưu hóa.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

53.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

54.

Cao su thiên nhiên có thành phần chính là

a)

cao su Buna

b)

poliisopren

c)

cao su Buna-S

d)

cao su lưu hóa

55.

Về cấu trúc, polime gồm 3 loại: phân nhánh, không phân nhánh và không gian.

Chọn các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh:

a)

polietilen (PE)

b)

amilopectin (polime trong tinh bột)

c)

amilozơ (polime trong tinh bột)

d)

cao su lưu hóa

e)

xenlulozơ

56.

Trùng hợp CH2 = CHCl thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua)

b)

polietilen

c)

poli(phenol fomandehit)

d)

poli(metyl metacrylat)

57.

Những polime dùng làm chất dẻo là

a)

polietilen - PE

b)

poli(vinyl clorua) - PVC

c)

cao su buna-N

d)

tơ nilon-6,6

e)

poli(phenol fomadehit) - nhựa novolac

58.

Những polime được thuộc loại tơ là

a)

len, bông, tơ tằm

b)

tơ nilon-6,6; tơ nitron

c)

polietien, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua)

d)

cao su thiên nhiên, cao su buna, cao su buna-S

e)

tơ visco, tơ xenlulozơ axetat

59.

Theo nguồn gốc, loại tơ có nguồn gốc từ thiên nhiên là

(Chọn các đáp án đúng)

a)

Bông

b)

Tơ visco

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ tằm

e)

Tơ nitron

60.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? (tơ bán tổng hợp)

Chọn các đáp án đúng.

a)

Bông

b)

Len

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

e)

Tơ xenlulozơ axetat

61.

Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với stiren có tên gọi thông thường là

a)

cao su Buna.

b)

cao su Buna- N

c)

cao su Buna-S

d)

cao su cloropren.

62.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Polietilenpoli(vinyl clorua) THUỘC loại polime là tơ.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp (nhân tạo)

c)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

d)

Cao su buna, cao su buna-N thuộc loại polime là cao su.

63.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CH-COOCH3

64.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

saccarozơ

c)

glicogen

d)

xenlulozơ

65.

Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?

a)

CH3−CH=CH2

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH−CH=CH2

d)

C6H5−CH=CH2

66.

Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

a)

polietilen

b)

poli (vinylclorua)

c)

cao su lưu hóa

d)

amilopectin

67.

Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

a)

Xenlulozơ

b)

Polistiren

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

68.

Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

a)

Etilen

b)

Isopren

c)

Buta-1,3-đien

d)

Etan

69.

Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CN

c)

CH3-CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

70.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

72.

Cho các polime: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, tơ lapsan, tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

73.

Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

74.

Cho các monome sau: stiren, toluen, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

75.

Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

5

76.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

78.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH2=CHCl

b)

CH2 =CH2

c)

CH2=CH−CH=CH2

d)

C6H5−CH=CH2

79.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco

b)

tơ poliamit

c)

tơ axetat

d)

tơ polieste

80.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ xenlulozơ axetat

c)

Tơ visco

d)

Tơ nilon-6,6

81.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren

c)

Poli(metyl metacrylat)

d)

Polietilen

82.

Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

a)

Plexiglas – poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).

c)

Teflon – poli(tetrafloetilen).

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).

83.

Cho các polime: amilozơ, xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

84.

Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N. Số polime có chứa nitơ trong phân tử là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

85.

Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

86.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

87.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

b)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

88.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.

89.

Đâu là tên polime:

(Chọn các đáp án đúng)

a)

Polietilen

b)

Etilen

c)

vinyl clorua

d)

cao su thiên nhiên

e)

amilopectin

90.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? (tơ bán tổng hợp)

Chọn các đáp án đúng.

a)

Bông

b)

Len

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

e)

Tơ xenlulozơ axetat

91.

Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

5

92.

Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO-CH=CH2.

b)

CH2=CH-COO-C2H5.

c)

CH3COO-CH=CH2.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

93.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2 =CHCOOCH3.

d)

CH2=C(CH3)COOCH3.

94.

Loại cao su nào là polime của isopren?

a)

Cao su buna-n

b)

Cao su buna-s

c)

Cao su thiên nhiên

95.

Tính chất nào sau đây là sai khi nói về cao su?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm nước nhưng thấm khí

d)

Tan trong xăng ,benzen

96.

CTCT trên là của loại cao su nào?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Cao su buna-n

c)

Cao su buna

d)

Cao su buna -s

97.

Trong số các loại tơ sau:

 tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat,

tơ capron, tơ enang.

 Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

Tơ tằm và tơ enang.

b)

Tơ visco và tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

d)

Tơ visco và tơ axetat.

98.

Tính chất vật lí nào sau đây

không phải là của polime

a)

Hầu hết là chất rắn, không bay hơi.

b)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Dung dịch polime có độ nhớt cao.

d)

Dễ bị hoà tan trong các dung môi

 thông thường.

99.

Dãy gồm tất cả các polime có

 cấu trúc mạch không phân nhánh là

a)

PVC, amilopectin, xenlulozơ.

b)

PVC, nhựa bakelit, xenlulozơ.

c)

PE, PVC, cao su lưu hoá.

d)

PE, polibutađien, amilozơ.

100.

    Trong các polime sau:

(1)poli(metyl metacrylat); (2)polistiren; (3)nilon-7; (4)nilon-6,6; (5)poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là:

a)

(3), (4), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (3), (5).

101.

Cấu tạo của monome tham gia

được phản ứng trùng ngưng là

a)

Trong phân tử phải có liên kết

chưa no hoặc vòng kém bền.

b)

Thỏa điều kiện về nhiệt độ,

 áp suất, xúc tác thích hợp.

c)

Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng

     tham gia phản ứng.

d)

Các nhóm chức trong phân tử

đều có chứa liên kết đôi.

102.

Quần áo được làm từ len lông cừu, tơ

tằm sẽ bền và lâu hỏng nếu ta giặt bằng

 loại xà phòng có độ kiềm thấp (như dầu

gội, sửa tắm) vì các chất liệu trên đều:

a)

Có chứa nhóm axit nên bị phân hủy bằng kiềm mạnh.           

b)

Là muối của kiềm yếu nên bị kiềm mạnh phá hủy.

c)

Chứa liên kết peptit nên dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm.               

d)

Kém bền nhiệt

103.

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat).

Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

                                   

a)

(1), (3), (6).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).  

d)

(1), (3), (5).

104.

Cho sơ đồ phản ứng

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?                            

                                                                                       

a)

2.

b)

1.  

c)

4.  

d)

  3.  

105.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit.

(b) Giấm ăn có thể sử dụng để làm giảm mùi tanh của hải sản.

(c) Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của alanin là dạng ion lưỡng cực.

(d) Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

(e) Nhỏ dung dịch iot vào vết cắt quả chuối xanh, xuất hiện màu xanh tím.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2