Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 4- GIAO LƯU THÁNG 12-U1-U8L1+MORE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

mother

b)

book

c)

pencil case

d)

school bag

2.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi)

- How old is she?

- _________________

a)

I'm thirty years old.

b)

He's eighteen years old.

c)

They're twelve years old.

d)

She's nine years old.

3.

FIND THE MISTAKE AND CHOOSE (Tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)

- How is your father?

- He's thirty-eight.

a)

How

b)

your

c)

faher

d)

He's

4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống)

His grandfather is ________.

a)

sixty-six

b)

sixty-one

c)

eighty-six

d)

sixty-eight

5.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết một từ còn thiếu để hoàn thành câu sau)

His (a)   is six years old.

6.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

His brother's thirty.

a)

True

b)

False

7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn câu hỏi thích hợp cho câu trả lời vừa nghe được)

a)

Who's that?

b)

How old is your grandmother?

c)

Who's that man?

d)

How old is your father?

8.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)

She's (a)   -four.

9.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

eighteen

b)

old

c)

twenty-five

d)

thirty-two

10.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại)

a)

what

b)

how

c)

who

d)

sister

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

- How old is your ...................?

- She's ....................years old.

a)

mother / ten

b)

sister / ten

c)

grandmother / twelve

d)

brother / eighteen

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

My grandmother is seventy years old.

a)
b)
c)
d)
13.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

me

b)

she

c)

he

d)

ten

14.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết)



ILYAMF

(a)  

15.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
16.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- My (a)   is fifty-three years old.

17.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)


- Do you like hide-and-seek?

- ----------------------------------------

a)

We play basketball at break time.

b)

No, I don't.

c)

They like hide-and-seek.

d)

OK. Let's play it.

18.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp)

a)

I like football.

b)

I don't like hide-and-seek.

c)

I don't like skating.

d)

I like chess.

19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

- Do you like ____________?

- No, I don't. I like skipping.

- Do you skip at break time?

- ______, I do.

a)

basketball - Yes

b)

table tennis - Sure

c)

blind man's bluff - No

d)

football- Sure

20.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I play chess and basketball at break time.

b)

What do they like?

c)

I like playing chess at break time.

d)

What are you do at break time?

21.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

Science

b)

bike

c)

like

d)

Music

22.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Maths

b)

Monday

c)

Tuesday

d)

Sunday

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Science

b)

Music

c)

PE

d)

Maths

24.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What subject do you have today?

- I have PE, Art and Music.

a)

subject

b)

have

c)

PE

d)

Music

25.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- I have PE today.

a)
b)
26.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ........... Quan have Music today?

- Yes, he ...........

a)

Do; does

b)

Does; does

c)

Is; is

d)

Are; does

27.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

Sorry, teacher! I'm late ................ school.

a)

for

b)

about

c)

of

d)

on

28.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


day/ is/today/What/ it/?

a)

What today is it day?

b)

What day is it today?

c)

What today it is day?

d)

What day it is today?

29.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She like collecting stamps.

b)

What day it is today?

c)

Nam watch TV and listen to music on Mondays.

d)

My brother can play table tennis.

30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

playing chess

a)
b)
c)
d)
31.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

Quan and Mai like listening (a)   music.

32.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- He likes riding a bike.

a)
b)
33.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What do they like doing?

– They like ..........................

a)

playing football

b)

playing table tennis

c)

playing chess

d)

playing badminton

34.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

My/sister/have/a lot/toys.

(a)  

35.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She likes skipping.

b)

I don't like swimming.

c)

I like skating.

d)

She doesn't like playing chess.

36.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


- What is the day today?

- It's the first of October.

a)

What

b)

day

c)

It's

d)

first

37.

LISTEN, READ AND WRITE (Nghe, đọc và viết từ còn thiếu)


- What's the date today?

- The (a)   of October.

38.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


What do we have in Saturdays?

a)

What

b)

we

c)

in

d)

Saturdays

39.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

Friday

b)

Monday

c)

Wednesday

d)

Thursday

40.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

England

b)

Australia

c)

America

d)

Japan