wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - VẬT LÝ 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một vật chuyển động chậm dần đều thì

a)

Gia tốc a<0

b)

Gia tốc a>0

c)

Tích số gia tốc và vận tốc a.v >0

d)

Tích số gia tốc và vận tốc a.v<0

2.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động rơi tự do:

a)

chuyển động có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.

b)

chuyển động thẳng chậm dần đều.

c)

chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

3.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

4.

Một vật khối lượng m đứng yên trên bàn quay đều với vận tốc góc w. Vật đã chuyển động tròn đều nên lực đóng vai trò lực hướng tâm là:

a)

Trọng lực

b)

Phản lực của đĩa

c)

Lực ma sát nghỉ

d)

hợp lực của trọng lực và phản lực của đĩa

5.

Đơn vị của gia tốc là:

a)

m/s

b)

m^2/s

c)

m/s^2

d)

m^2/s^2

6.

Lực đàn hồi của lò xo KHÔNG có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có giới hạn

b)

Không giới hạn

c)

độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

d)

có chiều ngược với chiều biến dạng

7.

Đặc điểm nào sau đây của lực ma sát:

a)

Độ lớn phụ thuộc vào vận tốc của vật

b)

Độ lớn phụ thuộc vào áp lực của vật

c)

Độ lớn phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

d)

Có chiều cùng chiều chuyển động

8.

Mômen lực được xác định bằng công thức:

a)

m = F/a

b)

M = F/d

c)

P = mg

d)

M = F.d

9.

Điều kiện nào không phải là điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song ?

a)

Ba lực có giá đồng phẳng

b)

Ba lực có giá đồng quy

c)

Hợp lực của hai lực bất kì cân bằng với lực còn lại

d)

Hai trong ba lực phải có giá song song với nhau

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một vật nhỏ hút trái đất một lực, có độ lớn nhỏ hơn với lực mà trái đất hút vật .

b)

Một vật nhỏ hút trái đất một lực, có độ lớn lớn hơn với lực mà trái đất hút vật .

c)

Một vật nhỏ hút trái đất một lực, có độ lớn bằng lực mà trái đất hút vật.

d)

Một vật nhỏ không thể hút Trái Đất

11.

Ba lực đồng qui tác dụng lên một vật rắn cân bằng có độ lớn lần lượt là 14N, 18N, và 20N. Nếu lực 18N không tác động vào vật nữa thì hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

a)

18N

b)

20N

c)

15N

d)

14N

12.

Khi lực tác dụng vào vật tăng lên hai lần, khối lượng của vật không đổi thì gia tốc của vật:

a)

tăng lên hai lần

b)

tăng lên bốn lần

c)

giảm đi hai lần

d)

giảm đi bốn lần

13.

Cho hai lực cùng phương, ngược chiều có độ lớn bằng 6N và 8N cùng tác dụng vào một vật . Giá trị độ lớn của hợp lực là:

a)

14N

b)

10N

c)

2N

d)

6N

14.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ:

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không thay đổi.

15.

Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì:

a)

Trọng lực cân bằng với phản lực

b)

Lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường

c)

Các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau

d)

Trọng lực cân bằng với lực kéo

16.

Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của véc tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều:

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

17.

Chọn công thức đúng của tọa độ chất điểm chuyển động thẳng đều?

a)

x + x0 = vt

b)

x = v +x0t

c)

x – x0 = vt

d)

x = (x0 + v)t

18.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.

b)

Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc .

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều

19.

Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

thời gian vật di chuyển

20.

Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega  với chu kì T và giữa tốc độ góc  ω\omega  với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì ?

a)

 ω\omega   = 2 π\pi /T ;   = 2 π\pi  f.

b)

 \omega   = 2 \pi T ;   = 2 \pi  f.

c)

 \omega   = 2 \pi /T ;   = 2 \pi  /f.

d)

 \omega   = 2 \pi T ;   = 2 \pi  /f.

21.

Lực có môđun 30N là hợp lực của hai lực nào?

a)

12N, 12N

b)

16N, 10N

c)

16N, 46N

d)

16N, 50N

22.

Hai lực cân bằng không thể có:

a)

cùng hướng

b)

cùng phương

c)

cùng giá

d)

cùng độ lớn

23.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính :

a)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

b)

Vật chuyển động tròn đều .

c)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

24.

Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của véc tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều:

a)

Luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

Có phương không đổi

c)

Có độ lớn không đổi

d)

Vuông góc với véc tơ vận tốc

25.

Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực

a)

Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng

b)

Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng