Font size
WorksheetsTiếng Anh lớp 5
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Mountain (n)
Núi
Biển
Hồ
Bãi biển
Bãi biển
Khám phá (v)
visit
swim
explore
build
Visit
(a)
Countryside
vùng quê
thành phố
Bơi
swim
explore
visit
lâu đài cát
sand
sandcastle
sand (n)
lâu đài cát
cát
hòn đảo
Island
Bay
Sea
Ngày mai
tomorrow
next
Ngày cuối tuần
weekend
next
tomorrow
Activity
Hoạt động
Xây dựng
Xây dựng
(a)
Interview
Phỏng vấn
Thăm
Bơi
Park
Công viên
Nhà hàng
Khách sạn
England
Nước Anh
Tiếng Anh
Seafood
(a)
Sea
Biển
Bãi biển
Next
Kế tiếp
Ngày mai
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
I went to Ha Long Bay
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
I went to Hoi An ancient town
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Hue imperial city
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
How did you get there?
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
I went there by car
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
I went there by Bike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Motorbike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Bus
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
address
địa chỉ
quê hương
đường (nông thôn)
đường (thành phố)
address
địa chỉ
quê hương
đường (nông thôn)
đường (thành phố)
road
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
street
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
flat
căn hộ
quê hương
ngô làng
đất nước
village
ngôi làng
quê hương
đất nước
căn hộ
country
đất nước
ngôi làng
căn hộ
địa chỉ
tower
tòa tháp
căn hộ
địa chỉ
ngô làng
mountain
ngọn núi
tòa tháp
địa chỉ
đất nước
district
quận, huyện
tỉnh
ngôi làng
địa chỉ
province
tỉnh
quận, huyện
ngôi làng
địa chỉ
hometown
quê hương
ngôi làng
tỉnh
quận, huyện
where
ở đâu?
ai?
cái gì?
như thế nào?
from
đến từ
ở
bên trên
bên dưới
pupil : học sinh bằng nghĩa từ nào dưới đây?
student
school
teacher
doctor
live
sống
bay
bơi
đi
busy
bận rộn
mệt mỏi
đông đúc
yên tĩnh
crowded
đông đúc
yên tĩnh
xa xôi
bận rộn
small
nhỏ, hẹp
rộng, lớn
yên tĩnh
đông đúc
pretty
xinh xắn
bận rộn
rộng lớn
nhỏ hẹp
what did you see at the zoo?
I see two pythons
I saw two pythons
I went by train
what did you..... at the cinema?
see
saw
go
Pythons
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Peacocks
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Gorillas
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Did you go to the zoo last week?
Yes, I did
Yes, I do
No, I don't
Move
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Loudly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
Slowly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
see / at / What / zoo? / you / the / did
(a)
gorillas
tigers
monkeys
pandas
What did the tigers do when you ...........there?
are
is
were
am
Zoo
rạp xiếc
sở thú, vườn thú
công viên
to / did / When / the / go / zoo? / you /
(a)
