wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6 kì 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thông tin đúng có thể giúp cho con người những gì?

a)

A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

D. Đưa ra những lựa chọn tốt và giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả.

2.

Câu 2. Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào?               

a)

A. Mặc đồng phục. 

b)

B. Ăn sáng trước khi đến trường.

c)

C. Đi học mang theo áo mưa. 

d)

D. Hẹn bạn Lan cùng đi học.

3.

Câu 3. Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

                                                     

                                           

a)

A. Tiếng chim hót.  

b)

B. Ăn sáng trước khi đến trường.

c)

C. Đi học mang theo áo mưa. 

d)

D. Hẹn bạn Lan cùng đi học.

4.

Câu 4. Em hãy điền vào chỗ trống (…): Thông tin là những gì đem lại (…) cho con người về (…) và về chính bản thân mình.

a)

  A. May mắn, thế giới xung quanh. 

b)

B. Hiểu biết, thế giới xung quanh.

c)

C. Hiểu biết, cuộc sống hàng ngày.

d)

D. Kết quả, vật mang tin.

5.

Câu 5. Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin được gọi là:                     

a)

A. Bản tin.

b)

B. Dữ liệu.

c)

C. Vật mang tin.

d)

D. Văn bản.

6.

Câu 6. Các hoạt động xử lí thông tin bao gồm mấy bước?                          

a)

A. 1.  

b)

B. 2.  

c)

C. 3.

d)

D. 4.

7.

Câu 7. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?                

a)

A. Thu nhận.  

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

           

a)

A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

9.

Câu 9. Các hoạt động xử lí thông tin gồm:               

a)

A. Đầu vào, đầu ra.

b)

B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận. 

d)

D. Mở bài, thân bài, kết luận.

10.

Câu 10. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?                                             

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

11.

Câu 11. Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?                                               

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

12.

Câu 12. Các thao tác nói, chia sẽ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

13.

Câu 13. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

A. Micro.  

b)

B. Máy in.

c)

C. Màn hình.

d)

D. Loa.

14.

Câu 14. Bàn phím, chuột, máy quét, webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

A. Thiết bị ra.

b)

B. Thiết bị lưu trữ.

c)

C. Thiết bị vào.

d)

D. Bộ nhớ.

15.

Câu 15. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

A. Chuột.  

b)

B. Màn hình.

c)

C. Bàn phím.

d)

D. CPU.

16.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

A. Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

B. Suy nghỉ sáng tạo.

c)

C. Lưu trữ lớn.

d)

D. Hoạt động bền bỉ.

17.

Câu 17. Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

A. 3.  

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

18.

Câu 18. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

A. Thu nhận thông tin.

b)

B. Lưu trữ thông tin.

c)

C. Xử lí thông tin.

d)

D. Truyền thông tin.

19.

Câu 19. Bộ nhớ có phải là vật mang tin không?

a)

A. Bộ nhớ không phải vật mang tin. 

b)

B. Bộ nhớ là công cụ chưa mang tin.

c)

C. Bộ nhớ là một vật mang tin.

d)

D. Bộ nhớ là công cụ chuẩn bị mang tin.

20.

Câu 20. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

A. Thông tin. 

b)

B. Dãy bít.  

c)

C. Số thập phân. 

d)

D. Các kí tự.

21.

Câu 21. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

A. Byte.

b)

B. Digit.

c)

C. Kilobyte.

d)

D. Bit.

22.

Câu 22. Một bít được biểu diễn bằng:

a)

A. Một chữ cái.

b)

B. Một chữ số bất kì.

c)

C. Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

D. Một kí hiệu.

23.

Câu 23. Bao nhiêu ‘bit’ tạo thành một ‘byte’?

a)

A. 8.  

b)

B. 9.

c)

C. 32.

d)

D. 36.

24.

Câu 24. Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

A. Gigabyte.  

b)

B. Megabyte. 

c)

C. Kilobyte. 

d)

D. Bit.

25.

Câu 25. Một gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

A. Một triệu byte.

b)

B. Một tỷ byte.

c)

C. Một nghìn tỷ byte.  

d)

D. Một nghìn byte.

26.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

B. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

c)

C. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

d)

D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

27.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

  A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

28.

Câu 29. Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

A. Dung lượng nhớ.

b)

B. Khối lượng nhớ.

c)

C. Thể tích nhớ.

d)

D. Năng lực nhớ.

29.

Câu 30. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ:

a)

A. Máy in.  

b)

B. Bàn phím và chuột.  

c)

C. Máy quét.

d)

D. Dữ liệu.

30.

Câu 31. Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Khi sử dụng mạng máy tính thi:

a)

A. Máy tính giúp em liên lạc với bạn bè, gửi thư, trồng cây.

b)

B. Máy tính giúp em gửi thư, xem phim, chăm sóc cây cảnh.

c)

C. Máy tính giúp em học tập, giải trí, liên lạc với bạn bè, gửi thư.

d)

D. Máy tính giúp em gửi thư, xem phim, chăm sóc thú cưng.

31.

Câu 32. Máy tính để bàn gồm có mấy bộ phận chính?

a)

A. 1.  

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

32.

Câu 33. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

  B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

D. Cho phép chia sẽ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

33.

Câu 34. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Máy in.

c)

C. Bộ định tuyến.

d)

D. Máy quét.

34.

Câu 35. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

  A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

b)

B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

c)

C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh, …

d)

D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

35.

Câu 36. Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

A. Máy tính và thiết bị kết nối. 

b)

B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

D. Máy tính và phần mềm mạng.

36.

Câu 37. Dãy bit là gì?

a)

A. Dãy những kí hiệu 0 hoặc 1.  

b)

B. Là âm thanh phát ra từ máy tính.

c)

C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

D. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

37.

Câu 38. Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

A. Biểu diễn các số.   

b)

B. Biểu diễn văn bản. 

c)

C. Biểu diễn hình ảnh, âm thanh. 

d)

D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

38.

Câu 39. Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, chia sẽ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng được gọi là:

a)

A. Nhu cầu sử dụng mạng máy tính. 

b)

B. Thông tin khi sử dụng mạng máy tính.

c)

C. Lợi ích của mạng máy tính.

d)

D. Một mạng máy tính.

39.

Câu 40. Em hãy chọn phương án đúng, máy tính kết nối với nhau để:

a)

A. Tiết kiệm điện. 

b)

B. Chia sẽ thiết bị, trao đổi dữ liệu.

c)

C. Làm việc nhanh hơn.

d)

D. Thuận tiện cho việc sửa chữa.

40.

Câu 41. Em hãy cho biết kết nối mạng không dây và có dây, kết nối nào thuận tiện hơn?

a)

A. Kết nối mạng không dây.

b)

B. Kết nối mạng có dây.

c)

C. Kết nối không dây và có dây đều thuận tiện.

d)

D. Chưa có kết nối mạng nào thuận tiện.

41.

Câu 42. Ứng dụng truyền thông và phần mềm điều khiển quá trình truyền dữ liệu gọi là:

a)

A. Các thiết bị máy tính.  

b)

B. Phần mềm mạng.

c)

C. Các thiết bị kết nối.

d)

D. Các thành phần của mạng.

42.

Câu 43. Thiết bị nào sau đây được gọi là các thiết bị đầu cuối:

a)

A. Máy tính, điện thoại, bộ chuyển mạch.

b)

B. Máy ảnh, máy in, đường truyền dữ liệu.

c)

C. Máy tính, điện thoại, máy in, máy ảnh.

d)

D. Ứng dụng truyền thông, bộ định tuyến.

43.

Câu 44. Cho dãy số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Thực hiện mã hóa số 5 ta được dãy bit là:

a)

A. 010.  

b)

B. 011.

c)

C. 100.  

d)

D. 101.

44.

Câu 45. Một trong những chức năng quan trọng nhất của mạng máy tính là?

a)

A. Trao đổi thông tin.

b)

B. Soạn thảo văn bản.  

c)

C. Tạo bảng tính.

d)

D. Lập trình.