wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 4 Dược 2( Hoàng)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi khác của đinh hương?

a)

Nhân lang.

b)

Đinh tử hương .

c)

Chi liên.

d)

Bạch dược.

2.

Tên khoa học của Đinh hương ?

a)

Syzygium aromaticum.

b)

Uncaria

c)

Stephania glabra

d)

Aconitum fortunel

3.

Bộ phận dùng của Đinh hương ?

a)

Lá, thân.

b)

Rễ.

c)

Nụ hoa.

d)

Cành lá.

4.

Thành phần hoá học của Đinh hương ?

a)

Tinh dầu, protein, lipid,...

b)

Saponin, dầu béo, tanin,…

c)

Alcaloid, flavonoid, saponin,...

d)

Tinh dầu, chất màu, alkaloid,…

5.

Công dụng chính của Đinh hương ?

a)

Nhức đầu, cảm cúm, kháng khuẩn,...

b)

Sốt, hạ huyết áp, đau bụng,...

c)

Cầm máu, phát ban, kháng khuẩn,...

d)

Cảm lạnh, hạ huyết áp, ho,...

6.

Tên gọi khác của Hà thủ ô đỏ ngoại trừ?

a)

Giao đẳng

b)

Dạ hợp

c)

Địa Linh

d)

Ngọc Thụ

7.

Tên khoa học của Hà thủ ô đỏ là?

a)

Syzygium aromaticum

b)

Dioscorea persimilis prain et burk

c)

Fallopia multiflora

d)

Rehmanma glutinosa

8.

Tác dụng của Hà thủ ô đỏ là?

a)

Viêm hô hấp trên, rối loạn tiêu hoá

b)

Cao huyết áp, mất ngủ

c)

Bổ thận, bổ máu

d)

Trị sốt cao kéo dài

9.

Bộ phận dùng của hà thủ ô đỏ là ?

a)

Nụ hoa

b)

Vỏ thân, cành

c)

Rễ củ

d)

10.

Họ của cây hà thủ ô đỏ là ?

a)

Polygonaceae

b)

Laraceae

c)

Araliaceae

d)

Asteraceae

11.

Tên khoa học của ngũ bội tử là ?

a)

    Ginko biloba

b)

Galla chinensis.

c)

Embryo nelumbinis

12.

Công dụng của ngũ bội tử ?

a)

An thần, gây ngủ

b)

Giải cảm nhiệt

c)

Hạ huyết áp

d)

 Trị bệnh trĩ

13.

Đâu là tên gọi khác của ngũ bội tử ?

a)

Bách trùng thương

b)

Hương nhu tía

c)

Phụ tử

d)

Kim cang

14.

Thành phần hóa học của ngũ bội tử ?

a)

flavonoid , tinh bột

b)

serin, prolin

c)

tanin gallic, acid gallic

d)

saponin ,ruscogenin

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngũ bội tử ?

a)

  Là loại cây thân leo

b)

Là cây thân gỗ vỏ dày

c)

Là túi nhỏ do sâu ngũ bội gây ra

16.

Đại hồi còn được gọi với tên gọi khác ngoại trừ ?

a)

Tai vị

b)

Đại hồi hương

c)

Hồi sao

d)

Chi liên

17.

Tên khoa học của dược liệu đại hồi là gì ?

a)

ILLicium verum

b)

Syzygium aromaticum

c)

Illiciaceae

d)

Ginkgo biloba

18.

Bộ phận dùng của đại hồi là gì?

a)

b)

Rễ

c)

Quả

d)

Thân

19.

Thành phần hoá học đại hồi bao gồm ?

a)

Inalol, chất béo, chất vô cơ

b)

tanin

c)

vitamin c

20.

Công dụng của cây đại hồi ngoại trừ ?

a)

sát trùng, trị nấm

b)

giảm đau

c)

cải thiện hôi miệng, đau răng, viêm lợi

d)

an thần gây ngủ

21.

Hoài Sơn có tên gọi khác là gì ?

a)

Cậm cù

b)

Ngưu nhĩ

c)

Phu như

d)

Thự dự

22.

Đâu là tên khoa học của Hoài Sơn ?

a)

Cinnamomun cassia presl

b)

Dioscorea persimilis prain et burk

c)

Plantago major I

d)

Cynara scolymus I

23.

Bộ phận dùng của Hoài Sơn là gì ?

a)

Lá,rễ

b)

Rễ củ

c)

Vỏ thân hoặc cành

d)

Hạt

24.

Đâu là thành phần hóa học của Hoài Sơn ?

a)

Glucid,protid,lipit,

chất nhầy,acid amin...

b)

Serin,prolin,valin,tinh bột và đường...

c)

Methyl eugenol ,elemen,...

d)

Tanin,axit galic,chất béo,nhựa,..

25.

Công dụng của Hoài Sơn ngoại trừ ?

a)

Trị ho

b)

Hoa mắt, chóng mặt

c)

An thần

d)

Trị đái tháo đường

26.

Tên khoa học của quế nhục là ?

a)

         Cinnamomum cassia presl

b)

     Cinnamomum presl

c)

        Cinnamomum cassia

d)

        Cinnamomum

27.

Bộ phận dùng của quế nhục ?

a)

Vỏ thân

b)

Vỏ cành

c)

Lá cành

d)

  Cả A và B

đều đúng

28.

Tinh dầu nào chiếm 70-95% trong quế nhục ?

a)

Phenyl propyl

b)

Cinnamal dehyde

c)

Acetate tannin

d)

  Cynnamyl acetate

29.

Tính vị của quế nhục là ?

a)

Mặn, nóng

và tính lạnh

b)

Cay, chát

và tính lạnh

c)

Mặn, chua

và tính nóng

d)

Cay, ngọt

và tính nóng

30.

Công dụng của quế nhục là ?

a)

Điều trị đau khớp, đau bụng kinh

b)

Điều trị đau bao tử

c)

Điều trị giảm thâm mụn

d)

  Điều trị rụng tóc

31.

Tên khoa học của cây đương quy là ?

a)

Radix Angelica sinensis

b)

Glycyrrhiza uralensis

c)

Eucommia ulmoides

d)

Leonurus japonicus

32.

Công dụng của đương quy ngoại trừ ?

a)

Tiêu chảy

b)

Suy nhược cơ thể

c)

Rối loạn kinh nguyệt, đau bụng kinh

d)

Hỗ trợ điều trị bệnh thiếu máu

33.

Thành phần hoá học của cây đương quy ?

a)

Tinh dầu

b)

Polysachrid

c)

Vitamin B1, B12, E

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

34.

Tên gọi khác của cây đương quy ?

a)

Địa hoàng

b)

Nhân sâm

c)

Quế bì

d)

Chi giải hương

35.

Bộ phận dùng của cây đương quy ?

a)

Toàn thân

b)

Hoa

c)

Rễ

d)

Cành

36.

Bộ phận dùng của sinh địa ?

a)

Rễ, Củ

b)

Cành

c)

Thân

d)

37.

Thành phần hoá học sinh địa ?

a)

Vitamin B12

b)

Alcaloit

c)

Hợp chất flavonoid

d)

Limonoid

38.

Sinh địa thuộc họ nào ?

a)

Smilacaceae

b)

Lauraceae

c)

Fabaceae

d)

Scrophulariaceae

39.

Tên khoa học của sinh địa ?

a)

Punica granatum

b)

Ginkgo biloba L

c)

Rehmanma glutinosa

d)

Aloe vara

40.

Tên gọi khác của sinh địa ?

a)

Bá Thực

b)

Ngọc Thụ

c)

Dạ Giao Đằng

d)

Địa Hoàng

41.

Ngũ gia bì còn được gọi là ?

a)

cây chân vịt

b)

Cây dĩ thực

c)

Cây đáng

d)

A và C

42.

Tên khoa học của ngũ gia bì ?

a)

Asparagus cochinchinensis

b)

Schefflera heptaphylla

c)

Asteraceae

d)

Zingiber officinale

43.

Bộ phận nào của ngũ gia bì được dùng ?

a)

Hoa

b)

Vỏ cành

c)

Vỏ thân

d)

B và C

44.

Chất hoá học nào có trong ngũ gia bì ?

a)

Tinh dầu

b)

Vitamin C

c)

Rinantin

d)

Lipid

45.

Công dụng của ngũ gia bì ?

a)

Giải cảm

b)

Rối loạn kinh nguyệt

c)

Chống ung thư

d)

Kháng khuẩn

46.

Đâu là tên khoa học của "ngũ bội tử "?

a)

Granatum

b)

Areca catechu

c)

Galla sinensis

d)

Aloe

47.

Công dụng của 'Ngũ bội tử' là gì ?

a)

Tẩy giun sán

b)

Trị ho

c)

Kháng khuẩn

d)

Săn da

48.

Thành phần hóa học của 'Ngũ bội tử'?

a)

Pelletierin, isopelletierin,

anin và grannatin

b)

Tanin, ancaloit

và sacaroza

c)

Berberin, obacunon và limonoid

d)

Pelletierin, obacunon, tanin

và limonoid

49.

Bộ phận dùng của 'Ngũ bội tử' ?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Chỗ sùi trên cành

d)

50.

'Ngũ bội tử' còn có tên gọi khác là gì ?

a)

Thiên môn đông

b)

Bạch tô

c)

Nhãn lồng

d)

Bầu bí

51.

   Đâu là công dụng của cây Hoàng Liên ?

a)

Chữa đau họng

b)

Chữa cảm mạo

c)

Chữa viêm ruột

d)

Chống viêm

52.

Thành phần hoá học nào dưới đây có trong cây Hoàng Liên ?

a)

Vitamin C

b)

Alcaloid

c)

Berberin

d)

  Appanin

53.

Tên gọi khác của Hoàng Liên ?

a)

Chi liên

b)

Địa hoàng

c)

Củ mài

d)

Tất cả đều đúng

54.

Bộ phận dùng của cây Hoàng Liên ?

a)

Thân

b)

c)

Cành

d)

Rễ củ

55.

Đâu là tên khoa học của cây Hoàng Liên ?

a)

   Dioscorea persimilis

b)

   Coptis chinensis franch

c)

    Galla sinensis

d)

   Anhelica sinensis

56.

Tên gọi khác của tô mộc là gì ?

a)

Vang

b)

Ngân hạnh

c)

Sơn nại

d)

Sa khương

57.

Tên khoa học của tô mộc là gì ?

a)

Kaempferia galanga L

b)

Amomum tsao-ko

c)

Caesalpinia sappan

d)

Syzygium aromaticum

58.

Bộ phận dùng của tô mộc là gì ?

a)

Rễ

b)

Phần gỗ đỏ bên trong thân

c)

d)

Vỏ

59.

Tô mộc thuộc họ nào ?

a)

  Myrtaceae B

b)

Fabaceae

c)

Zingiberaceae

d)

Anacardiaceae

60.

Cây Ba Kích có tên gọi khác là gì ?

a)

Tần quy

b)

Cây lằng

c)

Ruột gà

d)

Mễ châu

61.

Tên khoa học của cây Ba kích là gì ?

a)

A.Angelica sinensis

b)

Radix angelicae sinensis

c)

Schefflera heptaphylla

d)

Morinda officinalis

62.

Công dụng của cây Ba kích là gì ?

a)

chữa nhức đầu

b)

giảm đau

c)

đau răng

d)

Trị huyết áp cao

63.

Đâu là bộ phận dùng của Ba kích ?

a)

Lá và hoa

b)

Quả và thân cây

c)

Hoa, lá, quả, rễ

d)

Rễ củ

64.

Thành phần hóa học của cây Ba kích là gì ?

a)

choline, gitogenin

b)

aucubin,vitamin

c)

acid hữu cơ, glucoza

d)

alkaloid , glycoside

65.

Đâu là tên khoa học đầy đủ của Đinh hương ?

a)

Sygium

aromaticum

b)

Syzygium aromaticum

c)

Syzygim

aromaticum

d)

Syzgium

aromaticum