wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hsg hô hấp - tiêuhoas

Total questions: 49

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đây là 1 ống dài, không khí sẽ đi qua đây để xuống phổi. Đây là (a)  

2.

NUMBER 6:

a)

phổi

b)

miệng

c)

khí quản

d)

phế nang

3.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

A. Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

B. Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

D. Cơ liên sườn và cơ hoành

4.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitơ

b)

B. Khí cacbônic

c)

C. Khí ôxi

d)

D. Khí hiđrô

5.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế ?

a)

A. Bổ sung.

b)

B. Chủ động.

c)

C. Thẩm thấu.

d)

D. Khuếch tán.

6.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

A. Cơ liên sườn ngoài co.

b)

B. Cơ hoành co.

c)

C. Thể tích lồng ngực giảm.

d)

D. Thể tích lồng ngực tăng.

7.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

A. Dung tích sống của phổi.

b)

B. Lượng khí cặn của phổi.

c)

C. Khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

D. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

8.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

A. Hêrôin

b)

B. Côcain

c)

C. Moocphin

d)

D. Nicôtin

9.

Đâu là các cơ quan của đường dẫn khí?

a)

A. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế nang

b)

B. Mũi, Họng, Khí quản, Phế quản, Phổi

c)

C. Mũi, Họng, Thanh quản, Phế quản, Phế nang

d)

D. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế quản

10.

Quá trình hô hấp của người gồm mấy giai đoạn?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

11.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

A. Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

B. Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

C. Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

D. Khí Cacbonic và Khí Nitơ

12.

Phổi có vai trò gì?

a)

A. Dẫn khí vào và ra

b)

B. Sưởi ấm không khí

c)

C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

D. Làm ẩm không khí

13.

Hiệu quả hô hấp sẽ tăng khi

a)

A. Hít thở sâu.

b)

B. Hít thở bình thường.

c)

C. Thở gấp

d)

D. thở chậm

14.

Nhịp hô hấp là: 

a)

Số lần cử động hô hấp được trong 1 giây

b)

Số lần cử động hô hấp được trong 1 phút

c)

Số lần hít vào được trong 1 phút

d)

Số lần thở ra được trong 1 phút

15.

Vai trò của sự thông khí ở phổi.

a)

Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.

b)

Tạo đường cho không khí đi vào.

c)

Tạo đường cho không khí đi ra

d)

Vận chuyển không khí trong cơ thể.

16.

Trao đổi khí ở tế bào bao gồm các quá trình:

a)

 Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào.

b)

Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của CO2 từ tế bào vào máu.

c)

. Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của CO2 từ máu vào tế bào và của O2 từ tế bào vào máu.

d)

Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và của CO2 từ tế bào vào máu.

17.

Ý nghĩa của sự trao đổi khí ở tế bào là: 

a)

Làm tăng nồng độ oxi trong máu

b)

Cung cấp oxi cho tế bào và loại CO2 khỏi tế bào

c)

Làm giảm nồng độ CO2 của máu

d)

Cả A, B và C

18.

Câu 3: Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

B. Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

C. Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn   

d)

D. Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

19.

Câu 5: Kết quả của sự biến đổi hóa học thức ăn ở dạ dày:

a)

A. Hòa loãng thức ăn    

b)

B. Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

C. Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

D. Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

20.

Câu 6: Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

A. Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

B. Đoạn đầu của ruột non                   

c)

C. Đoạn cuối của ruột non

d)

D. Đoạn cuối của ruột già.

21.

Câu 8: Chất nào sau đây không bị biến đổi hóa học trong tiêu hóa?

a)

A. Lipit

b)

B. Prôtêin

c)

C. Muối khoáng

d)

D. Axit nuclêic

22.

Câu 9: Sản phẩm được tạo ra từ sự biến đổi hóa học thức ăn ở khoang miệng là:

a)

A. Đường đơn

b)

B. Đường mantôzơ

c)

C. Prôtêin mạch ngắn

d)

D. Axit béo và Glixêrin

23.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

a)

Lipaza.

b)

Mantaza.

c)

Amilaza.

d)

Prôtêaza.

24.

Thành phần chất hữu cơ nào dưới đây của thức ăn không bị biến đổi hóa học trong khoang miệng?

a)

Tinh bột chín.

b)

Lipit.

c)

Vitamin.

d)

Nước.

25.

Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?

a)

Răng hàm.

b)

Răng cửa.

c)

Răng nanh.

d)

Răng khôn.

26.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan ?

a)

Rượu.

b)

Nước lọc.

c)

Nước khoáng.

d)

Nước ép trái cây.

27.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

c)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

d)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

28.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến tuỵ.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tuyến nước bọt.

29.

Vai trò của hoạt động tạo viên thức ăn là

a)

làm ướt, mềm thức ăn.

b)

cắt nhỏ, làm mềm thức ăn

c)

thấm nước bọt.

d)

tạo kích thước vừa phải, dễ nuốt.

30.

Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của

a)

các cơ ở thực quản.

b)

sự co bóp của dạ dày.

c)

sụn nắp thanh quản.

d)

sự tiết nước bọt.

31.

Bệnh về đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ em là

a)

tiêu chảy.

b)

trào ngược axit.

c)

bệnh sa dạ dày.

d)

bệnh viêm đại tràng.

32.

Quá trình biến đổi lí học mạnh nhất của thức ăn diễn ra ở bộ phận nào dưới đây?

a)

Khoang miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

33.

Khi bạn bị đau bụng, ấn tay vào hốc chậu phải thấy đau, điều đầu tiên bạn nghĩ đến đau?

a)

Dạ dày.

b)

Gan.

c)

thận.

d)

Ruột thừa.

34.

Ở người, cơ quan nào sau đây của hệ hô hấp có chức năng cản bụi và các sinh vật xâm nhập vào phổi?

a)

Hệ thống lông rung và chất nhầy trong đường dẫn khí

b)

Thanh quản

c)

Phế quản

d)

Họng

35.

Khi chúng ta hít vào thì:

a)

Thể tích lồng ngực tăng

b)

Thể tích lồng ngực giảm

c)

Cơ hoành dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài dãn

36.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

37.

Trong hệ tiêu hóa của người, cơ quan nào giữ chức năng vị giác?

a)

Răng

b)

Lưỡi

c)

Dạ dày

d)

Tuyến nước bọt

38.

Sản phẩm tạo ra từ hoạt động biến đổi hóa học thức ăn trong dạ dày là gì?

a)

Chuỗi axit amin ngắn

b)

Đường mantozơ

c)

Axit béo

d)

Prôtêin chuỗi dài

39.

Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ nhận từ tế bào những gì?

a)

Cacbônic và chất thải

b)

Ôxi và chất thải

c)

Cacbônic và chất dinh dưỡng

d)

Ôxi và chất dinh dưỡng

40.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbonic, các sản phẩm phân hủy sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến…

a)

Cơ quan bài tiết

b)

Cơ quan tiêu hóa

c)

Cơ quan hô hấp

d)

Cơ quan sinh dục

41.

Nguyên liệu đầu vào mà cơ thể nhận được từ hệ tiêu hóa gồm những gì?

a)

Nước, thức ăn, ôxi, muối khoáng

b)

Vitamin, muối khoáng, nước

c)

Ôxi, thức ăn, muối khoáng

d)

Thức ăn, nước, muối khoáng

42.

Chất khoáng nào sau đây là thành phần không thể thiếu của hêmôglôbin trong hồng cầu của máu?

a)

Kẽm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Mangan

43.

Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axid hữu cơ nào mà pepsinogen được biến đổi thành pepsin – enzyme chuyên hoá với vai trò phân giải protein?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2CO3

44.

Chất chủ yếu tiết ở dạ dày là?

a)

HCl và pepsin

b)

H2SO4 và pepsin

c)

HCl

d)

H2SO4

45.

Trong khoang miệng có các cơ quan nào?

a)

Răng, lưỡi, tuyến nước bọt

b)

Khẩu cái mềm, nắp thanh quản, thực quản

c)

Răng, khẩu cái mềm

d)

lưỡi , nắp thanh quản

46.

Thức ăn từ thực quản được đưa xuống dạ dày nhờ?

a)

Răng

b)

Nắp thanh quản

c)

Khẩu cái mềm

d)

Các cơ thực quản

47.

Vai trò của hoạt động tạo viên thức ăn?

a)

Làm ướt, mềm thức ăn

b)

Cắt nhỏ, làm mềm thức ăn

c)

Thấm nước bọt

d)

Tạo kích thước vừa phải, dễ nuốt

48.

Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt?

a)

1000 – 1500 ml

b)

800 – 1200 ml

c)

500 – 800 ml

d)

400 – 600 ml

49.

Có bao nhiêu biến đổi trong khoang miệng khi bắt đầu sự tiêu hóa ?

(a)