wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI HỌC KỲ 1-VẬT LÝ 10 (Lần 1)

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hai lực cân bằng là hai lực có

a)

cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau.

b)

cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau.

c)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn, cùng đặt vào một vật.

d)

cùng giá, cùng chiều,cùng độ lớn, đặt vào hai vật khác nhau.

2.

Các lực tác dụng lên một chất điểm làm chất điểm cân bằng khi

a)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng hằng số.

c)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là một vector không đổi.

d)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật cân bằng với trọng lực.

3.

Hai lực cân bằng không thể

a)

cùng hướng

b)

cùng giá

c)

cùng đặt vào một vật    

d)

cùng độ lớn

4.

Trường hợp nào sau đây các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau ?

a)

Chuyển động tròn đều.

b)

Chuyển động trên một đường cong bất kỳ.

c)

Chuyển động thẳng đều.

d)

Chuyển động nhanh dần đều.

5.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc.

c)

Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động.

d)

Lực không thể cùng hướng với gia tốc.

6.

Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải

a)

Không đổi.

b)

Thay đổi.

c)

Bằng không.

d)

Khác không.

7.

Có hai lực đồng quy F1\overrightarrow{F_1}    và F2\overrightarrow{F_2}   . Gọi α\alpha   là góc hợp bởi F1\overrightarrow{F_1}  và F2\overrightarrow{F_2}  và F=F1+F2\overrightarrow{F}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}    . Nếu  F1=10 N, F2 = 5 và F=15 N thì giá trị góc α\alpha  là :

a)

0°0\degree  

b)

90°90\degree  

c)

180°180\degree  

d)

120°120\degree  

8.

Có hai lực đồng quy F1\overrightarrow{F_1}    và F2\overrightarrow{F_2}   . Gọi α\alpha   là góc hợp bởi F1\overrightarrow{F_1}  và F2\overrightarrow{F_2}  và F=F1+F2\overrightarrow{F}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}    . Nếu  F1=10 N, F2 = 15 và F=5 N thì giá trị góc α\alpha  là :

a)

0°0\degree  

b)

90°90\degree  

c)

180°180\degree  

d)

120°120\degree  

9.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực ?

a)

25N

b)

15N

c)

2N

d)

1N

10.

Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = 15 N,  F2 = 20N. Góc tạo bởi hai lực là 180o. Độ lớn của hợp lực:

a)

5 N

b)

15N

c)

10N

d)

35N

11.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho:

a)

vật chuyển động.

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

12.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không  thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

13.

Tác dụng  lực F\overrightarrow{F}  không đổi lên một vật đang đứng yên. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển động nhanh dần đều rồi sau đó chuyển động thẳng đều

14.

Chọn phát biểu đúng về định luật II Niutơn:

a)

Lực tác dụng theo hướng nào thì vật sẽ chuyển động theo hướng đó.

b)

Với cùng một vật, lực tác dụng càng nhỏ thì gia tốc thu được càng lớn.

c)

Với cùng một lực, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc thu được càng nhỏ.

d)

Gia tốc vật thu được luôn cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

15.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe 

b)

lực ma sát nhỏ. 

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường

16.

“Lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

a)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

Tác dụng vào cùng một vật.

c)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

17.

Lực và phản lực không có tính chất sau:

a)

luôn xuất hiện từng cặp

b)

luôn cùng loại

c)

luôn cân bằng nhau

d)

luôn cùng giá, ngược chiều

18.

Phải tác dụng vào vật có khối lượng là 6 kg theo phương ngang một lực là bao nhiêu để vật thu được gia tốc là 1 m/s2.

a)

3N

b)

4N

c)

5N

d)

6N

19.

Lực tác dụng vào vật có khối lượng 2 kg là 1 N .lúc đầu vật đúng yên,trong khoảng thời gian 2 s quãng đường vật đi được là

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

4 m

20.

Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 0,4m/s2. Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N? Chọn kết quả đúng

a)

0,5 m/s2

b)

1 m/s2

c)

2 m/s2

d)

4 m/s2

21.

Một vật có khối lượng 1 tấn, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 100m thì có vận tốc là 5m/s. Lực tác dụng vào vật  có giá trị

a)

100 N

b)

125 N

c)

150 N

d)

200 N

22.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:

a)

Tăng lên gấp đôi.

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Tăng lên gấp bốn.

d)

không đổi

23.

Chọn câu trả lời đúng. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và lực hấp dẫn do Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất là hai lực

a)

cân bằng.

b)

trực đối.

c)

cùng phương cùng chiều.

d)

có phương không trùng nhau.

24.

Theo định luật vạn vật hấp dẫn, lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì

a)

tỉ lệ thuận với khối lượng giữa chúng.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với hằng số hấp dẫn G.

25.

Khoảng cách giữa mặt trăng và trái đất 384.106 m, khối lượng mặt trăng 7,37.1022 kg, khối lượng trái đất 6.1024 kg. Trái đất hút mặt trăng với một lực hút có độ lớn là:

a)

22.1025 N

b)

2,04.1021 N

c)

0,204.1021 N

d)

2.1027 N

26.

Hai quả cầu đồng chất, mỗi quả có khối lượng 20 kg,  khoảng cách giữa hai tâm của chúng là 50 cm. Độ lớn lực tương tác hấp dẫn giữa chúng là

a)

1,0672.10-8 N.

b)

1,0672.10-6 N.

c)

1,0672.10-7 N.

d)

1,0672.10-5 N.

27.

Điều nào sau đây là sai  khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo?

a)

Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.

b)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

d)

Lực đàn hồi của lò xo có phương trùng với trục của lò xo.

28.

Câu nào sau đây không đúng. Trong giới hạn đàn hồi

a)

lực đàn hồi luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

lực đàn hồi tỉ lệ với hệ số đàn hồi (độ cứng lò xo).

c)

lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng

d)

hệ số đàn hồi phụ thuộc vào chất liệu và kích thước của vật đó .

29.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 10 cm, độ cứng của lò xo là k = 100 N/m. Treo thẳng đứng lò xo và móc vào đầu của lò xo một khối lượng m = 100 g. Chiều dài của lò xo là bao nhiêu ? (Lấy g = 10 m/s2)

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

30.

Một lò xo có độ cứng k =200 N/m để nó dãn ra 20 cm thì phải treo vào nó một vật có khối lượng bằng:  (g = 10m/s2)

a)

1 kg

b)

2 kg

c)

3 kg

d)

4 kg

31.

Phải treo vật có trọng lượng P bằng bao nhiêu  vào lò xo có độ cứng k =100 N/m để nó dãn ra được 10 cm?

a)

1000 N

b)

10 N

c)

50 N

d)

100 N

32.

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào

a)

độ lớn của áp lực.

b)

diện tích của mặt tiếp xúc.

c)

tốc độ của vật.

d)

lực kéo vật

33.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi

34.

Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi bằng lực ma sát. Đoàn tàu sẽ chuyển động

a)

thẳng, nhanh dần đều 

b)

thẳng đều

c)

thẳng, chậm dần đều     

d)

thẳng, nhanh dần

35.

Quần áo đã ủi lâu bẩn hơn quần áo không ủi vì

a)

sạch hơn nên bụi bẩn khó bám vào.

b)

mới hơn nên bụi bẩn khó bám vào.       

c)

bề mặt vải phẳng, nhẵn bụi bẩn khó bám vào

d)

bề  mặt vải sần sùi hơn nên bụi bẩn khó bám vào

36.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật.

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

Bản chất của vật.            

d)

Điều kiện về bề mặt.

37.

Một cái thùng có khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực 150 N. Gia tốc của thùng là bao nhiêu? Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,2.  Lấy g = 10 m/s2.

a)

1 m/s2.

b)

0,1 m/s2.

c)

1,01 m/s2.

d)

2 m/s2.

38.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

vật chuyển động thẳng đều.

b)

vật chuyển động tròn đều.

c)

vật chuyển động rơi tự do.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều

39.

Chọn câu đúng. Khi vật chuyển động tròn đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng hướng với vectơ vận tốc   tại mỗi điểm

b)

có độ lớn chỉ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

c)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc  tại mỗi điểm , có chiều hướng vào tâm quỹ đạo, có độ lớn không đổi

d)

có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ dài của vật

40.

Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào chuyển động tròn

b)

có phương và chiều không đổi

c)

có độ lớn không đổi

d)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn