wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11. ôn giữa kỳ

Total questions: 142

Worksheet time: 35hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước

A. công nghiệp mới. B. phát triển. C. công nghiệp. D. đang phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có cơ cấu kinh tế còn lạc hậu là nhóm nước

A. đang phát triển. B. công nghiệp mới. C. công nghiệp. D. phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Quốc gia nào sau đây ở Châu Phi thuộc nhóm nước NiCs?

A. Nam Phi. B. Ai Cập. C. An-giê-ri. D. Công- gô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Nước nào sau đây thuộc nhóm nước công nghiệp mới (NICs)?

A. Việt Nam. B. Braxin. C. Thái Lan. D. Ấn Độ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5: Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Dịch vụ. D. Lâm nghiệp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6: Các nước phát triển có đặc điểm gì?

A. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI thấp. B. Đầu tư ra nước ngoài ít, chỉ số HDI cao.

C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI thấp. D. Đầu tư nước ngoài nhiều, chỉ số HDI cao.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7: Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước (phát triển và đang phát triển)?

A. Trình độ phát triển kinh tế - xã hôi. B. Đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.

C. Đặc điểm dân cư và trình độ phát triển kinh tế. D. Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8: Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

A. Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

B. Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

C. Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

D. Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9: Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

A. Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

B. Sự tương phản về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

C. Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

D. Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

D. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11: Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

A. Châu u. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

A. thành phần dân tộc và tôn giáo. B. quy mô và cơ cấu dân số.

C. trình độ khoa học - kĩ thuật. D. nguồn tài nguyên thiên nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

A. trình độ phát triển kinh tế. B. phong phú về tài nguyên.

C. sự đa dạng về chủng tộc. D. phong phú nguồn lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Chỉ số phát triển con người HDI được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

A. GDP/người, trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình. B. Sự hài lòng và hạnh phúc với thực tế cuộc sống.

C. Tuổi thọ trung bình, bình đẳng giới và tự do. D. Tỉ lệ giới tính, cơ cấu dân số và GDP/ người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Sự tương phản về trình độ phát triển KT-XH của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào?

A. GDP/người - FDI - HDI B. GDP/người - HDI - cơ cấu kinh tế

C. GDP/người - tuổi thọ trung bình - HDI D. GDP/người - tỉ lệ biết chữ - HDI

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

A. khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp. B. khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

C. khu vực I và III cao, Khu vực II thấp. D. khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển thường có tỉ trọng lớn về

A. công nghiệp. B. nông nghiệp.

C. dịch vụ. D. công nghiệp và nông nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

A. môi trường sống thích hợp. B. chất lượng cuộc sống cao.

C. nguồn gốc gen di truyền. D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là

A. giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao.

B. giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

C. giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

D. giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

A. dịch vụ. B. công nghiệp. C. nông nghiệp. D. giao thông vận tải.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

A. dân số đông và tăng nhanh. B. truyền thống sản xuất lâu đời.

C. trình độ phát triển kinh tế thấp. D. kĩ thuật canh tác lạc hậu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

A. tỉ trọng khu vực III rất cao. B. tỉ trọng khu vực II rất thấp.

C. tỉ trọng khu vực I còn cao. D. tỉ trọng khu vực III thấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

A. Đầu tư ra nước ngoài nhiều. B. Dân số đông và tăng nhanh.

C. GDP bình quân đầu người cao. D. Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

A. nợ nước ngoài nhiều. B. GDP bình quân đầu người thấp.

C. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao. D. chỉ số phát triển con người ở mức thấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước phát triển là

A. Áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.

B. Tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn.

C. Tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.

D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

A. tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

B. tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

C. tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

D. cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là

A. áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.

B. tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn.

C. tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.

D. đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm

A. sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

B. sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.

C. sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.

D. sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 1: Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài viết tắt là

A. FDI. B. ODA. C. HDI. D. OECD.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 2: Vốn viện trợ phát triển chính thức viết tắt là

A. ODA. B. FDI. C. HDI. D. OECD.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 3: Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

A. EU và NAFTA. B. EU và ASEAN. C. NAFTA và APEC. D. APEC và ASEAN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 4: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có GDP lớn nhất hiện nay là

A. EU. B. NAFTA. C. APEC. D. ASEAN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 5: Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

A. 2005. B. 2006. C. 2007 D. 2008.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 6: Trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức kinh tế nào có GDP/người cao nhất?

A. ASEAN. B. APEC. C. EU. D. NAFTA.

Câu 7: Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là

A. 149 B. 150 C. 151 D. 152

a)

A/D

b)

B/A

c)

C/D

d)

D/B

36.

Câu 8: Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn là

A. công nghiệp. B. nông nghiệp. C. dịch vụ. D. lâm nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 9: Những tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

A. WB và IMF. B. WB và ADB. C. IMF và ADB. D. ADB và IBRD.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 10: Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

A. củng cố thị nền kinh tế toàn cầu B. tăng cường liên kết các khối kinh tế.

C. thúc đẩy tự do hóa thương mại. D. giải quyết xung đột giữa các nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 11: Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

A. Ngân hàng châu u, Quỹ tiền tệ quốc tế. B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu u.

C. Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế. D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 12: Tổ chức thương mại thế giới WTO ra đời có vai trò lớn trong việc

A. thúc đẩy tự do hóa thương mại. B. thúc đẩy hoạt động liên kết vùng.

C. gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế. D. tăng trưởng dịch vụ viễn thông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 13: Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

A. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo. B. thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu. D. tăng cường sự hợp tác quốc tế.

a)

a

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 14: EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

A. Thị trường chung Nam Mĩ. B. Liên minh châu u.

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 15: Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

A. Số lượng có xu hướng ngày càng giảm. B. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.

C. Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước. D. Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 16: Quá trình toàn cầu hóa gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển?

A. Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ. B. Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

C. Đón đầu được công nghệ hiện đại.

D. Tạo điều kiện chuyển giao khoa học công nghệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 17: Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là

A. gia tăng khoảng cách giàu nghèo. B. tác động xấu đến môi trường xã hội.

C. làm ô nhiễm môi trường tự nhiên. D. làm tăng cường các hoạt động tội phạm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46: Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải

A. bãi bỏ hàng rào thuế quan hoặc giảm xuống.

B. làm chủ được các ngành công nghệ mũi nhọn.

C. nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại.

D. thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47: Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là

A. AU. B. EU. C. ASEAN. D. NAFTA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số lượng thành viên ít nhất hiện nay là

A. MERCOSUR. B. ASEAN. C. NAFTA. D. EU

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 49: Có nhiều nước ở nhiều châu lục tham gia là đặc điểm của tổ chức liên kết kinh tế nào dưới đây?

A. APEC. B. ASEAN. C. EU. D. NAFTA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50: Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

A. Thương mại quốc tế phát triển mạnh. B. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

C. Các tổ chức liên kết khu vực ra đời. D. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 51: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

A. thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

C. hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

c)

B. tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

d)

D. bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

52.

Câu 52. Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?

a)

A. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

b)

B. Có nguồn của cải vật chất lớn.

c)

C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

D. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

53.

Câu 53: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

A. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

c)

C. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

D. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

54.

Câu 54: Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

A. thúc đẩy tự do hóa thương mại

b)

B. củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

c)

C. giải quyết xung đột giữa các nước

d)

D. tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

55.

Câu 55. Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào?

A. Là liên kết mở. B. Là liên minh thống nhất về kinh tế.

C. Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc. D. Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 56: Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là

A. có nhiều thành viên hơn. B. chỉ bao gồm các nước ở châu u.

C. là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực. D. là liên minh không mang nhiều tính pháp lý

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 57: Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là

A. sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực. B. các nước thành viên đều tham gia vào WTO.

C. sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong khu vực. D. sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 58: Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến.

A. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

B. thu hẹp thị trường tài chính quốc tế.

C. tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

D. thu hẹp phạm vi hoạt động các công ty xuyên quốc gia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 59: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

b)

B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

60.

Câu 60: Mặt trái nổi bật của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

A. làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

b)

B. làm suy giảm quyền tự chủ về kinh tế của các quốc gia.

c)

C. làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới.

d)

D. tăng nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc ở nhiều quốc gia.

61.

Câu 61: Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

A. tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

B. giá trị thương mại toàn cầu chiếm 3/4 GDP toàn thế giới.

c)

C. EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại.

d)

D. các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị thương mại thế giới.

62.

Câu 62: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

A. triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

b)

B. sự sát nhập cuả các ngân hàng lại với nhau

c)

C. sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

d)

D. nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

63.

Câu 63: Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

a)

A. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

c)

C. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới

d)

D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.

64.

Câu 64: Một trong những cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

A. có sức ép cạnh tranh giữa các nước.

b)

B. có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

c)

C. các nước trong khu vực có những nét tương đồng về kinh tế.

d)

D. các nước trong khu vực có những tương đồng về vị trí địa lí.

65.

Câu 65: Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa để

a)

A. Bảo vệ độc lập chủ quyền, an ninh quốc gia.

b)

B. Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ.

c)

C. Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững.

d)

D. Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

66.

Câu 66: Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới

a)

A. nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

b)

B. nắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

c)

C. nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng

d)

D. nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng.

67.

Câu 67: Công ty xuyên quốc gia nào sau đây đang hoạt động tại Việt Nam?

A. Metro. B. Amazon. C. Wal- Mart. D. AT&T.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 68. Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

A. Tự chủ về kinh tế. B. Nhu cầu đi lại giữa các nước.

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm. D. Khai thác và sử dụng tài nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 69: Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

A. thị trường. B. lao động.

C. nguyên liệu. D. vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 70: Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

A. tạo lập được một thị trường chung rộng lớn.

B. sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.

C. sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

D. sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

71: Ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

A. Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng.

B. Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

C. Các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển.

D. Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

A. Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

B. Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

C. Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

D. Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 73: Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

A. đẩy nhanh đầu tư. B. hợp tác quốc tế. C. tăng trưởng kinh tế. D. thúc đẩy sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 74: Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

A. tăng trưởng và phát triển kinh tế

b)

B. tăng cường tự do hóa thương mại.

c)

C. đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch

d)

D. mở cửa thị trường các quốc gia.

75.

Câu 75: Sự kiện quốc tế nào diễn ra tại TP Đà Nẵng vào tháng 11/2017?

A. Tuần lễ cấp cao APEC. B. Hội nghị bộ trưởng ASEAN.

C. Cuộc thi hoa hậu toàn cầu. D. Đại hội thể thao Đông Nam Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 76. Sản xuất máy bay Bô-ing là kết quả của 650 công ty thuộc 30 nước. Điều này nói lên đặc điểm chủ yếu nào của thế giới hiện nay?

a)

A. Có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.

b)

B. Sự phân công lao động quốc tế ngày càng sâu và rộng.

c)

C. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có tác động sâu sắc.

d)

D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia ngày càng lớn.

77.

Câu 77. Hậu quả của việc toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

b)

. Tăng cường sự hợp tác quốc tế giữa các nước

c)

A. Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học công nghệ.

78.

Câu 78.: Khu vực có nhiều người cao tuổi nhất trên thế giới là

a)

Tây Á.

b)

Tây Âu

c)

Bắc Mĩ.

d)

Caribê

79.

Câu 79: Châu lục có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất trên thế giới là

a)

Châu Đại Dương

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Á

d)

Châu Phi

80.

Câu 80. Ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

Xây dựng.

b)

Dịch vụ.

c)

Công nghiệp.

d)

Nông nghiệp.

81.

Loại khí thải nào đã làm tầng ô dôn mỏng dần?

a)

O3

b)

N2O

c)

CFCs

d)

CO2

82.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính trên toàn thế giới là chất khí

a)

CFCS

b)

CH4

c)

CO2

d)

NO2

83.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

. tỉ lệ dân thành thị cao

b)

phân hoá giàu nghèo rõ nét.

c)

già hoá dân số.

d)

bùng nổ dân số.

84.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là

a)

tỉ lệ dân thành thị cao

b)

phân hoá giàu nghèo.

c)

già hoá dân số.

d)

. tỉ lệ dân thành thị cao

85.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

. Ô nhiễm môi trường.

b)

Động đất và núi lửa.

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Mất cân bằng giới tính

86.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

b)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

c)

Số người trong độ tuổi lao đông đông.

d)

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

87.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

a)

một số cường quốc kinh tế.

b)

các quốc gia đang phát triển.

c)

các quốc gia trên thế giới.

d)

các quốc gia phát triển.

88.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Ô nhiễm môi trường các đại dương.

b)

Gia tăng lượng khí thải CFCs.

c)

Lượng khí thải CO2 tăng nhanh.

d)

Gia tăng lượng rác thải sinh hoạt.

89.

Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là

a)

nạn bắt cóc người, buôn bán vũ khí.

b)

buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã

c)

làn sóng di cư tới các nước phát triển.

d)

khủng bố, xung đột sắc tộc, tôn giáo

90.

Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra

a)

chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh.

b)

chủ yếu ở các nước phát triển.

c)

chủ yếu ở các nước đang phát triển

d)

ở hầu hết các quốc gia.

91.

Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoảng

a)

80% dân số thế giới.

b)

75% dân số thế giới.

c)

70% dân số thế giới.

d)

65% dân số thế giới.

92.

Trong những thập niên vừa qua, loài người đã tương đối thành công trong việc hợp tác giải quyết vấn đề

a)

bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh hạt nhân.

b)

khủng bố quốc tế và tội phạm ma túy.

c)

giảm được nạn ô nhiễm môi trường.

d)

hạn chế sự gia tăng dân số.

93.

Điều cực kỳ nguy hiểm hiện nay mà các phần tử khủng bố đang thực hiện trên phạm vi toàn cầu là

a)

lợi dụng thành tựu của khoa học - công nghệ.

b)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn

c)

tần suất thực hiện ngày càng lớn.

d)

phương thức thức hoạt động đa dạng.

94.

Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

a)

làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường.

b)

làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng.

c)

thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế.

d)

thúc đẩy gió dục và y tế phát triển.

95.

Nhân tố nào sau đây không có ảnh hưởng nhiều đến ô nhiễm môi trường biển?

a)

Khai thác thủy sản, đẩy mạnh trồng rừng trên đảo.

b)

Các sự cố đắm tàu, tràn dầu; sự cố khai thác dầu.

c)

Chất thải sinh hoạt bẩn vào biển chưa qua xử lí

d)

Chất thải công nghiệp vào biển chưa qua xử lí.

96.

Nguyên nhân cơ bản nào để xếp khủng bố quốc tế vào vấn đề toàn cầu trong thời đại hiện nay

a)

trở thành mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình.

b)

cách thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi.

c)

gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn.

d)

xảy ra ngày càng nhiều.

97.

Quốc gia nào sau đây đang phải đối mặt với hậu quả của già hóa dân số?

A. Nhật Bản. B. Ấn Độ. C. Việt Nam. D. Trung Quốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Dân số già dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thiếu việc làm.

b)

Gây sức ép tới môi trường.

c)

Thiếu hụt nguồn lao động

d)

Cạn kiệt nguồn tài nguyên.

99.

Suy giảm đa dạng sinh vật không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Suy giảm số lượng loài sinh vật.

b)

. Mất đi nguồn thuốc chữa bệnh

c)

Giảm sút sinh khối của rừng.

d)

Mất đi nguồn gen quý hiếm.

100.

Vấn đề nào dưới đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên thế giới?

a)

. Ô nhiễm môi trường biển.

b)

Sử dụng nguồn nước ngọt

c)

Chống mưa axit.

d)

Biến đổi khí hậu

101.

Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nước ngọt hiện nay là

a)

chất thải chưa được xử lý đổ ra sông, hồ.

b)

các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu

c)

chặt phá rừng bừa bãi

d)

dân số tăng nhanh

102.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường toàn cầu đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng nề là

a)

sự tăng trưởng hoạt động dịch vụ.

b)

sự tăng trưởng hoạt động công nghiệp

c)

áp lực của gia tăng dân số.

d)

sự tăng trưởng hoạt động nông nghiệp.

103.

Biện pháp hữu hiệu để có thể tiêu diệt tận gốc mối đe doạ từ chủ nghĩa khủng bố quốc tế là

a)

áp dụng khoa học và công nghệ vào cuộc chiến.

b)

tăng cường và siết chặt an ninh nội địa từng nước.

c)

sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia với nhau.

d)

nâng cao mức sống của nhân dân từng nước.

104.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

105.

Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

a)

độ mặn của nước biển tăng.

b)

ô nhiễm môi trường nước

c)

nước biển nóng lên.

d)

hiện tương thủy triều đỏ.

106.

Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu do

a)

hiện tượng cháy rừng phổ biến.

b)

số lượng phương tiên giao thông tăng

c)

con người sử dụng nhiều chất đốt

d)

hoạt động sản xuất công nghiệp.

107.

Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần

a)

Đưa vào Sách đỏ để bảo vệ.

b)

Tuyệt đối không được khai thác.

c)

Tăng cường nuôi trồng

d)

Đưa chúng đến các vườn hú, công viên

108.

TỈ SUẤT GIA TĂNG D N SỐ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: %)

Nhóm nước

Nước

Năm 2005

Năm 2010

Năm 2014

Phát triển

Phần Lan

0,2

0,2

0,1

Pháp

0,4

0,4

0,2

Nhật Bản

0,1

0,0

-0,2

Thụy Điển

0,1

0,2

0,2

Đang phát triển

Mông Cổ

1,6

1,9

2,3

Bô-li-vi-a

2,1

2,0

1,9

Dăm-bi-a

1,9

2,5

3,4

Ai Cập

2,0

2,1

2,6


Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

A. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần

B. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng

b)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.

c)

D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động

109.

TUỔI THỌ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng

b)

Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng

c)

Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển

d)

Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển

110.

Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do

a)

hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều

b)

các phương tiện giao thông ngày càng nhiều.

c)

các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều

d)

con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều

111.

Biện pháp nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường tự nhiên và giải quyết các vấn đề xã hội mà nhân loại đang hướng tới là

a)

Phát triển bền vững

b)

Phát triển nhanh

c)

Phát triển theo chiều sâu.

d)

Phát triển theo chiều rộng.

112.

Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

a)

Con người khai thác quá mức

b)

Cháy rừng

c)

. Ô nhiễm môi trường

d)

Biến đổi khí hậu

113.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

b)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyềnMất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

c)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền.

d)

Nước biển ngày càng dâng cao

114.

Biện pháp tổng thể nhất nhằm giải quyết vấn đề Trái Đất nóng lên là

a)

tuyên truyền giáo dục ý thức của người dân về vấn đề bảo vê môi trường.

b)

loại bỏ hoàn toàn khí thải CFCs trong các họat động công nghiệp.

c)

cắt giảm lượng khí CO2 thải trực tiếp vào khí quyển.

d)

trồng nhiều cây xanh và bảo vệ rừng hiện có.

115.

Lãnh thổ châu Phi đối xứng qua

a)

kinh tuyến gốc.

b)

chí tuyến Nam.

c)

chí tuyến Bắc.

d)

xích đạo.

116.

Khu vực “sừng châu Phi” là tên gọi để chỉ

a)

Vịnh Ghinê

b)

Bán đảo Xômali.

c)

Mũi Hảo Vọng

d)

Đảo Mađagaxca

117.

Dầu khí là nguồn tài nguyên có giá trị quyết định đối với sự phát triển kinh tế của vùng

a)

Tây Phi

b)

Đông Phi.

c)

Bắc Phi

d)

Nam Phi.

118.

Khu vực tập trung nhiều rừng rậm nhiệt đới ở châu Phi là

a)

Bắc Phi.

b)

Đông Phi

c)

Nam Phi.

d)

Ven vịnh Ghinê.

119.

Nước có tổng số nợ nước ngoài lớn nhất khu vực Mĩ La Tinh(năm 2004) là

A. Vênêxuêla. B. Achentina. C. Mêhicô. D. Braxin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Mĩ Latinh không có kiểu cảnh quan nào sau đây?

A. Xích đạo. B. Nhiệt đới. C. Ôn đới. D. Hàn đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Vùng núi lớn nhất ở Mĩ Latinh là

A. Anđét. B. Anpơ. C. Antai. D. Coođie.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Tôn giáo phổ biến ở Mĩ Latinh hiện nay là

A. Đạo Kitô. B. Đạo Tin lành. C. Đạo Hồi. D. Đạo Phật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Quốc gia ở Tây Nam Á có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới là

A. Iran. B. Irắc. C. Côoét. D. Arập Xêút

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Cuộc xung đột dai dẳng, khó giải quyết nhất từ trước tới nay ở Tây Nam Á là giữa

A. Iran và Irắc. B. Irắc và Côoét. C. Ixraen và Palextin. D. Ixraen và Libăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Khó khăn lớn về tự nhiên của các nước Châu Phi đối với phát triển kinh tế là

A. khí hậu khô nóng. B. giảm diện tích rừng. C. nhiều thiên tai. D. thiếu đất canh tác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

A. Ca-dắc-xtan. B. Ả- rập- Xê út. C. Ba-ranh. D. Ca-ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

A. Khoáng sản và thủy sản. B. Khoáng sản và rừng.

C. Rừng và thủy sản. D. Đất,rừng và thủy sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.

Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi chủ yếu mang lại lợi ích cho

A. các nước có tài nguyên. B. người lao động nghèo.

C. công ty tư bản nước ngoài. D. một nhóm người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

Vốn đầu tư nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985 - 2004 do

A. nền chính trị không ổn định. B. chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.

C. tình hình kinh tế suy thoái. D. chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

Nhận xét nào đúng về vị trí địa lí của Mĩ La tinh?

A. Nằm giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

C. Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. D. Phía Đông giáp Thái Bình Dương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

131.

Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

A. Đồng bằng A-ma-zôn. B. Đồng bằng Pam-pa.

C. Vùng núi An-đét. D. Đồng bằng La Pla-ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan

A. hoang mạc, bán hoang mạc và xa van. B. bán hoang mạc, xa van và cây bụi gai.

C. xa van, cây bụi gai và rừng nhiệt đới. D. rừng nhiệt đới ẩm và bán hoang mạc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

Các loại tài nguyên đang bị khai thác mạnh ở châu Phi là

A. rừng và đất trồng. B. nước và khoáng sản.

C. đất trồng và nước. D. khoáng sản và rừng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

134.

Dân cư Mĩ la tinh có đặc điểm nào dưới đây?

A. Gia tăng dân số thấp. B. Tỉ suất nhập cư lớn

C. Tỉ lệ dân thành thị cao. D. Dân số đang trẻ hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

A. An-tai. B. Cooc-đi-e. C. An-đet. D. An-pơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

136.

Năm 2005, số dân của khu vực Tây Nam Á là

A. gần 310 triệu người. B. hơn 313 triệu người.

C. gần 330 triệu người. D. hơn 331 triệu người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.

Khu vực Tây Nam Á bao gồm

A. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ. B. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.

C. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ. D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

138.

Châu Phi tiếp giáp với 2 đại dương là

A. Đại Tây Dương và ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

C. Thái Bình Dương và ấn Độ Dương. D. ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

139.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do

A. địa hình cao. B. khí hậu khô nóng.

C. hình dạng khối lớn. D. các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

Hai nước có nguồn tài nguyên khoáng sản quý hiếm nổi tiếng nhất ở châu Phi là

A. Ai cập và Tuynidi. B. Angiêri và Libi.

C. CHDC Cônggô và Nam Phi. D. Nigiêria và Xênêgan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

141.

Diện tích đất đai bị hoang mạc hóa của châu Phi ngày càng tăng là do

A. khí hậu khô hạn. B. rừng bị khai phá quá mức.

C. quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ. D. quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

142.

Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

A. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khô. B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.

C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan. D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D