wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Stress

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

2.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

3.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

4.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

5.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

6.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

7.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

8.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

9.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

10.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

11.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

12.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

13.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

14.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

15.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

16.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

17.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

18.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

19.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

20.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

21.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

22.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

23.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

infamous

c)

geneticist

d)

socialist

24.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

understand

b)

rudimentary

c)

recommend

d)

commitment

25.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

26.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

popularity

b)

conscientious

c)

apprenticeship

d)

personality

27.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

28.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

29.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

ridiculous

b)

representative

c)

energetic

d)

informercial

30.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

31.

Từ "simultaneous" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

d)

Âm 4

32.

Từ "gratify" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

33.

Từ "demolish" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

34.

Từ "particular" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Từ "infamous" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Từ "installment" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Từ "eventually" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Từ "cooperate" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

40.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

41.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

42.

Chọn từ có phát âm khác

a)

Brazil

b)

Iraq

c)

Norway

d)

Japan

43.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

44.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

45.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

46.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

47.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

48.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

49.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

50.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

51.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

52.

Đâu là (các) nguyên âm yếu?

a)

/æ/

b)

/ə/

c)

/ɜː/

d)

/iː/

e)

/ɪ/

53.

Nhìn IPA, đoán từ: /ˈpes.tɪ.saɪd/

a)

pestiside

b)

pastisaid

c)

pesticide

d)

pesstisaid

54.

Nhìn IPA, viết nghĩa của từ: /ˈmɪn.ɪ.məl/

(a)  

55.

Nhìn IPA, viết từ /ˈdemənstreɪt/

(a)  

56.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

imagine

b)

inhabit

c)

engagement

d)

disappear

57.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

organism

b)

popular

c)

continent

d)

represent

58.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

permanent

b)

sentiment

c)

involve

d)

continent

59.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

optimist

b)

amaze

c)

guidance

d)

future

60.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

offer

b)

release

c)

believe

d)

disaster

61.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại

a)

similar

b)

actor

c)

animal

d)

prefer

62.

Danh từ 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết .....................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

63.

Tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

64.

Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

65.

Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không

a)

YES

b)

NO

66.

Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm - ion, - ic

67.

Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

68.

Từ có chứa nguyên âm dài và nguyên âm đôi, trọng âm rơi vào................

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

69.

advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

70.

open có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

71.

Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque,  - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

72.

address có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

73.

doctor có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

74.

pagoda có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

75.

afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

76.

career có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

77.

invite có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

78.

picturesque có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

79.

market có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

80.

competition có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

81.

abilitycó trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

82.

Thirty trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

83.

Eighteen trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2