Font size
Worksheetsenglish 11 unit 4 + 7
Total questions: 152
Worksheet time: 423hrs 39mins
rào cản, chướng ngại vật(n.)
(a)
mù, không nhìn thấy được(adj.)
(a)
chiến dịch(n.)
(a)
hội từ thiện, việc từ thiện(n.)
(a)
liên quan đến nhận thức(adj.)
(a)
điếc, không nghe thấy được(adj.)
(a)
sự ốm yếu, tàn tật(n.)
(a)
thiếu tôn trọng(adj.)
(a)
quyên góp, tặng(v.)
(a)
câm, không nói được(adj.)
(a)
hiệu quả(adv.)
(a)
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng(n.)
(a)
hòa nhập, hội nhập(v.)
(a)
phát động, khởi động(v.)
(a)
(thuộc về) cơ thể, thể chất(adj.)
(a)
hiệu trưởng(n.)
(a)
tài năng, người có tài(n.)
(a)
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác(adj.)
(a)
người tình nguyện, tình nguyện viên(n.)
(a)
có thể tiếp cận được(adj.)
(a)
sự hợp tác(n.)
(a)
sự phân biệt đối xử(n.)
(a)
thành phần, nguyên liệu(n.)
(a)
sự giới hạn, hạn chế(n.)
(a)
thiên niên kỷ(n.)
(a)
tính di động, lưu động(n.)
(a)
người đi bộ(n.)
(a)
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm(v.)
(a)
bổ ích, đáng làm(adj.)
(a)
xe lăn(n.)
(a)
ở nước ngoài (adv)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật (adj)
(a)
tiện nghi ăn ở, chỗ ăn ở (n)
(a)
đạt được (v)
(a)
sự vào hoặc được nhận vào một trường học (n)
(a)
(thuộc) phân tích (adj)
(a)
kì thi tú tài (n)
(a)
người có bằng cử nhân (n)
(a)
mở rộng, nới rộng (n)
(a)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học) (n)
(a)
cộng tác (n)
(a)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp (n)
(a)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo (v)
(a)
người điều phối, điều phối viên (n)
(a)
khóa học, chương trình học (n)
(a)
thuộc bình phẩm, phê bình (adj)
(a)
viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch (n)
(a)
chủ nhiệm khoa (một trường đại học) (n)
(a)
học vị, bằng cấp (n)
(a)
bằng cấp, văn bằng (n)
(a)
học vị tiến sĩ (n)
(a)
đủ tư cách, thích hợp (adj)
(a)
ghi danh (v)
(a)
gia nhập, theo học một trường (v)
(a)
khoa (của một trường đại học) (n)
(a)
viện, trường đại học (n)
(a)
giai đoạn thực tập (n)
(a)
trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 - 6 tuổi) (n)
(a)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành (n)
(a)
có tính bắt buộc (a)
(a)
thạc sĩ (n)
(a)
sự say mê, niềm say mê (n)
(a)
khả năng, tiềm lực (n)
(a)
nghề, nghề nghiệp (n)
(a)
đeo đuổi (v)
(a)
văn bằng, học vị, chứng chỉ (n)
(a)
học bổng (n)
(a)
kĩ năng (n)
(a)
tài năng, năng lực, nhân tài (n)
(a)
rèn luyện, đào tạo (n)
(a)
học bạ, phiếu điểm (n)
(a)
tiền học, học phí (n)
(a)
thầy giáo dạy kèm (n)
(a)
sinh viên đang học đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp (n)
(a)
trường đại học (n)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp (adj)
(a)
rào cản, chướng ngại vật(n.)
(a)
mù, không nhìn thấy được(adj.)
(a)
chiến dịch(n.)
(a)
hội từ thiện, việc từ thiện(n.)
(a)
liên quan đến nhận thức(adj.)
(a)
điếc, không nghe thấy được(adj.)
(a)
sự ốm yếu, tàn tật(n.)
(a)
thiếu tôn trọng(adj.)
(a)
quyên góp, tặng(v.)
(a)
câm, không nói được(adj.)
(a)
hiệu quả(adv.)
(a)
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng(n.)
(a)
hòa nhập, hội nhập(v.)
(a)
phát động, khởi động(v.)
(a)
(thuộc về) cơ thể, thể chất(adj.)
(a)
hiệu trưởng(n.)
(a)
tài năng, người có tài(n.)
(a)
(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác(adj.)
(a)
người tình nguyện, tình nguyện viên(n.)
(a)
có thể tiếp cận được(adj.)
(a)
sự hợp tác(n.)
(a)
sự phân biệt đối xử(n.)
(a)
thành phần, nguyên liệu(n.)
(a)
sự giới hạn, hạn chế(n.)
(a)
thiên niên kỷ(n.)
(a)
tính di động, lưu động(n.)
(a)
người đi bộ(n.)
(a)
khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm(v.)
(a)
bổ ích, đáng làm(adj.)
(a)
xe lăn(n.)
(a)
ở nước ngoài (adv)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật (adj)
(a)
tiện nghi ăn ở, chỗ ăn ở (n)
(a)
đạt được (v)
(a)
sự vào hoặc được nhận vào một trường học (n)
(a)
(thuộc) phân tích (adj)
(a)
kì thi tú tài (n)
(a)
người có bằng cử nhân (n)
(a)
mở rộng, nới rộng (n)
(a)
khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học) (n)
(a)
cộng tác (n)
(a)
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp (n)
(a)
hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo (v)
(a)
người điều phối, điều phối viên (n)
(a)
khóa học, chương trình học (n)
(a)
thuộc bình phẩm, phê bình (adj)
(a)
viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch (n)
(a)
chủ nhiệm khoa (một trường đại học) (n)
(a)
học vị, bằng cấp (n)
(a)
bằng cấp, văn bằng (n)
(a)
học vị tiến sĩ (n)
(a)
đủ tư cách, thích hợp (adj)
(a)
ghi danh (v)
(a)
gia nhập, theo học một trường (v)
(a)
khoa (của một trường đại học) (n)
(a)
viện, trường đại học (n)
(a)
giai đoạn thực tập (n)
(a)
trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 - 6 tuổi) (n)
(a)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành (n)
(a)
có tính bắt buộc (a)
(a)
thạc sĩ (n)
(a)
sự say mê, niềm say mê (n)
(a)
khả năng, tiềm lực (n)
(a)
nghề, nghề nghiệp (n)
(a)
đeo đuổi (v)
(a)
văn bằng, học vị, chứng chỉ (n)
(a)
học bổng (n)
(a)
kĩ năng (n)
(a)
tài năng, năng lực, nhân tài (n)
(a)
rèn luyện, đào tạo (n)
(a)
học bạ, phiếu điểm (n)
(a)
tiền học, học phí (n)
(a)
thầy giáo dạy kèm (n)
(a)
sinh viên đang học đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp (n)
(a)
trường đại học (n)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp (adj)
(a)
