wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kt gk k12

Total questions: 138

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
Có mấy đối tượng chính trên MS Access<br />
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Kết thúc phiên làm việc với Access<br />
a)
file-exit
b)
file-new
c)
file-close
d)
file-end
3.
Mở CSDL đã có
a)
file-open
b)
file-new
c)
view-open
d)
file-door
4.
để tạo mới hay thay đổi cấu trúc đối tượng của Access ta sử dụng chế độ làm việc nào
a)
chế độ thiết kế
b)
chế độ trang dữ liệu
c)
chế độ toàn màn hình
d)
tất cả đều sai
5.
Để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xoá và thay đổi dữ liệu đã có ta sử dụng chế độ làm việc nào
a)
chế độ thiết kế
b)
chế độ trang dữ liệu
c)
chế độ toàn màn hình
d)
tất cả đều đúng
6.
Có mấy cách tạo mới một đối tượng trên MS Access<br />
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Để chọn chế độ thiết kế ta dùng lệnh
a)
view- design view
b)
view- datasheet view
c)
view- design
d)
edit- design view
8.
Để chọn chế độ trang dữ liệu ta dùng lệnh
a)
view- design view
b)
view- datasheet view
c)
view- design
d)
edit- design view
9.
đối tượng nào của Access dùng để nhập dữ liệu
a)
form
b)
report
c)
query
d)
tất cả đều sai
10.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi cấu trúc của bảng

c)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

11.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → Record rồi chọn Yes.

b)

Nháy lệnh Delete Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes

c)

Nháy lệnh New Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes.

d)

Tất cả đều đúng

12.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending

b)

Edit/ Sort Ascending

c)

Insert/New Record

d)

Record/Sort/Sort Descending

13.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

14.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Một đáp án khác

15.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

16.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

17.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

18.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

19.

Nút lệnh này có chức năng gì?

(a)  

20.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database

b)

Create Table in Design View

c)

Create table by using wizard

d)

File/open

21.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/open/<tên tệp>

b)

File/new/Blank Database

c)

Create table by using wizard

d)

Create Table in Design View

22.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

b)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

c)

Vào File /Exit

d)

Vào File /Close

23.

Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?

a)

Create/ table Design

b)

Create/ table

c)

Create/ table by entering data

d)

Create/ Table winzard

24.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

DOCX

b)

ACCDB

c)

ACSDB

d)

ACDB

25.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

26.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

27.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

28.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

29.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

30.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

31.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

File → View→Design View

b)

Home → View→Design View

c)

Database Tools→Design View

d)

Edit →Design View

32.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

33.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

34.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

35.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

2 - 4 - 3 - 1

b)

2 - 3 - 4 - 1

c)

1 - 2 - 3 - 4

d)

4 - 3 - 2 - 1

36.

Để quản lí học sinh, nhà trường phải có hồ sơ học sinh. Vậy hồ sơ học sinh được gọi là

a)

Sổ điểm

b)

Học bạ

c)

Sổ chủ nhiệm

d)

Sổ đăng bộ

37.

Hồ sơ lớp là

a)

Thông tin về các học sinh trong một nhóm

b)

Thông tin về các học sinh trong một tổ

c)

Thông tin về các học sinh trong một lớp

d)

Thông tin về các học sinh trong một trường

38.

Cập nhật hồ sơ có thể gồm những công việc nào dưới đây

a)

Thêm hồ sơ

b)

Tìm kiếm hồ sơ

c)

Báo cáo hồ sơ

d)

Sửa hay xóa hồ sơ

39.

Vì sao phải cập nhật hồ sơ(Chọn phương án đúng nhất)

a)

Để người quản lí kiểm tra

b)

Để tìm kiếm cho dễ

c)

Để đúng với thực tế

d)

Để khai thác hiệu quả

40.

Mục đích của việc lập hồ sơ (Chọn phương án đúng nhất)

a)

Để khai thác

b)

Để tìm kiếm cho dễ

c)

Để đúng với thực tế

d)

Để lưu trữ

41.

Có mấy công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Thu thập thông tin và lưu trữ là công việc nào dưới đây?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Thêm hồ sơ

c)

Cập nhật hồ sơ

d)

Khai thác hồ sơ

43.

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó là nội dung của công việc nào dưới đây

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Khai thác hồ sơ

c)

Cập nhật hồ sơ

d)

Bổ sung hồ sơ

44.

Sửa chữa một vài thông tin thuộc công việc nào dưới đây

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Xóa hồ sơ

c)

Cập nhật hồ sơ

d)

Khai thác hồ sơ

45.

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng

d)

Cả A và B

46.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

47.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

48.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng

b)

Mẫu hỏi

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

e)

Modul

49.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

50.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

51.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

(a)  

52.

Access là gì?

a)

Là phần mềm hệ thống

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là hệ QTCSDL do hãng Apple sản xuất

d)

Là phần cứng

53.

Các chức năng chính của Access?

a)

Tạo bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu đều đúng

54.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

55.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

56.

Để khởi động Access, cách nào không thực hiện được?

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Access

d)

Start → Access

57.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu tượng New

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

58.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create (2) Chọn File → New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

59.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Create Table in Design View

b)

Create table by using wizard

c)

File/open

d)

File/New/Blank Database

60.

Tệp CSDL trong Access được đặt tên và lưu trước hay sau khi tạo nội dung CSDL?

a)

Đặt tên tệp và lưu tệp sau khi đã tạo CSDL

b)

Đặt tên tệp và lưu tệp trước rồi mới tạo CSDL sau

61.

Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào mới đúng?

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL+ O

b)

Nháy đúp chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File

c)

File/Open

d)

Cả 3 cách đều đúng

62.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

63.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

64.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Muốn tạo đối tượng mới ta có thể dùng các mẫu dựng sẵn.

b)

Thuật sĩ là phần cứng hướng dẫn từng bước giúp tạo các đối tượng của CSDL.

c)

Thông thường người ta thiết kế đối tượng xong mới dùng thuật sĩ sửa lại cho phù hợp.

d)

Các ý đều sai

65.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Access có chương trình hướng dẫn từng bước để tạo các đối tượng.

b)

Không thể chuyển đổi qua lại giữa hai chế độ thiết kế và trang dữ liệu.

c)

Access chỉ có duy nhất một chế độ làm việc.

d)

Mỗi công việc trong Access luôn chỉ có một cách để thực hiện.

66.

Thao tác nào sau đây không kết thúc phiên làm việc với Access:

a)

File/Close

b)

Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

c)

File/Exit

d)

Ấn tổ hợp Alt+F4

67.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

68.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng lệnh:

a)

Format→Design View

b)

View→Design View

c)

Tools→Design View

d)

Edit →Design View

69.

Trong chế độ thiết kế , ta có thể chuyển sang chế độ trang dữ liệu bằng cách dùng lệnh:

a)

View→Design View

b)

Edit →Design View

c)

View→Datasheet View

d)

Edit →Datasheet View

70.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi cấu trúc của bảng

c)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

71.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert => ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

72.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → Record rồi chọn Yes.

b)

Nháy lệnh Delete Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes

c)

Nháy lệnh New Record trên thanh công cụ rồi chọn Yes.

d)

Tất cả đều đúng

73.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending

b)

Edit/ Sort Ascending

c)

Insert/New Record

d)

Record/Sort/Sort Descending

74.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

b)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

75.

Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)

Edit – Print

b)

File – Print

c)

Windows – Print

d)

Tools – Print

76.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Một đáp án khác

77.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

78.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

79.
a)

2->3->1

b)

3->2->1

c)

1->2->3

d)

1->3->2

80.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi  

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

81.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế                                           

d)

    Một đáp án khác

82.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert --> .......

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

83.

Muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta không thực hiện:

a)

Insert --> New Record

b)
c)

Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng

d)

Insert/New

84.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

85.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Insert → Delete Record

b)
c)
d)

File/ Delete

86.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta không thực hiện:

a)

Edit/Delete

b)

Edit/Delete Record    

c)

Nhấn phím Delete

d)

Nhấn Backspace

87.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
88.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
89.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Descending

b)

Insert/New Record

c)

Edit/ Sort Ascending

d)

Record/Sort/Sort Ascending

90.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

91.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

92.

Cho các thao tác sau:

(1)   Nháy nút : Fillter by Form

(2)   Nháy nút: Apply Fillter

(3)   Nhập điều kiện lọc vào ô có dữ liệu cần lọc.

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

a)

(3) --> (1) --> (2)

b)

(3) --> (2) --> (1)

c)

(3) --> (1)

d)

(3) --> (2)

93.

Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút :

a)
b)
c)
d)
94.

:Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Fillter/Fillter By Form

b)

Insert/Colum

c)

Record/Sort/Sort Ascending

d)

Record/Fillter/Fillter By Selection

95.

Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:

a)

1 or  2

b)

Không làm được

c)

1 and 2

d)

1 , 2

96.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Filter             

c)

Mở hộp thoại Sort

d)

Mở hộp thoại Find and Replace

97.

Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :

a)

File – Print Preview

b)

View – Print Preview  

c)

Windows – Print Preview      

d)

Tools – Print Preview

98.

Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)

Edit – Print

b)

File – Print

c)

Windows – Print

d)

Tools – Print

99.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Backspace

d)

Delete

100.

Đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

101.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

102.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

103.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

104.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

105.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

106.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

107.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

108.

Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

a)

Access báo lỗi

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

109.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường chính

b)

Khóa chính

c)

Bản ghi chính

d)

Kiểu dữ liệu

110.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

A. Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

B. Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

C. Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Access

d)

D. A hoặc C

111.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

A. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc nháy vào biểu tượng New

b)

B. Vào File chọn New

c)

CNháy vào biểu tượng New

d)

D. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc nháy vào biểu tượng New, nháy tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

112.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File --> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

A. (2) → (4) → (3) → (1)

b)

B. (2) → (1) → (3) → (4)

c)

C. (1) → (2) → (3) → (4)

d)

D. (1) → (3) → (4) → (2)

113.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Create Table in Design View

b)

B. Create table by using wizard

c)

C. File/Open

d)

D. File/New/Blank Database

114.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

A. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

b)

B. Vào File / Exit

c)

C. Vào File / Close

d)

D. Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

115.

Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào mới đúng?

a)

A. Nhấn tổ hợp phím CTRL+ O

b)

B. Nháy đúp chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File

c)

C. File / Open

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

116.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

C. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

D. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

117.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

C. Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

D. Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

118.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

A. 2 chế độ

b)

B. 3 chế độ

c)

C. 4 chế độ

d)

D. 5 chế độ

119.

Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:

a)

1 or 2

b)

Không làm được

c)

1 and 2

d)

1 , 2

120.

Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh. Muốn hiển thị các học sinh có tên là “Nam” và điểm Toán: >=6,5 thì ta chọn phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc theo mẫu

b)

Tìm kiếm

c)

Sắp xếp

d)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

121.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Trong access không có nút lệnh phục hồi (undo) lại bản ghi đã xóa

b)

Khi cần lọc với rất nhiều điều kiện ta dùng thao tác lọc theo giá trị trong ô

c)

Ta có thể bỏ trống dữ liệu ở trường làm khóa chính

d)

Trong access không thể in một phần dữ liệu của bảng

122.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Insert/Colum

b)

Record/Sort/Sort Ascending

c)

Insert/New Record

d)

Record/Sort/Sort Descending

123.

Khi sử dụng chức năng tìm kiếm: ta gõ cụm từ cần tìm trong ô Find What; còn mục Look in được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Chọn bảng cần tìm

b)

Chọn từ cần tìm

c)

Chọn từ cần thay thế

d)

Chọn điều kiện

124.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Insert/Colum

b)

Record/Sort/Sort Ascending

c)

Insert/New Record

d)

Record/Sort/Sort Descending

125.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

126.

Bảng đã được mở ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Insert/New Record

b)

Edit/ Delete Record

c)

Edit/Delete Rows

d)

Insert/Colum

127.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert - …

a)

Rows

b)

New Record

c)

New Rows

d)

Record

128.

Muốn in nhanh tất cả các trang ta làm gì?

a)

Chọn File - Print

b)

Bấm Ctrl _ P

c)

Chọn nút lệnh Print

d)

Một lựa chọn khác

129.

Muốn tìm kiếm đơn giản trong access ta làm gì?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + F

b)

Chọn File - Find

c)

Chọn start - search

d)

Bấm tổ hợp phím Alt + S

130.
a)

Thoát khỏi access

b)

Đóng cửa sổ CSDL

c)

Xóa trường

d)

Xóa bản ghi được chọn

131.

a)

Lọc nhanh.

b)

Lọc/hủy bỏ lọc.

c)

Trở về dữ liệu ban đầu.

d)

Chức năng khác ba chức năng kia.

132.

a)

Khởi động access

b)

Đặt mật khẩu cho CSDL

c)

Chỉ định khóa chính cho trường

d)

Thêm trường

133.

Hãy chọn nút lệnh sắp xếp giảm.

a)
b)
134.
a)

Tạo đối tượng mới.

b)

Sửa đối tượng đã có.

c)

Xóa mẫu.

d)

Lọc theo mẫu.

135.

a)

Sắp xếp.

b)

Lọc dữ liệu.

c)

Xóa bản ghi.

d)

Thêm bản ghi mới.

136.

a)

Lọc theo mẫu.

b)

Lọc theo giá trị được chọn.

c)

Sắp xếp nhanh.

d)

Xóa nhanh.

137.

a)

(2) - (3) - (1)

b)

(3) - (2) - (1)

c)

(1) - (2) - (3)

d)

(1) - (3) - (2)

138.

a)

(3) - (1) - (2)

b)

(3) - (2) - (1)

c)

(3) - (1)

d)

(3) - (2)